Tích
Hình thanhDấu vết, Vết tích, Di tích
OnセキKunあと
13 nétBộ ⻊ · TúcN2
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc) chỉ NGHĨA + 亦 (diệc) chỉ ÂM → dấu chân, vết tích.
Thanh phù · 声符亦 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớChân (足) bước đi biến đổi (亦) tạo thành dấu tích (跡).
Từ ghép thường gặp足跡 Dấu chân
遺跡 Di tích
奇跡 Kì tích
跡地 Khu đất trống sau khi dỡ bỏ
形跡 Dấu vết, hành tung