Luân
Hình thanhBánh xe, Vòng tròn, Luân hồi
OnリンKunわ
15 nétBộ 車 · XaN3
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 侖 (Luân) chỉ ÂM → bánh xe → bánh xe, vòng.
Thanh phù · 声符侖 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe (車) đi qua vùng đất thiêng (侖) để lại những dấu vết hình vòng bánh xe.
Từ ghép thường gặp指輪 Nhẫn
車輪 Bánh xe
一輪 Một bông hoa, một vòng
輪切り Cắt lát tròn
五輪 Thế vận hội Olympic