dụ
Hình thanhhiểu rõ, chỉ bảo, răn bảo
OnユKunさとす
16 nétBộ 言 · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 俞 (Du) chỉ ÂM → dụ bảo, khuyên nhủ, dụ.
Thanh phù · 声符俞 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để dụ dỗ, chỉ bảo người khác.
Từ ghép thường gặp教諭 giáo viên, hướng dẫn
諭告 lời giáo huấn, dụ cáo
諭旨 dụ chỉ, ý định răn bảo
説諭 thuyết dụ, khuyên bảo