KhoáHọ tượng thanh › Họ 兌
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 兌 — 兌

Thanh phù (兌) gợi âm On エツ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
thuế hòa (lúa)thuế vụ, tiền thuếN3
Thuyết Ngôngiải thích, thuyết phục, tiểu thuyếtN3
Thoát Nhụccởi bỏ, thoát khỏiN2
Nhuệ KimSắc bén, nhạy bénN2
duyệt Bộ Tâmvui mừng, hài lòngN1
duyệt mônxem, kiểm duyệt, trải quaN1
PHẦN 1

Học từng chữ

thuế
Hình thanh
thuế vụ, tiền thuế
On
12 nétBộ · hòa (lúa)N3
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hoà, lúa) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → nộp lúa cho quan → thuế.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNộp THUẾ bằng LÚA (hòa) của anh ĐOÀI
Từ ghép thường gặp
税金ぜいきん tiền thuế
消費税しょうひぜい thuế tiêu thụ
関税かんぜい thuế quan
税務署ぜいむしょ cục thuế
免税めんぜい miễn thuế
Thuyết
Hình thanh
giải thích, thuyết phục, tiểu thuyết
OnKun
14 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → nói, thuyết minh (dạng phồn thể của 説).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng ngôn từ nói với anh trai có râu để thuyết phục.
Từ ghép thường gặp
説明せつめい giải thích
小説しょうせつ tiểu thuyết
演説えんぜつ diễn thuyết
解説かいせつ bình luận, giải thích
説教せっきょう thuyết giáo, dạy đời
Thoát
Hình thanh
cởi bỏ, thoát khỏi
OnKun
11 nétBộ · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → cởi ra, thoát.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThịt biến đổi thoát xác ra ngoài
Từ ghép thường gặp
脱退だったい rút lui, ly khai
脱出だっしゅつ thoát khỏi
脱ぐぬぐ cởi quần áo
脱線だっせん trệch đường ray
Nhuệ
Hình thanh
Sắc bén, nhạy bén
OnKun
15 nétBộ · KimN2
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim) chỉ NGHĨA + 兌 (đoài) chỉ ÂM → sắc bén, nhọn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớKim loại qua nhiều thế hệ mài dũa trở nên sắc bén.
Từ ghép thường gặp
鋭いするどい sắc bén
鋭気えいき nhuệ khí
鋭角えいかく góc nhọn
精鋭せいえい tinh nhuệ
鋭敏えいびん nhạy bén
duyệt
Hình thanh
vui mừng, hài lòng
On
10 nétBộ · Bộ TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → vui, đẹp lòng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon tim vui sướng khi anh trai nói lời hay.
Từ ghép thường gặp
喜悦きえつ vui mừng, hân hoan
愉悦ゆえつ vui vẻ, thích thú
悦楽えつらく sự vui sướng, khoái lạc
満悦まんえつ vô cùng mãn nguyện
duyệt
Hình thanh
xem, kiểm duyệt, trải qua
On
15 nétBộ · mônN1
Nguồn gốc chữ · 字源門 (bộ Môn, cửa) chỉ NGHĨA + 兌 (Đoài) chỉ ÂM → duyệt, xem xét, đọc; từng trải.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrong cổng kiểm tra trao đổi gọi là duyệt
Từ ghép thường gặp
閲覧えつらん đọc, duyệt lãm
検閲けんえつ kiểm duyệt
校閲こうえつ hiệu đính
閲歴えつれき lý lịch, trải nghiệm
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%