Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 卜
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 卜 — 卜
卜
Thanh phù
卜
(卜) gợi âm On
フ
. Mọi chữ dưới đây mượn
卜
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
朴
ボク
Phác
木
Mộc
Chất phác, Mộc mạc
N1
訃
フ
Phó
言
Ngôn
báo tử, cáo phó
N1
貞
テイ
Trinh
貝
Bộ Bối
trinh tiết, chính trực, trung thành
N1
赴
フ
Phó
走
Tẩu
xu hướng, đi tới, hướng đến
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
朴
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phác
Hình thanh
Chất phác, Mộc mạc
On
ボク
6
nét
Bộ
木
· Mộc
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 卜 (Bốc) chỉ ÂM → mộc mạc, chất phác.
Thanh phù · 声符
卜
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Thân cây (木) bói toán (卜) giữ vẻ chất phác.
Từ ghép thường gặp
🔊
素朴
そぼく
Mộc mạc, đơn sơ
🔊
純朴
じゅんぼく
Chất phác, thuần hậu
🔊
朴訥
ぼくとつ
Chất phác, ít nói
🔊
朴直
ぼくちょく
Thẳng thắn, thật thà
○ Đã thuộc
訃
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phó
Hình thanh
báo tử, cáo phó
On
フ
9
nét
Bộ
言
· Ngôn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 卜 (bốc) chỉ ÂM → tin báo tang, cáo phó.
Thanh phù · 声符
卜
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Lời nói (言) báo tin người đã thác (卜) là cáo phó.
Từ ghép thường gặp
🔊
訃報
ふほう
tin buồn, cáo phó
🔊
訃音
ふいん
tiếng báo tử, cáo phó
🔊
訃告
ふこく
cáo phó, báo tang
🔊
凶訃
きょうふ
tin dữ, tin buồn
○ Đã thuộc
貞
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Trinh
Hình thanh
trinh tiết, chính trực, trung thành
On
テイ
9
nét
Bộ
貝
· Bộ Bối
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
貝 (bộ Bối, tiền/mai rùa) chỉ NGHĨA + 卜 (bốc) chỉ ÂM → bói hỏi = ngay thẳng, trinh tiết.
Thanh phù · 声符
卜
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người bói toán giữ tiền tài một cách chính trực
Từ ghép thường gặp
🔊
貞節
ていせつ
trinh tiết
🔊
貞淑
ていしゅく
hiền thục
🔊
童貞
どうてい
đồng trinh
🔊
不貞
ふてい
không chung thủy
○ Đã thuộc
赴
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phó
Hình thanh
xu hướng, đi tới, hướng đến
On
フ
Kun
おもむく
9
nét
Bộ
走
· Tẩu
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
走 (bộ Tẩu, chạy đi) chỉ NGHĨA + 卜 (Bốc) chỉ ÂM → đi đến, phó (nhậm).
Thanh phù · 声符
卜
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Chạy (走) đi xem bói (卜) ở một nơi xa xôi.
Từ ghép thường gặp
🔊
赴任
ふにん
nhận chức ở nơi khác
🔊
赴く
おもむく
đi về phía
🔊
単身赴任
たんしんふにん
đi làm xa một mình
🔊
出赴く
でおもむく
đi tới
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%