KhoáHọ tượng thanh › Họ 咅
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 咅 — 咅

Thanh phù (咅) gợi âm On バイ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Bộ Ấpbộ phận, phòng ban, bộ lạcN4
Bội NhânGấp đôi, Bội sốN3
Phẫu ĐaoMổ xẻ, Phân chiaN1
Bồi Bộ Phụbồi thẩm, đi theo hầuN1
Bồi Thổvun xới, bồi dưỡng, nuôi cấyN1
bồi Bốibồi thườngN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Bộ
Hình thanh
bộ phận, phòng ban, bộ lạc
On
11 nétBộ · ẤpN4
Nguồn gốc chữ · 字源阝/邑 (bộ Ấp) chỉ NGHĨA + 咅 chỉ ÂM → bộ phận, khu vực.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng ở cổng của vùng đất chia bộ bộ
Từ ghép thường gặp
部屋へや căn phòng
部長ぶちょう trưởng phòng
部分ぶぶん bộ phận
学部がくぶ khoa, ngành học
部活ぶかつ hoạt động CLB
Bội
Hình thanh
Gấp đôi, Bội số
On
10 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 咅 (Phẫu) chỉ ÂM → tách người thành đôi → gấp bội, gấp đôi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMột người (人) đứng tách (咅) làm hai để nhân đôi
Từ ghép thường gặp
倍率バイりつ Tỷ lệ phóng đại
二倍にばい Gấp hai lần
数倍すうばい Vài lần
一万倍いちまんばい Gấp vạn lần
Phẫu
Hình thanh
Mổ xẻ, Phân chia
On
10 nétBộ · ĐaoN1
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao, dao) chỉ NGHĨA + 咅 (Phẫu) chỉ ÂM → mổ xẻ, bổ ra, phân tích.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao mổ xẻ nhổ tận gốc.
Từ ghép thường gặp
解剖かいぼう Giải phẫu
解剖学かいぼうがく Môn giải phẫu học
剖検ぼうけん Khám nghiệm tử thi
剖判ぼうはん Phân chia
Bồi
Hình thanh
bồi thẩm, đi theo hầu
On
10 nétBộ · Bộ PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 咅 (phẫu) chỉ ÂM → đắp thêm đất = theo hầu, bồi thẩm.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐứng bên sườn núi để tháp tùng bề trên.
Từ ghép thường gặp
陪審ばいしん bồi thẩm
陪席ばいせき ngồi cùng hàng ghế
陪従ばいじゅう đi theo tháp tùng
陪食ばいしょく dùng bữa cùng bề trên
Bồi
Hình thanh
vun xới, bồi dưỡng, nuôi cấy
OnKun
11 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 咅 (Phẩu) chỉ ÂM → vun trồng, bồi đắp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐắp đất để nuôi dưỡng cây đứng thẳng
Từ ghép thường gặp
栽培さいばい trồng trọt
培養ばいよう nuôi cấy
培地ばいち môi trường nuôi cấy
培うつちかう vun đắp
bồi
Hình thanh
bồi thường
OnKun
15 nétBộ · BốiN1
Nguồn gốc chữ · 字源貝 (bộ Bối, tiền của) chỉ NGHĨA + 咅 (Phẫu) chỉ ÂM → đền bù, bồi thường.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tiền để bồi thường cho bộ tộc.
Từ ghép thường gặp
賠償ばいしょう bồi thường
賠償金ばいしょうきん tiền bồi thường
国家賠償こっかばいしょう quốc gia bồi thường
損害賠償そんがいばいしょう bồi thường thiệt hại
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%