Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 喿
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 喿 — 喿
喿
Thanh phù
喿
(喿) gợi âm On
ソウ
. Mọi chữ dưới đây mượn
喿
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
燥
ソウ
táo
火
Hỏa
khô ráo, nóng nảy
N3
操
ソウ
thao
扌
thủ
thao tác, điều khiển, phẩm hạnh
N1
繰
ソウ
sào
糸
mịch
kéo sợi, lặp lại, giở trang
N1
藻
ソウ
Tảo
艹
Thảo
Tảo biển, Rong biển
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
燥
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
táo
Hình thanh
khô ráo, nóng nảy
On
ソウ
17
nét
Bộ
火
· Hỏa
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
火 (bộ Hỏa, lửa) chỉ NGHĨA + 喿 (Táo) chỉ ÂM → khô, hanh khô.
Thanh phù · 声符
喿
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Lửa đốt cháy đống gỗ khiến mọi thứ khô ráo
Từ ghép thường gặp
🔊
乾燥
かんそう
khô hanh, sấy khô
🔊
乾燥機
かんそうき
máy sấy
🔊
燥熱
そうねつ
nóng khô
🔊
燥急
そうきゅう
nóng nảy, vội vã
○ Đã thuộc
操
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
thao
Hình thanh
thao tác, điều khiển, phẩm hạnh
On
ソウ
Kun
みさお、あやつる
16
nét
Bộ
扌
· thủ
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 喿 (táo) chỉ ÂM → nắm giữ, thao tác, tiết tháo.
Thanh phù · 声符
喿
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tay thao tác trên tổ chim.
Từ ghép thường gặp
🔊
操作
そうさ
thao tác
🔊
操縦
そうじゅう
điều khiển
🔊
体操
たいそう
thể dục
🔊
操る
あやつる
điều khiển
🔊
貞操
ていそう
trinh tiết
○ Đã thuộc
繰
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
sào
Hình thanh
kéo sợi, lặp lại, giở trang
On
ソウ
Kun
くる
19
nét
Bộ
糸
· mịch
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
糸 (bộ Mịch) chỉ NGHĨA + 喿 (táo) chỉ ÂM → kéo tơ, lần giở, tính chuyển.
Thanh phù · 声符
喿
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Sợi chỉ quấn quanh cây sào có chim kêu.
Từ ghép thường gặp
🔊
繰り返す
くりかえす
lặp lại
🔊
繰り上げる
くりあげる
đẩy sớm lịch
🔊
繰り下げる
くりさげる
lùi lịch
🔊
繰る
くる
giở trang
🔊
繰越
くりこし
kết chuyển
○ Đã thuộc
藻
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Tảo
Hình thanh
Tảo biển, Rong biển
On
ソウ
Kun
も
19
nét
Bộ
艹
· Thảo
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 喿 (táo) chỉ ÂM → rong, tảo dưới nước.
Thanh phù · 声符
喿
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cỏ mọc dưới nước phẩm chất cao là tảo.
Từ ghép thường gặp
🔊
海藻
かいそう
Tảo biển, rong biển
🔊
藻類
そうるい
Các loại tảo
🔊
藻
も
Rong rêu
🔊
珪藻
けいそう
Tảo silic
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%