Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 堇
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 堇 — 堇
堇
Thanh phù
堇
(堇) gợi âm On
キン
. Mọi chữ dưới đây mượn
堇
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
勤
キン
Cần
力
Lực
chăm chỉ, làm việc, cần lao
N3
難
ナン
Nan
隹
Chuy
khó khăn, tai nạn, khốn đốn
N3
僅
キン
cận
人
nhân
chút ít, chỉ có
N1
謹
キン
Cẩn
言
Ngôn
Cẩn thận, Kính cẩn
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
勤
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cần
Hình thanh
chăm chỉ, làm việc, cần lao
On
キン
Kun
つとめる
12
nét
Bộ
力
· Lực
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 堇 (Cẩn) chỉ ÂM → siêng năng, chuyên cần.
Thanh phù · 声符
堇
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng hết sức lực để làm việc chăm chỉ.
Từ ghép thường gặp
🔊
勤める
つとめる
làm việc
🔊
通勤
つうきん
đi làm
🔊
勤務
きんむ
công việc
🔊
勤勉
きんべん
chăm chỉ
○ Đã thuộc
難
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Nan
Hình thanh
khó khăn, tai nạn, khốn đốn
On
ナン
Kun
むずかしい
18
nét
Bộ
隹
· Chuy
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
隹 (bộ Chuy, chim) chỉ NGHĨA + 堇 (Cẩn) chỉ ÂM → khó khăn, tai nạn.
Thanh phù · 声符
堇
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Bắt con chim đuôi ngắn trong gian nan
Từ ghép thường gặp
🔊
難しい
むずかしい
khó
🔊
困難
こんなん
khó khăn
🔊
避難
ひなん
tị nạn
🔊
遭難
そうなん
gặp nạn
🔊
難問
なんもん
vấn đề khó
○ Đã thuộc
僅
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
cận
Hình thanh
chút ít, chỉ có
On
キン
Kun
わずか
13
nét
Bộ
人
· nhân
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân, người) chỉ NGHĨA + 堇 (Cần) chỉ ÂM → chỉ, vẻn vẹn, ít ỏi.
Thanh phù · 声符
堇
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Người xếp hàng đầy nhưng chỉ có một chút ít
Từ ghép thường gặp
🔊
僅少
きんしょう
số lượng ít ỏi
🔊
僅差
きんさ
chênh lệch nhỏ
🔊
僅か
わずか
chỉ một chút
🔊
僅微
きんび
cực nhỏ
○ Đã thuộc
謹
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Cẩn
Hình thanh
Cẩn thận, Kính cẩn
On
キン
Kun
つつしむ
17
nét
Bộ
言
· Ngôn
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 堇 (cẩn) chỉ ÂM → cẩn thận, kính cẩn.
Thanh phù · 声符
堇
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Lời nói phải cẩn thận kính cẩn khi đất nước gặp hạn hán
Từ ghép thường gặp
🔊
謹賀新年
きんがしんねん
Chúc mừng năm mới
🔊
謹慎
きんしん
Quản thúc tại gia
🔊
謹製
きんせい
Cẩn chế
🔊
謹んで
つつしんで
Kính cẩn
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%