KhoáHọ tượng thanh › Họ 壬
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 壬 — 壬

Thanh phù (壬) gợi âm On ニン. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Nhiệm NhânTrách nhiệm, Nhiệm vụ, Giao phóN3
Trình Khẩutrình lên, biểu lộN1
Nhâm Nữmang thaiN1
Đình Dẫntriều đình, pháp đìnhN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Nhiệm
Hình thanh
Trách nhiệm, Nhiệm vụ, Giao phó
OnKun
6 nétBộ · NhânN3
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 壬 (Nhâm) chỉ ÂM → gánh vác, nhiệm vụ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười có trách nhiệm gánh vác việc lớn.
Từ ghép thường gặp
任せるまかせる giao phó
責任せきにん trách nhiệm
担任たんにん chủ nhiệm
辞任じにん từ chức
任意にんい tùy ý
Trình
Hình thanh
trình lên, biểu lộ
On
7 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu) chỉ NGHĨA + 壬 (Nhâm) chỉ ÂM → bày ra, dâng lên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng nhà vua trình bày ý kiến
Từ ghép thường gặp
進呈しんてい biếu tặng
贈呈ぞうてい trao tặng
露呈ろてい vạch trần
呈するていする thể hiện
Nhâm
Hình thanh
mang thai
On
7 nétBộ · NữN1
Nguồn gốc chữ · 字源女 (bộ Nữ) chỉ NGHĨA + 壬 (nhâm) chỉ ÂM → mang thai, có mang.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười phụ nữ gánh vác trách nhiệm mang thai
Từ ghép thường gặp
妊婦にんぷ sản phụ
妊娠にんしん mang thai
不妊ふにん vô sinh
避妊ひにん tránh thai
Đình
Hình thanh
triều đình, pháp đình
On
7 nétBộ · DẫnN1
Nguồn gốc chữ · 字源廴 (bước dài, sân) chỉ NGHĨA + 壬 (nhâm) chỉ ÂM → sân triều, cung đình.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBước đi dài thẳng tới triều đình nơi quan đứng
Từ ghép thường gặp
法廷ほうてい tòa án
宮廷きゅうてい cung đình
朝廷ちょうてい triều đình
出廷しゅってい hầu tòa
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%