Bác
Hình thanhrộng rãi, bác học, đánh bạc
Onハク、バク
12 nétBộ 十 · ThậpN3
Nguồn gốc chữ · 字源十 (bộ Thập, đầy đủ) chỉ NGHĨA + 尃 (Phu) chỉ ÂM → rộng lớn, uyên bác.
Thanh phù · 声符尃 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMười người chuyên bói chuyên nghiệp là người uyên bác.
Từ ghép thường gặp博士 tiến sĩ
博物館 bảo tàng
博覧会 hội chợ triển lãm
博愛 bác ái