KhoáHọ tượng thanh › Họ 干
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 干 — 干

Thanh phù (干) gợi âm On カン. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
San ĐaoẤn bản, Xuất bảnN3
Ngạn SơnBờ sông, Bờ biển, Vách đáN3
hãn thủymồ hôiN2
Can Bộ NguyệtGan, Quan trọngN1
hiên Xahiên nhà, mái nhàN1
PHẦN 1

Học từng chữ

San
Hình thanh
Ấn bản, Xuất bản
On
5 nétBộ · ĐaoN3
Nguồn gốc chữ · 字源刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 干 (Can) chỉ ÂM → khắc chữ bằng dao lên bản in → xuất bản, san khắc.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng dao (刂) khắc chữ lên tấm khiên (干) để in ấn, xuất bản.
Từ ghép thường gặp
刊行业かんこうぎょう Ngành xuất bản
新刊しんかん Sách mới xuất bản
夕刊ゆうかん Báo buổi chiều
朝刊ちょうかん Báo buổi sáng
週刊しゅうかん Phát hành hàng tuần
Ngạn
Hình thanh
Bờ sông, Bờ biển, Vách đá
OnKun
8 nétBộ · SơnN3
Nguồn gốc chữ · 字源山 (bộ Sơn) + 厂 (vách đá) chỉ NGHĨA + 干 (Can) chỉ ÂM → vách đá bên sông → bờ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới sườn núi (⼚) có vách núi (山) cheo leo bên bờ (岸) biển.
Từ ghép thường gặp
海岸かいがん Bờ biển
川岸かわぎし Bờ sông
対岸たいがん Bờ bên kia
湾岸わんがん Bờ vịnh
岸壁がんぺき Bến cảng, vách đá bờ biển
hãn
Hình thanh
mồ hôi
OnKun
6 nétBộ · thủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → mồ hôi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (氵) chảy ra khi trời nóng đến mức khô cằn (干) là mồ Hôi.
Từ ghép thường gặp
あせ mồ hôi
汗かきあせかき người hay ra mồ hôi
冷や汗ひやあせ mồ hôi lạnh
発汗はっかん đổ mồ hôi
Can
Hình thanh
Gan, Quan trọng
OnKun
7 nétBộ · Bộ NguyệtN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → lá gan, then chốt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCơ thể cần lá gan vững như thiên can.
Từ ghép thường gặp
肝臓かんぞう Gan
肝心かんじん Quan trọng, cốt lõi
きも Gan, can đảm
肝要かんよう Rất quan trọng
hiên
Hình thanh
hiên nhà, mái nhà
On
10 nétBộ · XaN1
Nguồn gốc chữ · 字源車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → xe có mui = mái hiên; lượng từ cho nhà.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXe đậu dưới mái hiên Canh
Từ ghép thường gặp
軒先のきさき trước hiên nhà
軒数けんすう số căn nhà
一軒家いっけんや nhà căn độc lập
軒並みのきなみ dãy nhà sát nhau
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%