Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 干
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 干 — 干
干
Thanh phù
干
(干) gợi âm On
カン
. Mọi chữ dưới đây mượn
干
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
刊
カン
San
刀
Đao
Ấn bản, Xuất bản
N3
岸
ガン
Ngạn
山
Sơn
Bờ sông, Bờ biển, Vách đá
N3
汗
カン
hãn
氵
thủy
mồ hôi
N2
肝
カン
Can
月
Bộ Nguyệt
Gan, Quan trọng
N1
軒
ケン
hiên
車
Xa
hiên nhà, mái nhà
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
刊
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
San
Hình thanh
Ấn bản, Xuất bản
On
カン
5
nét
Bộ
刀
· Đao
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
刂 (bộ Đao) chỉ NGHĨA + 干 (Can) chỉ ÂM → khắc chữ bằng dao lên bản in → xuất bản, san khắc.
Thanh phù · 声符
干
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng dao (刂) khắc chữ lên tấm khiên (干) để in ấn, xuất bản.
Từ ghép thường gặp
🔊
刊行业
かんこうぎょう
Ngành xuất bản
🔊
新刊
しんかん
Sách mới xuất bản
🔊
夕刊
ゆうかん
Báo buổi chiều
🔊
朝刊
ちょうかん
Báo buổi sáng
🔊
週刊
しゅうかん
Phát hành hàng tuần
○ Đã thuộc
岸
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Ngạn
Hình thanh
Bờ sông, Bờ biển, Vách đá
On
ガン
Kun
きし
8
nét
Bộ
山
· Sơn
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
山 (bộ Sơn) + 厂 (vách đá) chỉ NGHĨA + 干 (Can) chỉ ÂM → vách đá bên sông → bờ.
Thanh phù · 声符
干
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dưới sườn núi (⼚) có vách núi (山) cheo leo bên bờ (岸) biển.
Từ ghép thường gặp
🔊
海岸
かいがん
Bờ biển
🔊
川岸
かわぎし
Bờ sông
🔊
対岸
たいがん
Bờ bên kia
🔊
湾岸
わんがん
Bờ vịnh
🔊
岸壁
がんぺき
Bến cảng, vách đá bờ biển
○ Đã thuộc
汗
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
hãn
Hình thanh
mồ hôi
On
カン
Kun
あせ
6
nét
Bộ
氵
· thủy
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → mồ hôi.
Thanh phù · 声符
干
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Nước (氵) chảy ra khi trời nóng đến mức khô cằn (干) là mồ Hôi.
Từ ghép thường gặp
🔊
汗
あせ
mồ hôi
🔊
汗かき
あせかき
người hay ra mồ hôi
🔊
冷や汗
ひやあせ
mồ hôi lạnh
🔊
発汗
はっかん
đổ mồ hôi
○ Đã thuộc
肝
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Can
Hình thanh
Gan, Quan trọng
On
カン
Kun
きも
7
nét
Bộ
月
· Bộ Nguyệt
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → lá gan, then chốt.
Thanh phù · 声符
干
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Cơ thể cần lá gan vững như thiên can.
Từ ghép thường gặp
🔊
肝臓
かんぞう
Gan
🔊
肝心
かんじん
Quan trọng, cốt lõi
🔊
肝
きも
Gan, can đảm
🔊
肝要
かんよう
Rất quan trọng
○ Đã thuộc
軒
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
hiên
Hình thanh
hiên nhà, mái nhà
On
ケン
10
nét
Bộ
車
· Xa
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
車 (bộ Xa, xe) chỉ NGHĨA + 干 (can) chỉ ÂM → xe có mui = mái hiên; lượng từ cho nhà.
Thanh phù · 声符
干
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Xe đậu dưới mái hiên Canh
Từ ghép thường gặp
🔊
軒先
のきさき
trước hiên nhà
🔊
軒数
けんすう
số căn nhà
🔊
一軒家
いっけんや
nhà căn độc lập
🔊
軒並み
のきなみ
dãy nhà sát nhau
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%