KhoáHọ tượng thanh › Họ 并
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 并 — 并

Thanh phù (并) gợi âm On ヘイ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Bình NgõaCái bình, Cái chaiN2
Tinh Nhângộp lại, sáp nhậpN1
Bính Thựcbánh dày, bánh dẻoN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Bình
Hình thanh
Cái bình, Cái chai
On
11 nétBộ · NgõaN2
Nguồn gốc chữ · 字源瓦 (bộ Ngõa, đồ gốm) chỉ NGHĨA + 并 (tinh) chỉ ÂM → cái bình, chai lọ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBình làm bằng ngói đất nung ghép lại bằng nhau.
Từ ghép thường gặp
花瓶かびん Bình hoa
空き瓶あきびん Chai rỗng
瓶詰びんづめ Đóng chai
魔法瓶まほうびん Bình giữ nhiệt
Tinh
Hình thanh
gộp lại, sáp nhập
OnKun
8 nétBộ · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 并 (tinh) chỉ ÂM → gộp lại, sáp nhập; dạng của 倂.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHai người đứng song song gộp lại làm một
Từ ghép thường gặp
合併がっぺい sáp nhập
併発へいはつ bộc phát cùng lúc
併記へいき ghi kèm theo
併せるあわせる gộp lại
Bính
Hình thanh
bánh dày, bánh dẻo
OnKun
15 nétBộ · ThựcN1
Nguồn gốc chữ · 字源飠 (bộ Thực) chỉ NGHĨA + 并 (Tinh) chỉ ÂM → bánh, bánh dày.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMón ăn xếp song song nhau là bánh dày
Từ ghép thường gặp
尻餅しりもち ngã chổng mông
鏡餅かがみもち bánh mochi kính
餅肌もちはだ da trắng mịn
油餅あぶらもち bánh rán
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%