KhoáHọ tượng thanh › Họ 戔
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 戔 — 戔

Thanh phù (戔) gợi âm On セン. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Thiển ThủyNông cạn, Cạn, Ít kinh nghiệmN3
Tàn ĐãiCòn lại, tàn dư, tàn nhẫnN3
sạn mộcgiá gỗ, cầu thang gỗ, bến tàuN1
Tiễn TúcGiẫm lên, Thực hiện, Thực tiễnN1
Tiên Bộ Trúcgiấy viết thư, thẻ treN1
Tiền Kimtiền bạc, đồng xu, đơn vị tiền cổN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Thiển
Hình thanh
Nông cạn, Cạn, Ít kinh nghiệm
OnKun
9 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 戔 (dạng giản, Tiên) chỉ ÂM → nước ít → nông, cạn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (水) ở nơi có hai cái mác (戋) đan nhau thì rất nông cạn.
Từ ghép thường gặp
浅いあさい Nông, cạn
浅薄せんぱく Nông cạn, hời hợt
浅草あさくさ Tên địa danh Asakusa
浅知恵あさぢえ Sự hiểu biết nông cạn
Tàn
Hình thanh
Còn lại, tàn dư, tàn nhẫn
OnKun
10 nétBộ · ĐãiN3
Nguồn gốc chữ · 字源歹 (bộ Đãi, xương tàn) chỉ NGHĨA + 戔 (Tiên) chỉ ÂM → tàn dư, còn lại (giản thể của 殘).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớXương tàn (歹) qua hai ngọn giáo vẫn còn sót lại (残)
Từ ghép thường gặp
残るのこる còn lại
残すのこす để lại
残業ざんぎょう làm thêm giờ
残念ざんねん đáng tiếc
残りのこり phần còn lại
sạn
Hình thanh
giá gỗ, cầu thang gỗ, bến tàu
On
10 nétBộ · mộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc, gỗ) chỉ NGHĨA + 戔 (Tiên) chỉ ÂM → thanh gỗ ngang, sạp gác, cầu ván (giản thể của 棧).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây gỗ làm thành cái giàn gỗ
Từ ghép thường gặp
桟橋さんばし bến tàu
桟敷さじき khán đài gỗ
唐桟とうざん vải sọc ca-rô
桟道さんどう đường ván gỗ hiểm trở
Tiễn
Hình thanh
Giẫm lên, Thực hiện, Thực tiễn
OnKun
13 nétBộ · TúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源足 (bộ Túc, chân) chỉ NGHĨA + 戔 (Tiên) chỉ ÂM → giẫm, thực hành (giản thể của 踐).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng chân giẫm lên để thực tiễn qua hai đường.
Từ ghép thường gặp
実践じっせん Thực tiễn
実践的じっせんてき Mang tính thực tiễn
践行せんこう Thực hiện
践踏せんとう Giẫm đạp
Tiên
Hình thanh
giấy viết thư, thẻ tre
On
14 nétBộ · Bộ TrúcN1
Nguồn gốc chữ · 字源竹 (bộ Trúc) chỉ NGHĨA + 戔 (tiên) chỉ ÂM → tờ giấy nhỏ, thư từ, chú thích.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThẻ tre được khắc bằng hai thanh gươm dùng để viết thư.
Từ ghép thường gặp
処方箋しょほうせん đơn thuốc
便箋びんせん giấy viết thư
付箋ふせん giấy ghi chú
箋注せんちゅう chú thích
Tiền
Hình thanh
tiền bạc, đồng xu, đơn vị tiền cổ
OnKun
14 nétBộ · KimN1
Nguồn gốc chữ · 字源金 (bộ Kim, kim loại) chỉ NGHĨA + 戔 (tiên) chỉ ÂM → tiền, đồng xu; giản hóa của 錢.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớVàng (金) được găm hai mũi giáo (戔) để bảo vệ tiền bạc
Từ ghép thường gặp
小銭こぜに tiền lẻ
金銭きんせん tiền bạc
銭湯せんとう nhà tắm công cộng trả tiền
一銭いっせん một xu
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%