Thiên
Hình thanhlệch lạc, phiến diện, thiên vị
OnヘンKunかたよる
11 nétBộ 人 · NhânN1
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 扁 (biển) chỉ ÂM → lệch, thiên vị.
Thanh phù · 声符扁 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon người lật qua cuốn sách dẫn đến thiên vị
Từ ghép thường gặp偏見 định kiến phiến diện
偏食 ăn uống lệch lạc kén ăn
偏る lệch lạc nghiêng một bên
偏差値 độ lệch chuẩn