KhoáHọ tượng thanh › Họ 攸
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 攸 — 攸

Thanh phù (攸) gợi âm On ジョウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Điều Bộ Mộcđiều khoản, sợi, nhánh câyN2
Tu Nhân đứngSửa chữa, tu sửa, trau dồiN2
Du Tâmthong thả, xa xăm, lâu dàiN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Điều
Hình thanh
điều khoản, sợi, nhánh cây
On
7 nétBộ · Bộ MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 攸 (du) chỉ ÂM → cành nhỏ = điều khoản; giản hóa của 條.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đi gánh cành cây ghi từng điều khoản.
Từ ghép thường gặp
条件じょうけん điều kiện
条約じょうやく hiệp ước
第一条だいいちじょう điều thứ nhất
条文じょうぶん văn bản điều khoản
箇条書きかじょうがき viết đầu dòng
Tu
Hình thanh
Sửa chữa, tu sửa, trau dồi
OnKun
10 nétBộ · Nhân đứngN2
Nguồn gốc chữ · 字源彡 (nét trang sức) chỉ NGHĨA + 攸 (du) chỉ ÂM → sửa sang, tu dưỡng, học tập.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười sửa sang tóc tai để tu thân.
Từ ghép thường gặp
修理しゅうり sửa chữa
修了しゅうりょう hoàn thành khóa học
修行しゅぎょう tu hành
修正しゅうせい chỉnh sửa
Du
Hình thanh
thong thả, xa xăm, lâu dài
On
11 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 攸 (du) chỉ ÂM → xa xôi, thong thả, dài lâu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm luôn nghĩ về người đang ở vùng nước xa xăm
Từ ghép thường gặp
悠々ゆうゆう thong dong
悠久ゆうきゅう vĩnh cửu
悠然ゆうぜん thản nhiên
悠大ゆうだい bao la
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%