KhoáHọ tượng thanh › Họ 昜
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 昜 — 昜

Thanh phù (昜) gợi âm On ヨウ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Trường ThổNơi chốn, quảng trường, trường hợpN4
Thang ThủyNước nóng, Nước sôiN3
dương phụmặt trời, ánh sáng, thái dươngN3
Tràng NhụcruộtN2
Dương ThủGiơ lên, Vén lên, Rán chiênN1
ương nạchvết loét, nhọtN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Trường
Hình thanh
Nơi chốn, quảng trường, trường hợp
OnKun
12 nétBộ · ThổN4
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 昜 chỉ ÂM → nơi chốn, sân bãi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) ở công trường đầy ánh mặt trời chiếu xuống.
Từ ghép thường gặp
場所ばしょ địa điểm
場合ばあい trường hợp
工場こうじょう nhà máy
広場ひろば quảng trường
会場かいじょう hội trường
Thang
Hình thanh
Nước nóng, Nước sôi
OnKun
12 nétBộ · ThủyN3
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thuỷ) chỉ NGHĨA + 昜 (Dương) chỉ ÂM → nước nóng → nước sôi, canh, suối nước nóng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước (水) dưới ánh mặt trời (陽) bốc hơi thành nước nóng.
Từ ghép thường gặp
お湯おゆ Nước nóng
湯気ゆげ Hơi nước
銭湯せんとう Nhà tắm công cộng
熱湯ねっとう Nước sôi
湯飲みゆのみ Tách trà
dương
Hình thanh
mặt trời, ánh sáng, thái dương
OnKun
12 nétBộ · phụN3
Nguồn gốc chữ · 字源阝(bộ Phụ, gò đồi) chỉ NGHĨA + 昜 (Dương) chỉ ÂM → sườn đồi đón nắng, mặt trời, dương.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGò đất (阝) đón ánh mặt trời (昜) là phía dương.
Từ ghép thường gặp
太陽たいよう mặt trời
陽気ようき vui vẻ, tiết trời tốt
陽光ようこう ánh sáng mặt trời
陽性ようせい dương tính
Tràng
Hình thanh
ruột
OnKun
13 nétBộ · NhụcN2
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 昜 (Dương) chỉ ÂM → ruột, tràng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể dài nhất là ruột
Từ ghép thường gặp
胃腸いちょう dạ dày và ruột
大腸だいちょう đại tràng ruột già
小腸しょうちょう tiểu tràng ruột non
直腸ちょくちょう trực tràng
Dương
Hình thanh
Giơ lên, Vén lên, Rán chiên
OnKun
12 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 昜 (dương) chỉ ÂM → giơ lên, bốc lên, nêu cao.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay (手) nâng mặt trời (昜) lên cao tỏa ánh dương
Từ ghép thường gặp
意気揚々いきようよう Hớn hở, đắc ý
揚げるあげる Chiên, rán, thả (diều)
掲揚けいよう Treo cờ, giương cờ
抑揚よくよう Ngữ điệu, trầm bổng
ương
Hình thanh
vết loét, nhọt
On
12 nétBộ · nạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bộ Nạch, bệnh) chỉ NGHĨA + 昜 (Dương) chỉ ÂM → mụn nhọt, ung nhọt, loét.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBịch bệnh phát dương ra thành vết loét
Từ ghép thường gặp
潰瘍かいよう viêm loét
胃潰瘍いかいよう viêm loét dạ dày
腫瘍しゅよう khối u
骨瘍こつよう mục xương
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%