KhoáHọ tượng thanh › Họ 曷
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 曷 — 曷

Thanh phù (曷) gợi âm On カツ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
khát Thủykhát nước, khao khátN2
YẾT Thủniêm yết, treo lênN2
hát Bộ Khẩuquát, mắng, la hétN1
Cát Thảocây sắn dây, rắc rốiN1
Hạt Bộ Ymàu nâuN1
Yết Bộ Ngônbái yết, diện kiếnN1
PHẦN 1

Học từng chữ

khát
Hình thanh
khát nước, khao khát
OnKun
11 nétBộ · ThủyN2
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 曷 (Hạt) chỉ ÂM → khát, cạn khô.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThiếu nước dưới ánh mặt trời rực rỡ nên khát.
Từ ghép thường gặp
渇くかわく khát nước
渇望かつぼう khát vọng
渇水かっすい thiếu nước
枯渇こかつ khô khát, cạn kiệt
YẾT
Hình thanh
niêm yết, treo lên
OnKun
12 nétBộ · ThủN2
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 曷 (Hạt) chỉ ÂM → nêu lên, treo bảng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay nâng cao bảng niêm yết.
Từ ghép thường gặp
掲げるかかげる treo lên
掲載けいさい đăng tải
掲示けいじ thông báo
掲示板けいじばん bảng thông báo
hát
Hình thanh
quát, mắng, la hét
On
11 nétBộ · Bộ KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 曷 (Hạt) chỉ ÂM → quát tháo, hô lớn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng miệng quát hát khiến người khác khát nước.
Từ ghép thường gặp
喝采かっさい hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng
恐喝きょうかつ tống tiền, đe dọa
一喝いっかつ tiếng quát lớn, quát một tiếng
喝破かっぱ vạch trần, nói thẳng ra
Cát
Hình thanh
cây sắn dây, rắc rối
OnKun
12 nétBộ · ThảoN1
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (bộ Thảo) chỉ NGHĨA + 曷 (hạt) chỉ ÂM → dây sắn, cây cát.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây cỏ sắn dây bao quanh dưới mặt trời
Từ ghép thường gặp
葛藤かっとう mâu thuẫn
葛湯くずゆ nước sắn dây
葛餅くずもち bánh sắn dây
諸葛しょかつ họ Gia Cát
Hạt
Hình thanh
màu nâu
On
13 nétBộ · Bộ YN1
Nguồn gốc chữ · 字源衤/衣 (bộ Y, áo) chỉ NGHĨA + 曷 (hạt) chỉ ÂM → áo vải thô, màu nâu.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớQuần áo bị dính nước bẩn biến thành màu nâu.
Từ ghép thường gặp
褐色かっしょく màu nâu
褐炭かったん than nâu
褐鉄鉱かってっこう quặng sắt nâu
茶褐色ちゃかっしょく màu nâu trà
Yết
Hình thanh
bái yết, diện kiến
On
15 nétBộ · Bộ NgônN1
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn) chỉ NGHĨA + 曷 (hạt) chỉ ÂM → yết kiến, ra mắt bề trên.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói xin được bái yết dưới ánh mặt trời của bề trên.
Từ ghép thường gặp
謁見えっけん yết kiến
拝謁はいえつ bái yết
謁するえっする yết kiến
内謁ないえつ diện kiến riêng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%