Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 氐
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 氐 — 氐
氐
Thanh phù
氐
(氐) gợi âm On
テイ
. Mọi chữ dưới đây mượn
氐
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
低
テイ
đê
⺅
nhân (người)
thấp
N3
底
テイ
để
广
nghiễm (mái nhà)
đáy
N3
抵
テイ
Để
手
Bộ Thủ
Kháng cự, Chống lại, Chạm tới
N2
邸
テイ
Để
阝
Ấp
Dinh thự, Lâu đài
N1
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
低
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
đê
Hình thanh
thấp
On
テイ
Kun
ひくい
7
nét
Bộ
⺅
· nhân (người)
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
亻 (bộ Nhân) chỉ NGHĨA + 氐 (Đê) chỉ ÂM → người cúi thấp → thấp, hạ thấp.
Thanh phù · 声符
氐
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
NGƯỜI (nhân) ĐÊ tiện cúi đầu THẤP xuống đất gốc
Từ ghép thường gặp
🔊
低い
ひくい
thấp
🔊
低下
ていか
sụt giảm
🔊
最低
さいてい
thấp nhất, tồi tệ
🔊
低気圧
ていきあつ
áp thấp nhiệt đới
🔊
高低
こうてい
cao thấp
○ Đã thuộc
底
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
để
Hình thanh
đáy
On
テイ
Kun
そこ
8
nét
Bộ
广
· nghiễm (mái nhà)
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
广 (bộ Nghiễm, mái nhà) chỉ NGHĨA + 氐 (Đê) chỉ ÂM → chỗ thấp cuối → đáy, nền.
Thanh phù · 声符
氐
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dưới MÁI NHÀ (nghiễm) người ĐÊ tiện tìm nơi ĐÁY sâu
Từ ghép thường gặp
🔊
底
そこ
đáy
🔊
海底
かいてい
đáy biển
🔊
徹底的
てっていてき
triệt để
🔊
底辺
ていへん
cạnh đáy
🔊
心底
しんそこ
tận đáy lòng
○ Đã thuộc
抵
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Để
Hình thanh
Kháng cự, Chống lại, Chạm tới
On
テイ
8
nét
Bộ
手
· Bộ Thủ
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 氐 (Đê) chỉ ÂM → chống lại, tương ứng.
Thanh phù · 声符
氐
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng tay để chống lại gốc rễ.
Từ ghép thường gặp
🔊
抵抗
ていこう
Kháng cự, điện trở
🔊
大抵
たいてい
Đại khái, hầu hết
🔊
抵触
ていしょく
Vi phạm, xung đột
🔊
抗抵
こうてい
Kháng cự
○ Đã thuộc
邸
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Để
Hình thanh
Dinh thự, Lâu đài
On
テイ
Kun
しき
8
nét
Bộ
阝
· Ấp
N1
Nguồn gốc chữ · 字源
阝/邑 (bộ Ấp, làng) chỉ NGHĨA + 氐 (đê) chỉ ÂM → dinh thự, phủ đệ.
Thanh phù · 声符
氐
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Vùng đất (阝) có cắm mũi tên (氐) của bậc đế vương là dinh thự
Từ ghép thường gặp
🔊
邸宅
ていたく
Dinh thự, biệt thự
🔊
官邸
かんてい
Văn phòng chính phủ, quan邸
🔊
私邸
してい
Nhà riêng, tư dinh
🔊
豪邸
ごうてい
Biệt thự xa hoa, dinh thự lớn
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%