Trí Lữ · Nihongo
智 旅 日 本 語
← Họ tượng thanh
Khoá
›
Họ tượng thanh
› Họ 畐
HỌ TƯỢNG THANH
形声・声符
Họ 畐 — 畐
畐
Thanh phù
畐
(畐) gợi âm On
フク
. Mọi chữ dưới đây mượn
畐
làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
Chữ
Âm On
Hán Việt
Bộ thủ
Nghĩa
JLPT
富
フ
PHÚ
宀
Miên
giàu có, phú quý
N3
福
フク
Phúc
示
Thị
hạnh phúc, phúc lành
N3
副
フク
phó
刂
đao
phó, phụ, trùng lặp
N2
幅
フク
phúc
巾
cân
chiều rộng, chiều ngang, biên độ
N2
PHẦN 1
Học từng chữ
一字ずつ
富
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
PHÚ
Hình thanh
giàu có, phú quý
On
フ
Kun
とむ
12
nét
Bộ
宀
· Miên
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
宀 (bộ Miên, mái nhà) chỉ NGHĨA + 畐 (Phúc, vò đầy) chỉ ÂM → nhà đầy của, giàu có.
Thanh phù · 声符
畐
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Trong nhà (宀) có một (一) miệng (口) ăn đầy ruộng (田) là giàu có.
Từ ghép thường gặp
🔊
富む
とむ
giàu có
🔊
富士山
ふじさん
núi Phú Sĩ
🔊
豊富
ほうふ
phong phú
🔊
富豪
ふごう
phú hào
🔊
貧富
ひんぷ
giàu nghèo
○ Đã thuộc
福
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
Phúc
Hình thanh
hạnh phúc, phúc lành
On
フク
13
nét
Bộ
示
· Thị
N3
Nguồn gốc chữ · 字源
礻(bộ Kỳ, thờ cúng) chỉ NGHĨA + 畐 (Phúc, vò đầy) chỉ ÂM → phúc lành, may mắn.
Thanh phù · 声符
畐
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Thần linh (Thị) ban cho một miệng ăn (Khẩu) một mảnh ruộng (Điền) là niềm PHÚC.
Từ ghép thường gặp
🔊
幸福
こうふく
hạnh phúc
🔊
福祉
ふくし
phúc lợi
🔊
福袋
ふくぶくろ
túi phúc, túi may mắn
🔊
祝福
しゅくふく
chúc phúc
🔊
裕福
ゆうふく
giàu có, sung túc
○ Đã thuộc
副
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
phó
Hình thanh
phó, phụ, trùng lặp
On
フク
11
nét
Bộ
刂
· đao
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
刂 (dao) chỉ NGHĨA + 畐 (phúc) chỉ ÂM → chia đôi = phó, phụ thêm.
Thanh phù · 声符
畐
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Dùng dao (刂) chia tài sản đầy (畐) thành chính và Phó.
Từ ghép thường gặp
🔊
副社長
ふくしゃちょう
phó giám đốc
🔊
副作用
ふくさよう
tác dụng phụ
🔊
副詞
ふくし
phó từ
🔊
副業
ふくぎょう
nghề tay trái
○ Đã thuộc
幅
▶ Xem nét
✍ Tập viết
🔊
phúc
Hình thanh
chiều rộng, chiều ngang, biên độ
On
フク
Kun
はば
12
nét
Bộ
巾
· cân
N2
Nguồn gốc chữ · 字源
巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 畐 (phúc) chỉ ÂM → bề rộng của vải, khổ.
Thanh phù · 声符
畐
→ gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớ
Tấm vải (巾) rộng bằng cả một vùng đất (畐) gọi là Phúc rộng.
Từ ghép thường gặp
🔊
幅
はば
chiều rộng, phạm vi
🔊
大幅
おおはば
diện rộng, đáng kể
🔊
振幅
しんぷく
biên độ
🔊
肩幅
かたはば
chiều rộng vai
○ Đã thuộc
PHẦN 2
Luyện tập
練習
Tiến độ
0
/
0
7
Thanh phù → âm
声符
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1
Đọc chữ
読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2
Nghĩa của chữ
意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3
Từ ghép
熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4
Bộ thủ & số nét
部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5
Ghép cặp
マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6
Nghe & chọn chữ
聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
✨ Nhờ giáo viên AI chấm & nhận xét
0%