KhoáHọ tượng thanh › Họ 茲
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 茲 — 茲

Thanh phù (茲) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
ThủyBổ dưỡng, Tươi tốt, Sinh sôiN1
Từ TâmNhân từ, Từ bi, Yêu thươngN1
Từ Thạchtừ tính, nam châm, gốm sứN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Hình thanh
Bổ dưỡng, Tươi tốt, Sinh sôi
On
12 nétBộ · ThủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy, nước) chỉ NGHĨA + 茲 (Tư) chỉ ÂM → thấm nhuần, tư dưỡng, sinh sôi.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước tưới cho cây cỏ sinh sôi bổ dưỡng.
Từ ghép thường gặp
滋養じよう Dinh dưỡng, bổ dưỡng
滋味じみ Vị ngon bổ dưỡng
滋潤じじゅん Ẩm ướt tươi tốt
滋賀しが Tỉnh Shiga
Từ
Hình thanh
Nhân từ, Từ bi, Yêu thương
OnKun
13 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源心 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 茲 (Tư) chỉ ÂM → nhân từ, lòng thương.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim (心) nuôi dưỡng lớn lên lòng nhân từ.
Từ ghép thường gặp
慈悲じひ Từ bi
慈愛じあい Từ ái, lòng yêu thương
慈善じぜん Từ thiện
慈しむいつくしむ Yêu thương, trân trọng
Từ
Hình thanh
từ tính, nam châm, gốm sứ
On
14 nétBộ · ThạchN1
Nguồn gốc chữ · 字源石 (bộ Thạch, đá) chỉ NGHĨA + 茲 (tư) chỉ ÂM → đá nam châm, từ tính, đồ sứ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớHòn đá nuôi dưỡng từ tính hút sắt
Từ ghép thường gặp
磁石じしゃく nam châm
磁気じき từ tính
磁場じば từ trường
陶磁器とうじき đồ gốm sứ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%