KhoáHọ tượng thanh › Họ 莫
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 莫 — 莫

Thanh phù (莫) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Mộ LựcChiêu mộ, tuyển dụngN3
mộ thổmồ mả, ngôi mộN3
MỘ Nhậtlặn (mặt trời), sống, cuối ngàyN3
Mạc CânMàn, rèm, mạc phủN2
Mộckhuôn mẫu, mô phỏng, hình dángN2
Mạc thủysa mạc, mơ hồN1
mộ Tâmhâm mộ, tưởng nhớ, mến mộN1
Mạc Nhụcmàng, màng mỏngN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Mộ
Hình thanh
Chiêu mộ, tuyển dụng
OnKun
12 nétBộ · LựcN3
Nguồn gốc chữ · 字源力 (bộ Lực, sức) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → chiêu mộ, kêu gọi góp.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBỏ lực ra chiêu mộ người vào buổi chiều tà.
Từ ghép thường gặp
募るつのる chiêu mộ, ngày càng mãnh liệt
募集ぼしゅう tuyển dụng
応募おうぼ ứng tuyển
募金ぼきん quyên tiền từ thiện
急募きゅうぼ tuyển gấp
mộ
Hình thanh
mồ mả, ngôi mộ
OnKun
13 nétBộ · thổN3
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → ngôi mộ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCỏ mọc trên mặt trời lặn xuống đất là ngôi mộ.
Từ ghép thường gặp
墓地ぼち nghĩa trang
墓石ぼせき bia mộ
お墓おはか ngôi mộ
墓参りはかまいり viếng mộ
MỘ
Hình thanh
lặn (mặt trời), sống, cuối ngày
OnKun
14 nétBộ · NhậtN3
Nguồn gốc chữ · 字源日 (bộ Nhật, mặt trời) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → chiều tối, mặt trời lặn.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời (日) lặn dưới đám cỏ (艹) to (大) vào buổi hoàng hôn.
Từ ghép thường gặp
暮らすくらす sinh sống
暮れくれ cuối năm, cuối ngày
一人暮らしひとりぐらし sống một mình
日暮れひぐれ hoàng hôn
夕暮れゆうぐれ chiều tà
Mạc
Hình thanh
Màn, rèm, mạc phủ
On
13 nétBộ · CânN2
Nguồn gốc chữ · 字源巾 (bộ Cân, vải) chỉ NGHĨA + 莫 (mạc) chỉ ÂM → tấm màn, bức trướng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTấm vải che mặt trời dưới cỏ tạo thành tấm màn.
Từ ghép thường gặp
まく tấm màn
幕府ばくふ mạc phủ
開幕かいまく khai mạc
字幕じまく phụ đề
Hình thanh
khuôn mẫu, mô phỏng, hình dáng
On
14 nétBộ · MộcN2
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → khuôn mẫu, mô phỏng.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớLấy gỗ làm khuôn mẫu dưới ánh mặt trời rực rỡ cỏ cây
Từ ghép thường gặp
模型もけい mô hình
模様もよう hoa văn
模倣もほう mô phỏng
規模きぼ quy mô
Mạc
Hình thanh
sa mạc, mơ hồ
On
13 nétBộ · thủyN1
Nguồn gốc chữ · 字源氵 (bộ Thủy) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → sa mạc, mờ mịt.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNước Thủy biến mất dưới Ánh mặt trời tạo thành Sa mạc
Từ ghép thường gặp
砂漠さばく sa mạc
漠然ばくぜん mơ hồ
広漠こうばく rộng lớn
空漠くうばく trống rỗng
mộ
Hình thanh
hâm mộ, tưởng nhớ, mến mộ
OnKun
14 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源⺗ (bộ Tâm, lòng) chỉ NGHĨA + 莫 (Mạc) chỉ ÂM → mến mộ, ái mộ, tưởng nhớ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrái tim luôn hướng về người khuất bóng dưới cỏ bụi mờ để tưởng nhớ.
Từ ghép thường gặp
慕うしたう ngưỡng mộ, tưởng nhớ
思慕しぼ tưởng nhớ, yêu mến
慕情ぼじょう lòng mến mộ, ái mộ
敬慕けいぼ kính trọng và ngưỡng mộ
Mạc
Hình thanh
màng, màng mỏng
On
14 nétBộ · NhụcN1
Nguồn gốc chữ · 字源月/肉 (bộ Nhục) chỉ NGHĨA + 莫 (mạc) chỉ ÂM → màng mỏng (trong cơ thể).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBộ phận cơ thể không nhìn rõ vì có màng che
Từ ghép thường gặp
粘膜ねんまく niêm mạc
鼓膜こまく màng nhĩ
網膜もうまく võng mạc
皮膜ひまく lớp màng bảo vệ
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%