Hoạch
Hình thanhsăn bắt, thu hoạch, đạt được
OnカクKunえる
16 nétBộ 犬 · KhuyểnN1
Nguồn gốc chữ · 字源犭 (bộ Khuyển) chỉ NGHĨA + 蒦 (hoạch) chỉ ÂM → săn bắt được, thu được.
Thanh phù · 声符蒦 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCon chó săn chim trong cỏ thu hoạch được chiến lợi phẩm
Từ ghép thường gặp獲得 gặt hái được, thu được
獲物 con mồi, chiến lợi phẩm
捕獲 bắt giữ, đánh bắt
乱獲 săn bắn bừa bãi