KhoáHọ tượng thanh › Họ 賁
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 賁 — 賁

Thanh phù (賁) gợi âm On フン. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Phún Khẩuphun, thổi raN1
Phần Thổmộ phần, gò đấtN1
phẫn Tâmphẫn nộ, tức giậnN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Phún
Hình thanh
phun, thổi ra
OnKun
15 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 賁 (bôn) chỉ ÂM → phun, phụt ra.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMiệng phun ra tiền bối quý giá
Từ ghép thường gặp
噴水ふんすい đài phun nước
噴火ふんか núi lửa phun trào
噴出ふんしゅつ phun ra
噴射ふんしゃ phun tia
Phần
Hình thanh
mộ phần, gò đất
On
15 nétBộ · ThổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 賁 (Bôn) chỉ ÂM → mồ mả, phần mộ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) đắp lên ngôi mộ chứa đầy đồ gốm quý (賁).
Từ ghép thường gặp
古墳こふん mộ cổ
墳墓ふんぼ mộ phần
墳丘ふんきゅう gò mộ
孤墳こふん ngôi mộ cô độc
phẫn
Hình thanh
phẫn nộ, tức giận
OnKun
15 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 賁 (Bôn) chỉ ÂM → phẫn nộ, uất.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm phẫn nộ vì vỏ sò bị bó lại.
Từ ghép thường gặp
憤慨ふんがい phẫn nộ
憤怒ふんど tức giận
憤りいきどおり sự phẫn nộ
義憤ぎふん nghĩa phẫn
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%