Chấn
Hình thanhChấn động, Rung động, Địa chấn
OnシンKunふるえる
15 nétBộ 雨 · VũN3
Nguồn gốc chữ · 字源雨 (bộ Vũ, mưa) chỉ NGHĨA + 辰 (Thần) chỉ ÂM → sấm động → rung chuyển, động đất (chấn).
Thanh phù · 声符辰 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrận mưa (雨) lớn xuất hiện vào giờ Thìn (辰) gây chấn (震) động mặt đất.
Từ ghép thường gặp地震 Động đất
震える Run rẩy
震度 Cường độ địa chấn
震源 Tâm chấn
震災 Thảm họa động đất