KhoáHọ tượng thanh › Họ 隋
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 隋 — 隋

Thanh phù (隋) gợi âm On . Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
đọa thổrơi rụng, đọa lạcN1
Nọa TâmLười biếng, Uể oải, Quán tínhN1
Tùy Phụtùy tùng, tùy theoN1
PHẦN 1

Học từng chữ

đọa
Hình thanh
rơi rụng, đọa lạc
OnKun
11 nétBộ · thổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ, đất) chỉ NGHĨA + 隋 (Tùy) chỉ ÂM → rơi rớt, sa đọa, lười biếng (giản thể của 墮).
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTừ trên vách núi rơi xuống đất gọi là đọa
Từ ghép thường gặp
堕落だらく đọa lạc, suy thoái
堕胎だたい phá thai
堕眠だみん lười biếng ngủ dài
自堕落じだらく phóng đãng, bê tha
Nọa
Hình thanh
Lười biếng, Uể oải, Quán tính
On
12 nétBộ · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 隋 (tủy, rút gọn) chỉ ÂM → lười biếng, uể oải.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm trí lười biếng phó mặc cho tùy ý tả hữu
Từ ghép thường gặp
怠惰たいだ Lười biếng, uể oải
惰性だせい Quán tính, thói quen lười
惰気だき Khí chất lười biếng
惰弱だじゃく Nhút nhát, yếu đuối uể oải
Tùy
Hình thanh
tùy tùng, tùy theo
OnKun
12 nétBộ · PhụN1
Nguồn gốc chữ · 字源阝/阜 (gò đất) chỉ NGHĨA + 隋 (tùy) chỉ ÂM → đi theo, tùy theo; giản hóa của 隨.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi theo vách đá một cách tùy ý
Từ ghép thường gặp
随時ずいじ bất cứ lúc nào
随分ずいぶん khá là
随筆ずいひつ tùy bút
随行ずいこう tháp tùng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%