Nọa
Hình thanhLười biếng, Uể oải, Quán tính
Onダ
12 nétBộ 忄 · TâmN1
Nguồn gốc chữ · 字源忄 (bộ Tâm) chỉ NGHĨA + 隋 (tủy, rút gọn) chỉ ÂM → lười biếng, uể oải.
Thanh phù · 声符隋 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTâm trí lười biếng phó mặc cho tùy ý tả hữu
Từ ghép thường gặp怠惰 Lười biếng, uể oải
惰性 Quán tính, thói quen lười
惰気 Khí chất lười biếng
惰弱 Nhút nhát, yếu đuối uể oải