KhoáHọ tượng thanh › Họ 隹
HỌ TƯỢNG THANH

Họ 隹 — 隹

Thanh phù (隹) gợi âm On スイ. Mọi chữ dưới đây mượn làm phần ÂM, chỉ khác phần NGHĨA (bộ thủ).
ChữÂm OnHán ViệtBộ thủNghĩaJLPT
Thùy NgônaiN3
Duy Khẩuduy nhất, chỉ cóN1
Thôi thổtích tụ, chất đốngN1
Thôi Thủsuy ra, thúc đẩy, giới thiệuN1
Chùy Mộcxương sống, cây sồi, cái chùyN1
Trĩ hòanon nớt, ấu trĩN1
Duy Mịchduy trì, sợi dâyN1
PHẦN 1

Học từng chữ

Thùy
Hình thanh
ai
OnKun
15 nétBộ · NgônN3
Nguồn gốc chữ · 字源言 (bộ Ngôn, lời) chỉ NGHĨA + 隹 (Chuy) chỉ ÂM → ai, người nào.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNói lời truy vấn xem ai là người đứng đó
Từ ghép thường gặp
誰かだれか ai đó
誰もだれも ai cũng
誰彼だれかれ người này người kia
誰一人だれひとり không một ai
Duy
Hình thanh
duy nhất, chỉ có
OnKun
11 nétBộ · KhẩuN1
Nguồn gốc chữ · 字源口 (bộ Khẩu, miệng) chỉ NGHĨA + 隹 (chuy) chỉ ÂM → dạ vâng; chỉ, duy nhất.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCái miệng chỉ nói lời duy nhất của con chim đuôi ngắn
Từ ghép thường gặp
唯一ゆいいつ duy nhất
唯物論ゆいぶつろん chủ nghĩa duy vật
唯心論ゆいしんろん chủ nghĩa duy tâm
唯々諾々いいだくだく vâng vâng dạ dạ
Thôi
Hình thanh
tích tụ, chất đống
OnKun
11 nétBộ · thổN1
Nguồn gốc chữ · 字源土 (bộ Thổ) chỉ NGHĨA + 隹 (chuy) chỉ ÂM → đống đất, chất đống.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) chất đống cao như con chim (隹).
Từ ghép thường gặp
堆積たいせき tích tụ, trầm tích
堆肥たいひ phân ủ hữu cơ
堆石たいせき băng tích, đống đá
堆くうずたかく chất chồng cao như núi
Thôi
Hình thanh
suy ra, thúc đẩy, giới thiệu
OnKun
11 nétBộ · ThủN1
Nguồn gốc chữ · 字源扌 (bộ Thủ) chỉ NGHĨA + 隹 (chuy) chỉ ÂM → đẩy, suy đoán, đề cử.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng tay đẩy con chim đuôi ngắn bay lên
Từ ghép thường gặp
推進すいしん thúc đẩy
推定すいてい ước tính
推量すいりょう suy đoán
推薦すいせん tiến cử
Chùy
Hình thanh
xương sống, cây sồi, cái chùy
OnKun
12 nétBộ · MộcN1
Nguồn gốc chữ · 字源木 (bộ Mộc) chỉ NGHĨA + 隹 (Chuy) chỉ ÂM → chùy, đốt sống.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây tiến tới làm cái chùy hoặc cây sồi
Từ ghép thường gặp
脊椎せきつい cột sống
椎骨ついこつ đốt sống
椎茸しいたけ nấm hương
椎間板ついかんばん đĩa đệm
Trĩ
Hình thanh
non nớt, ấu trĩ
On
13 nétBộ · hòaN1
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (bộ Hòa) chỉ NGHĨA + 隹 (Chuy) chỉ ÂM → non nớt, trẻ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớCây lúa Hòa còn nhỏ như chim Chuy non nớt ấu Trĩ
Từ ghép thường gặp
幼稚園ようちえん trường mẫu giáo
幼稚ようち ấu trĩ
稚児ちご trẻ nhỏ
稚魚ちぎょ cá giống
Duy
Hình thanh
duy trì, sợi dây
On
14 nétBộ · MịchN1
Nguồn gốc chữ · 字源糸 (bộ Mịch, dây) chỉ NGHĨA + 隹 (chuy) chỉ ÂM → dây buộc = giữ gìn, duy trì.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng sợi tơ buộc con chim lại để duy trì sự kiểm soát.
Từ ghép thường gặp
維持いじ duy trì
繊維せんい sợi, chất xơ
維新いしん duy tân
維持費いじひ chi phí bảo dưỡng
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
7Thanh phù → âm
Đoán âm On dựa vào thanh phù chung.
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%