BÀI 6数 一〜五
Bài 6 · Số đếm 1–5
Chữ CHỈ SỰ: dùng vạch/dấu hiệu diễn ý trừu tượng. Số đếm là ví dụ rõ nhất. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
Nhất
Chỉ sựBộ thủmột, nhất
Onイチ、イツKunひと、ひとつ
1 nétBộ 一 · bộ NhấtN5
Nguồn gốc chữ · 字源Một vạch ngang = số một.
Mẹo nhớMột vạch ngang chỉ số một.
Từ ghép thường gặp一つ một cái
一人 một người
一日 mồng một đầu tháng
一番 nhất, số một
一生 cả đời
Nhị
Chỉ sựBộ thủhai, số hai
Onニ、ジKunふた、ふたつ、ふたたび
2 nétBộ 二 · bộ NhịN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hai vạch ngang = số hai.
Mẹo nhớHai vạch ngang chỉ số hai.
Từ ghép thường gặp二つ hai cái
二月 tháng hai
二人 hai người
二十日 ngày 20
二日 ngày mồng hai
Tam
Chỉ sựba, số ba
Onサン、ゾウKunみ、みつ、みっつ
3 nétBộ 一 · bộ NhấtN5
Nguồn gốc chữ · 字源Ba vạch ngang = số ba.
Mẹo nhớBa vạch ngang chỉ số ba.
Từ ghép thường gặp三つ ba cái
三月 tháng ba
三人 ba người
三日 ngày mồng ba
三角 tam giác
Tứ
Chỉ sựsố bốn
OnシKunよ、よつ、よん
5 nétBộ 囗 · ViN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vốn là bốn vạch ngang; nay viết thành khung = số bốn.
Mẹo nhớTrong bốn bức tường có hai người bên trong
Từ ghép thường gặp四月 tháng tư
四日 mùng bốn
四季 bốn mùa
四角 hình vuông
四人 bốn người
Ngũ
Chỉ sựsố năm
OnゴKunいつつ
4 nétBộ 二 · NhịN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hai vạch với nét bắt chéo = số năm.
Mẹo nhớGiới hạn giữa trời và đất có năm vạch
Từ ghép thường gặp五月 tháng năm
五日 mùng năm
五感 ngũ quan
五円 năm yên
五分 năm phút
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.