BÀI 5基本
Bài 5 · Chữ gốc thường gặp
Nhóm tượng hình còn lại hay dùng. Ghi nhớ âm Hán Việt để bắc cầu sang từ ghép. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
Nhập
Tượng hìnhBộ thủvào, cho vào
Onニュウ、ジュKunいる、はいる
2 nétBộ 入 · bộ NhậpN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình mũi nhọn cắm vào = đi vào.
Mẹo nhớHình mũi tên đi vào trong một cái cổng.
Từ ghép thường gặp入る vào, bước vào
入れる cho vào, bỏ vào
入口 lối vào
入学 nhập học
気に入る yêu thích
Vạn
Tượng hìnhmười nghìn, nhiều
Onマン、バンKunよろず
3 nétBộ 一 · NhấtN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vốn vẽ con bọ cạp; mượn âm chỉ số vạn (10.000).
Mẹo nhớNhất nhất vạn vật đều quy về một mối lớn
Từ ghép thường gặp一万円 một vạn yên
万国 vạn quốc
万一 vạn nhất (nếu chẳng may)
万歳 vạn tuế
万能 vạn năng
Kim
Tượng hìnhbây giờ, nay
Onコン、キンKunいま
4 nétBộ 人 · NhânN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình cái nắp úp lại = thời điểm hiện tại = bây giờ.
Mẹo nhớNgười đang ở trong lều ngay bây giờ
Từ ghép thường gặp今日 hôm nay
今月 tháng này
今年 năm nay
今週 tuần này
今回 lần này
NGỌ
Tượng hìnhbuổi trưa, ngọ
Onゴ
4 nétBộ 十 · ThậpN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình cái chày giã; mượn chỉ giờ Ngọ, buổi trưa.
Mẹo nhớCon ngựa đứng thẳng như kim đồng hồ chỉ 12 giờ trưa.
Từ ghép thường gặp午前 buổi sáng
午後 buổi chiều
正午 đúng 12 giờ trưa
午前中 suốt buổi sáng
Chỉ
Tượng hìnhBộ thủdừng lại, đình chỉ
OnシKunとまる
4 nétBộ 止 · ChỉN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ bàn chân = dừng lại, đứng yên.
Mẹo nhớHình bàn chân dừng lại
Từ ghép thường gặp中止 hoãn, hủy
禁止 cấm đoán
立ち止まる đứng lại
歯止め phanh kiềm chế
Bạch
Tượng hìnhBộ thủmàu trắng, rõ ràng
OnハクKunしろ
5 nétBộ 白 · BạchN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình hạt gạo/ngón cái trắng = màu trắng.
Mẹo nhớÁnh sáng mặt trời ló rạng có màu trắng tinh
Từ ghép thường gặp白い trắng
白髪 tóc bạc
白鳥 thiên nga
面白い thú vị
告白 tỏ tình
Lai
Tượng hìnhđến, vị lai
OnライKunくる、きたる
7 nétBộ 木 · MộcN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vẽ cây lúa mì; mượn âm để chỉ 'đến'.
Mẹo nhớCây lúa chín người ta đi đến gặt
Từ ghép thường gặp来年 năm sau
来月 tháng sau
来週 tuần sau
未来 tương lai
本来 vốn dĩ
Trường
Tượng hìnhBộ thủdài, trưởng, đứng đầu
OnチョウKunながい、おさ
8 nétBộ 長 · bộ TrườngN5
Nguồn gốc chữ · 字源Hình người tóc dài buông xuống = dài, trưởng.
Mẹo nhớNgười tóc dài là người lớn tuổi, người đứng đầu.
Từ ghép thường gặp長い dài
社長 giám đốc
校長 hiệu trưởng
長男 con trai trưởng
成長 trưởng thành
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.