KhoáChặng 0 › Bài 8
BÀI 8

Bài 8 · Trên dưới · chỉ ý

Chữ chỉ vị trí và ý niệm: dấu hiệu đặt trên/dưới/giữa một mốc để gợi nghĩa. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Thượng
Chỉ sự
trên, phía trên, lên
OnKun
3 nétBộ · bộ NhấtN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vật nằm trên vạch mốc = phía trên.
Mẹo nhớKý hiệu chỉ vật nằm ở phía trên đường ngang.
Từ ghép thường gặp
うえ bên trên
上げるあげる nâng lên, tặng
上がるあがる tăng lên, bước lên
上手じょうず giỏi
以上いじょう trở lên
Hạ
Chỉ sự
dưới, phía dưới, hạ xuống
OnKun
3 nétBộ · bộ NhấtN5
Nguồn gốc chữ · 字源Vật nằm dưới vạch mốc = phía dưới.
Mẹo nhớKý hiệu chỉ vật nằm ở phía dưới đường ngang.
Từ ghép thường gặp
した phía dưới
下がるさがる giảm xuống, hạ xuống
下げるさげる hạ xuống, giảm bớt
地下鉄ちかてつ tàu điện ngầm
下手へた kém, dở
Trung
Chỉ sự
ở giữa, bên trong, trung tâm
OnKun
4 nétBộ · bộ CổnN5
Nguồn gốc chữ · 字源Một vạch xuyên qua giữa khung = ở giữa.
Mẹo nhớMột đường thẳng xuyên qua giữa tâm vòng tròn.
Từ ghép thường gặp
なか bên trong
中国ちゅうごく Trung Quốc
中心ちゅうしん trung tâm
中学校ちゅうがっこう trường cấp 2
一日中いちにちじゅう suốt cả ngày
Tiểu
Chỉ sựBộ thủ
nhỏ, bé
OnKun
3 nétBộ · bộ TiểuN5
Nguồn gốc chữ · 字源Ba nét nhỏ phân tán = nhỏ bé.
Mẹo nhớChia một vật thành các phần nhỏ hai bên.
Từ ghép thường gặp
小さいちいさい nhỏ bé
小学校しょうがっこう trường tiểu học
小説しょうせつ tiểu thuyết
小川おがわ con suối nhỏ
小屋こや túp lều, nhà kho nhỏ
Thiên
Chỉ sự
trời, thiên nhiên
OnKun
4 nétBộ · ĐạiN5
Nguồn gốc chữ · 字源大 (người) thêm một vạch trên đầu = bầu trời.
Mẹo nhớTrên đầu người lớn chính là bầu trời rộng lớn
Từ ghép thường gặp
天気てんき thời tiết
天才てんさい thiên tài
天国てんごく thiên đường
天皇てんのう thiên hoàng
天然てんねん thiên nhiên
Bản
Chỉ sự
sách, gốc rễ, bản chất
On
5 nétBộ · bộ MộcN5
Nguồn gốc chữ · 字源木 (cây) thêm một vạch ở gốc = gốc rễ, căn bản.
Mẹo nhớCây gỗ có thêm một vạch ở gốc để chỉ gốc rễ.
Từ ghép thường gặp
ほん sách
日本にほん Nhật Bản
本当にほんとうに thực sự
本日ほんじつ hôm nay
一本いっぽん một cây
Lập
Chỉ sựBộ thủ
Đứng, thành lập, thiết lập
OnKun
5 nétBộ · LậpN5
Nguồn gốc chữ · 字源Người 大 đứng trên vạch đất 一 = đứng.
Mẹo nhớHình ảnh một người đứng thẳng trên đất.
Từ ghép thường gặp
立つたつ đứng
立てるたてる dựng lên
国立こくりつ quốc lập
独立どくりつ độc lập
立場たちば lập trường
Âm
Chỉ sựBộ thủ
Âm thanh, Tiếng
OnKun
9 nétBộ · ÂmN5
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời) thêm một vạch trong miệng = âm thanh phát ra.
Mẹo nhớĐứng trên mặt đất phát ra âm thanh từ miệng
Từ ghép thường gặp
音楽おんがく âm nhạc
音読おんどく đọc thành tiếng
発音はつおん phạt âm
本音ほんね ý định thực sự
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%