BÀI 14生活・学習
Bài 14 · Đời sống & học hành
Chữ đời thường: ăn, uống, mua bán, đọc viết, học tập. Học kèm từ ghép để dùng được ngay. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
mỗi
Hội ýmỗi, mọi
OnマイKunごと
7 nétBộ 毋 · vôN5
Nguồn gốc chữ · 字源Dạng chữ của 毎: sinh sôi không dứt = mỗi, hằng.
Mẹo nhớNgười mẹ nằm ngang mỗi ngày lo cho con
Từ ghép thường gặp毎日 mỗi ngày
毎週 mỗi tuần
毎月 mỗi tháng
毎年 mỗi năm
毎度 mỗi lần
Thực
Hội ýBộ thủăn, thực phẩm
Onショク
9 nétBộ 食 · ThựcN5
Nguồn gốc chữ · 字源Mái che 亼 trên đồ ăn 良 = thức ăn, ăn.
Mẹo nhớMọi người tụ tập dưới mái nhà ăn cơm
Từ ghép thường gặp食事 bữa ăn
食べ物 đồ ăn
食堂 nhà ăn
朝食 bữa sáng
食品 thực phẩm
Ẩm
Hội ýuống
OnインKunのむ
12 nétBộ 飠 · ThựcN5
Nguồn gốc chữ · 字源食 (ăn) + 欠 (há miệng) = đưa lên miệng = uống.
Mẹo nhớThực phẩm thiếu nước nên phải Ẩm.
Từ ghép thường gặp飲む uống
飲み物 đồ uống
飲食店 cửa hàng ăn uống
飲酒 uống rượu
Mãi
Hội ýmua
OnバイKunかう
12 nétBộ 貝 · BốiN5
Nguồn gốc chữ · 字源网 (lưới) + 貝 (tiền vỏ sò) = gom tiền lấy hàng = mua.
Mẹo nhớDùng lưới gom vỏ sò đi mua bán
Từ ghép thường gặp買い物 mua sắm
売買 mua bán
買収 mua chuộc
購買 thu mua
Mại
Hội ýBán
OnバイKunうる
7 nétBộ 士 · SĩN5
Nguồn gốc chữ · 字源Dạng giản của 賣: đưa hàng 出 ra đổi tiền 貝 = bán.
Mẹo nhớKẻ sĩ mang đồ đi bán lấy tiền chân đi
Từ ghép thường gặp売る bán
売店 quầy bán hàng
売り場 quầy bán hàng
発売 phát hành
Thư
Hội ýviết, sách
OnショKunかく
10 nétBộ 曰 · ViếtN5
Nguồn gốc chữ · 字源Tay cầm bút 聿 viết lên = viết, sách.
Mẹo nhớTay cầm bút viết lời nói ra thành sách
Từ ghép thường gặp辞書 từ điển
図書館 thư viện
教科書 sách giáo khoa
書類 tài liệu
書道 thư pháp
Học
Hội ýhọc, học vấn
OnガクKunまなぶ
8 nétBộ 子 · bộ TửN5
Nguồn gốc chữ · 字源Đứa trẻ 子 dưới mái nhà tiếp nhận chữ = học.
Mẹo nhớĐứa trẻ học dưới mái nhà được che chở.
Từ ghép thường gặp学ぶ học
学生 học sinh, sinh viên
学校 trường học
大学 trường đại học
学習 học tập
Tập
Hội ýhọc tập, tập quán
OnシュウKunならう
11 nétBộ 羽 · VũN5
Nguồn gốc chữ · 字源羽 (lông cánh) + 白/自 = chim non tập vỗ cánh = luyện tập.
Mẹo nhớChim vỗ cánh suốt ngày để Tập bay.
Từ ghép thường gặp習う học
練習 luyện tập
習慣 thói quen
復習 ôn tập
自習 tự học
PHẦN 2
Luyện tập練習
1Đọc chữ 読み
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ 意味
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép 熟語
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét 部首・画数
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp マッチング
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ 聞き取り
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
智Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.