Chữ N5 thuộc loại HÌNH THANH: một phần chỉ nghĩa (bộ thủ) + một phần chỉ âm (thanh phù). Để ý thanh phù để đoán cách đọc. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
地
Địa
Hình thanh
Đất, địa phương, trái đất
Onチ、ジ
6 nétBộ 土 · ThổN5
Nguồn gốc chữ · 字源土 (đất) chỉ NGHĨA + 也 (dã) chỉ ÂM = mặt đất.
Thanh phù · 声符也 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) dã (也) thành địa hình.
Từ ghép thường gặp
地下dưới đất, tầng hầm
地図bản đồ
地球trái đất
土地đất đai
地方địa phương
字
Tự
Hình thanh
chữ viết, kí tự
OnジKunあざ
6 nétBộ 宀 · MiênN5
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 子 (tử) chỉ ÂM → ji = chữ.
Thanh phù · 声符子 (Tử · On シ、ス、ツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà đứa trẻ đang học chữ
Từ ghép thường gặp
漢字chữ Hán
文字chữ viết
数字chữ số
名字họ tộc
百
BÁCH
Hình thanh
một trăm
Onヒャク
6 nétBộ 白 · BạchN5
Nguồn gốc chữ · 字源白 (bạch) chỉ ÂM → haku + 一 = một trăm.
Thanh phù · 声符白 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThêm một nét trên chữ Bạch thành một trăm.
Từ ghép thường gặp
三百ba trăm
六百sáu trăm
八百tám trăm
百科事典bách khoa toàn thư
何
Hà
Hình thanh
cái gì, gì
OnカKunなに、なん
7 nétBộ 人 · NhânN5
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người) chỉ NGHĨA + 可 (khả) chỉ ÂM → ka = gì.
Thanh phù · 声符可 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng gánh hành lý hỏi cái gì
Từ ghép thường gặp
何時mấy giờ
何かcái gì đó
何回mấy lần
何年mấy năm
何度mấy lần
私
Tư
Hình thanh
Tôi, riêng tư, tư nhân
OnシKunわたくし、わたし
7 nétBộ 禾 · HòaN5
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa) chỉ NGHĨA + 厶 chỉ ÂM = của riêng, tôi.
Mẹo nhớCây lúa (禾) của tôi là của riêng tư.
Từ ghép thường gặp
私立tư thục
私生活đời sống riêng tư
私物của riêng
私服thường phục
私用việc riêng
花
Hoa
Hình thanh
bông hoa
OnカKunはな
7 nétBộ 艹 · ThảoN5
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (cỏ cây) chỉ NGHĨA + 化 (hóa) chỉ ÂM → ka = bông hoa.
Thanh phù · 声符化 (Hóa · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBông hoa biến hóa màu sắc
Từ ghép thường gặp
花火pháo hoa
花瓶bình hoa
生け花nghệ thuật cắm hoa
花見ngắm hoa
店
Điếm
Hình thanh
Cửa hàng
OnテンKunみせ
8 nétBộ 广 · NhiễmN5
Nguồn gốc chữ · 字源广 (mái hiên) chỉ NGHĨA + 占 (chiêm) chỉ ÂM → ten = cửa hàng.
Thanh phù · 声符占 (Chiêm · On セン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà bói quẻ lập cửa hàng
Từ ghép thường gặp
店cửa hàng
店員nhân viên cửa hàng
書店hiệu sách
喫茶店quán cà phê
空
Không
Hình thanh
Bầu trời, Trống rỗng
OnクウKunそら、あく、から
8 nétBộ 穴 · HuyệtN5
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (hang/lỗ) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → kū = bầu trời, trống.
Thanh phù · 声符工 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới cái hang có công cụ đào lên khoảng trống
Từ ghép thường gặp
空気không khí
空港sân bay
空手võ karate
空くtrống, vắng
金
Kim
Hình thanhBộ thủ
vàng, tiền, kim loại
Onキン、コンKunかね
8 nétBộ 金 · KimN5
Nguồn gốc chữ · 字源今 (kim) chỉ ÂM + đất chứa hạt kim loại = vàng, kim loại, tiền.
Thanh phù · 声符今 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới lòng đất có quặng vàng lấp lánh
Từ ghép thường gặp
お金tiền bạc
金曜日thứ sáu
現金tiền mặt
料金tiền phí
貯金tiền tiết kiệm
茶
Trà
Hình thanh
trà, chè
Onチャ
9 nétBộ 艹 · ThảoN5
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (cỏ cây) chỉ NGHĨA = lá cây pha nước = trà.
Mẹo nhớThảo mộc trên cây cho người làm Trà.
Từ ghép thường gặp
茶trà
お茶trà kính ngữ
茶道trà đạo
喫茶店quán cà phê
紅茶hồng trà
時
Thời
Hình thanh
thời gian, giờ
OnジKunとき、どき
10 nétBộ 日 · bộ NhậtN5
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời/thời gian) chỉ NGHĨA + 寺 (tự) chỉ ÂM → ji.