KhoáChặng 0 › Bài 16
BÀI 16

Bài 16 · Chữ hình thanh N5 (1)

Chữ N5 thuộc loại HÌNH THANH: một phần chỉ nghĩa (bộ thủ) + một phần chỉ âm (thanh phù). Để ý thanh phù để đoán cách đọc. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

Địa
Hình thanh
Đất, địa phương, trái đất
On
6 nétBộ · ThổN5
Nguồn gốc chữ · 字源土 (đất) chỉ NGHĨA + 也 (dã) chỉ ÂM = mặt đất.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐất (土) dã (也) thành địa hình.
Từ ghép thường gặp
地下ちか dưới đất, tầng hầm
地図ちず bản đồ
地球ちきゅう trái đất
土地とち đất đai
地方ちほう địa phương
Tự
Hình thanh
chữ viết, kí tự
OnKun
6 nétBộ · MiênN5
Nguồn gốc chữ · 字源宀 (mái nhà) chỉ NGHĨA + 子 (tử) chỉ ÂM → ji = chữ.
Thanh phù · 声符 (Tử · On シ、ス、ツ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà đứa trẻ đang học chữ
Từ ghép thường gặp
漢字かんじ chữ Hán
文字もじ chữ viết
数字すうじ chữ số
名字みょうじ họ tộc
BÁCH
Hình thanh
một trăm
On
6 nétBộ · BạchN5
Nguồn gốc chữ · 字源白 (bạch) chỉ ÂM → haku + 一 = một trăm.
Thanh phù · 声符 (Bạch · On ハク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớThêm một nét trên chữ Bạch thành một trăm.
Từ ghép thường gặp
三百さんびゃく ba trăm
六百ろっぱく sáu trăm
八百はっぴゃく tám trăm
百科事典ひゃっかじてん bách khoa toàn thư
Hình thanh
cái gì, gì
OnKun
7 nétBộ · NhânN5
Nguồn gốc chữ · 字源亻 (người) chỉ NGHĨA + 可 (khả) chỉ ÂM → ka = gì.
Thanh phù · 声符 (Khả · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười đứng gánh hành lý hỏi cái gì
Từ ghép thường gặp
何時なんじ mấy giờ
何かなにか cái gì đó
何回なんかい mấy lần
何年なんねん mấy năm
何度なんど mấy lần
Hình thanh
Tôi, riêng tư, tư nhân
OnKun
7 nétBộ · HòaN5
Nguồn gốc chữ · 字源禾 (lúa) chỉ NGHĨA + 厶 chỉ ÂM = của riêng, tôi.
Mẹo nhớCây lúa (禾) của tôi là của riêng tư.
Từ ghép thường gặp
私立しりつ tư thục
私生活しせいかつ đời sống riêng tư
私物しぶつ của riêng
私服しふく thường phục
私用しよう việc riêng
Hoa
Hình thanh
bông hoa
OnKun
7 nétBộ · ThảoN5
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (cỏ cây) chỉ NGHĨA + 化 (hóa) chỉ ÂM → ka = bông hoa.
Thanh phù · 声符 (Hóa · On カ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớBông hoa biến hóa màu sắc
Từ ghép thường gặp
花火はなび pháo hoa
花瓶かびん bình hoa
生け花いけばな nghệ thuật cắm hoa
花見はなみ ngắm hoa
Điếm
Hình thanh
Cửa hàng
OnKun
8 nétBộ · NhiễmN5
Nguồn gốc chữ · 字源广 (mái hiên) chỉ NGHĨA + 占 (chiêm) chỉ ÂM → ten = cửa hàng.
Thanh phù · 声符 (Chiêm · On セン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới mái nhà bói quẻ lập cửa hàng
Từ ghép thường gặp
みせ cửa hàng
店員てんいん nhân viên cửa hàng
書店しょてん hiệu sách
喫茶店きっさてん quán cà phê
Không
Hình thanh
Bầu trời, Trống rỗng
OnKun
8 nétBộ · HuyệtN5
Nguồn gốc chữ · 字源穴 (hang/lỗ) chỉ NGHĨA + 工 (công) chỉ ÂM → kū = bầu trời, trống.
Thanh phù · 声符 (Công · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới cái hang có công cụ đào lên khoảng trống
Từ ghép thường gặp
空気くうき không khí
空港くうこう sân bay
空手からて võ karate
空くあく trống, vắng
Kim
Hình thanhBộ thủ
vàng, tiền, kim loại
OnKun
8 nétBộ · KimN5
Nguồn gốc chữ · 字源今 (kim) chỉ ÂM + đất chứa hạt kim loại = vàng, kim loại, tiền.
Thanh phù · 声符 (Kim · On コン、キン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDưới lòng đất có quặng vàng lấp lánh
Từ ghép thường gặp
お金おかね tiền bạc
金曜日きんようび thứ sáu
現金げんきん tiền mặt
料金りょうきん tiền phí
貯金ちょきん tiền tiết kiệm
Trà
Hình thanh
trà, chè
On
9 nétBộ · ThảoN5
Nguồn gốc chữ · 字源艹 (cỏ cây) chỉ NGHĨA = lá cây pha nước = trà.
Mẹo nhớThảo mộc trên cây cho người làm Trà.
Từ ghép thường gặp
ちゃ trà
お茶おちゃ trà kính ngữ
茶道さどう trà đạo
喫茶店きっさてん quán cà phê
紅茶こうちゃ hồng trà
Thời
Hình thanh
thời gian, giờ
OnKun
10 nétBộ · bộ NhậtN5
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời/thời gian) chỉ NGHĨA + 寺 (tự) chỉ ÂM → ji.
Thanh phù · 声符 (Tự · On ジ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớMặt trời dịch chuyển đo thời gian ở chùa.
Từ ghép thường gặp
時間じかん thời gian
時々ときどき thỉnh thoảng
時計とけい đồng hồ
一時代いちじだい một thời đại
同時どうじ đồng thời
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%