KhoáChặng 0 › Bài 17
BÀI 17

Bài 17 · Chữ hình thanh N5 (2)

Chữ N5 thuộc loại HÌNH THANH: một phần chỉ nghĩa (bộ thủ) + một phần chỉ âm (thanh phù). Để ý thanh phù để đoán cách đọc. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1

Học chữ

HIỆU
Hình thanh
trường học
On
10 nétBộ · MộcN5
Nguồn gốc chữ · 字源木 (gỗ) chỉ NGHĨA + 交 (giao) chỉ ÂM → kō = trường học.
Thanh phù · 声符 (Giao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrường học làm bằng gỗ giao lưu kiến thức.
Từ ghép thường gặp
学校がっこう trường học
校長こうちょう hiệu trưởng
高校こうこう trường cấp ba
校舎こうしゃ khu nhà trường
Bệnh
Hình thanh
bệnh tật, ốm
OnKun
10 nétBộ · NạchN5
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bệnh tật) chỉ NGHĨA + 丙 (bính) chỉ ÂM → hei = bệnh.
Thanh phù · 声符 (Bính · On ヘイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bị bệnh nằm trong nhà
Từ ghép thường gặp
病院びょういん bệnh viện
病気びょうき bệnh tật
看病かんびょう chăm sóc bệnh
急病きゅうびょう bệnh cấp tính
Chu
Hình thanh
tuần
On
11 nétBộ · SướcN5
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (đi vòng) chỉ NGHĨA + 周 (chu) chỉ ÂM → shū = tuần lễ.
Thanh phù · 声符 (Chu · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi vòng quanh chu vi tròn một Tuần.
Từ ghép thường gặp
一週間いっしゅうかん một tuần
今週こんしゅう tuần này
来週らいしゅう tuần sau
毎週まいしゅう mỗi tuần
週末しゅうまつ cuối tuần
Tân
Hình thanh
Mới, tân tiến
OnKun
13 nétBộ · CânN5
Nguồn gốc chữ · 字源斤 (rìu) chỉ NGHĨA (đốn cây tươi) + 亲 chỉ ÂM = mới.
Mẹo nhớĐứng (立) trên cây (木) dùng rìu (斤) đốn củi mới.
Từ ghép thường gặp
新しいあたらしい mới
新聞しんぶん báo chí
新年しんねん năm mới
新幹線しんかんせん tàu siêu tốc
新鮮しんせん tươi mới
Thoại
Hình thanh
nói chuyện, câu chuyện
OnKun
13 nétBộ · NgônN5
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời nói) chỉ NGHĨA + phần bên phải chỉ ÂM = nói chuyện.
Mẹo nhớDùng ngôn từ nói bằng lưỡi thiệt
Từ ghép thường gặp
会話かいわ hội thoại
電話でんわ điện thoại
世話せわ chăm sóc
話題わだい chủ đề
手話しゅわ ngôn ngữ ký hiệu
Văn
Hình thanh
nghe, hỏi
OnKun
14 nétBộ · MônN5
Nguồn gốc chữ · 字源耳 (tai) chỉ NGHĨA + 門 (môn) chỉ ÂM → bun = nghe.
Thanh phù · 声符 (Môn · On モン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGhé tai vào cửa để nghe ngóng tin tức
Từ ghép thường gặp
新聞しんぶん báo chí
聞き取りききとり nghe hiểu
見聞けんぶん kiến thức
前代未聞ぜんだいみもん chưa từng nghe thấy
聞き手ききて người nghe
Ngữ
Hình thanh
ngôn ngữ, kể
OnKun
14 nétBộ · NgônN5
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời) chỉ NGHĨA + 吾 (ngô) chỉ ÂM → go = ngôn ngữ.
Thanh phù · 声符 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng năm cái miệng nói ra ngôn từ
Từ ghép thường gặp
日本語にほんご tiếng Nhật
英語えいご tiếng Anh
単語たんご từ vựng
物語ものがたり câu chuyện
国語こくご quốc ngữ
ĐỘC
Hình thanh
đọc
OnKun
14 nétBộ · NgônN5
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời) chỉ NGHĨA + phần phải chỉ ÂM = đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để bán lời văn bằng cách đọc.
Từ ghép thường gặp
読むよむ đọc
読書どくしょ đọc sách
読者どくしゃ đọc giả
音読おんどく đọc thành tiếng
Dịch
Hình thanh
nhà ga
On
14 nétBộ · MãN5
Nguồn gốc chữ · 字源馬 (ngựa) chỉ NGHĨA (trạm đổi ngựa) + 尺 chỉ ÂM = nhà ga.
Thanh phù · 声符 (Xích · On シャク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgựa dừng lại ở xích làm nhà ga
Từ ghép thường gặp
駅前えきまえ trước nhà ga
駅長えきちょう trưởng ga
駅弁えきべん cơm hộp nhà ga
当駅とうえき ga này
Diệu
Hình thanh
ngày trong tuần, sáng chói
On
18 nétBộ · NhậtN5
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời) chỉ NGHĨA + 翟 (địch) chỉ ÂM → yō = ngày (thứ).
Mẹo nhớMặt trời chiếu sáng cho chim bay lượn
Từ ghép thường gặp
曜日ようび ngày trong tuần
月曜日げつようび thứ hai
火曜日かようび thứ ba
水曜日すいようび thứ tư
PHẦN 2

Luyện tập

Tiến độ
0/0
1Đọc chữ
Chọn âm đọc (On/Kun) đúng của chữ.
2Nghĩa của chữ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng.
3Từ ghép
Chọn nghĩa đúng của từ ghép chứa chữ vừa học.
4Bộ thủ & số nét
Nhận diện bộ thủ và đếm số nét.
5Ghép cặp
Chạm 1 chữ rồi chạm Hán-Việt tương ứng để ghép cặp.
6Nghe & chọn chữ
Bấm 🔊 nghe cách đọc rồi chọn chữ đúng.
Giáo viên AI nhận xét
Làm xong bài tập rồi bấm để nhận đánh giá & gợi ý ôn tập.
0%