Chữ N5 thuộc loại HÌNH THANH: một phần chỉ nghĩa (bộ thủ) + một phần chỉ âm (thanh phù). Để ý thanh phù để đoán cách đọc. Cuối bài có bài tập tự chấm + Giáo viên AI.
PHẦN 1
Học chữ学習
校
HIỆU
Hình thanh
trường học
Onコウ
10 nétBộ 木 · MộcN5
Nguồn gốc chữ · 字源木 (gỗ) chỉ NGHĨA + 交 (giao) chỉ ÂM → kō = trường học.
Thanh phù · 声符交 (Giao · On コウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớTrường học làm bằng gỗ giao lưu kiến thức.
Từ ghép thường gặp
学校trường học
校長hiệu trưởng
高校trường cấp ba
校舎khu nhà trường
病
Bệnh
Hình thanh
bệnh tật, ốm
OnビョウKunむ
10 nétBộ 疒 · NạchN5
Nguồn gốc chữ · 字源疒 (bệnh tật) chỉ NGHĨA + 丙 (bính) chỉ ÂM → hei = bệnh.
Thanh phù · 声符丙 (Bính · On ヘイ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgười bị bệnh nằm trong nhà
Từ ghép thường gặp
病院bệnh viện
病気bệnh tật
看病chăm sóc bệnh
急病bệnh cấp tính
週
Chu
Hình thanh
tuần
Onシュウ
11 nétBộ 辶 · SướcN5
Nguồn gốc chữ · 字源辶 (đi vòng) chỉ NGHĨA + 周 (chu) chỉ ÂM → shū = tuần lễ.
Thanh phù · 声符周 (Chu · On シュウ) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớĐi vòng quanh chu vi tròn một Tuần.
Từ ghép thường gặp
一週間một tuần
今週tuần này
来週tuần sau
毎週mỗi tuần
週末cuối tuần
新
Tân
Hình thanh
Mới, tân tiến
OnシンKunあたらしい、あらた、にい
13 nétBộ 斤 · CânN5
Nguồn gốc chữ · 字源斤 (rìu) chỉ NGHĨA (đốn cây tươi) + 亲 chỉ ÂM = mới.
Mẹo nhớĐứng (立) trên cây (木) dùng rìu (斤) đốn củi mới.
Từ ghép thường gặp
新しいmới
新聞báo chí
新年năm mới
新幹線tàu siêu tốc
新鮮tươi mới
話
Thoại
Hình thanh
nói chuyện, câu chuyện
OnワKunはなす、はねし
13 nétBộ 言 · NgônN5
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời nói) chỉ NGHĨA + phần bên phải chỉ ÂM = nói chuyện.
Mẹo nhớDùng ngôn từ nói bằng lưỡi thiệt
Từ ghép thường gặp
会話hội thoại
電話điện thoại
世話chăm sóc
話題chủ đề
手話ngôn ngữ ký hiệu
聞
Văn
Hình thanh
nghe, hỏi
Onブン、モンKunきく
14 nétBộ 門 · MônN5
Nguồn gốc chữ · 字源耳 (tai) chỉ NGHĨA + 門 (môn) chỉ ÂM → bun = nghe.
Thanh phù · 声符門 (Môn · On モン) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớGhé tai vào cửa để nghe ngóng tin tức
Từ ghép thường gặp
新聞báo chí
聞き取りnghe hiểu
見聞kiến thức
前代未聞chưa từng nghe thấy
聞き手người nghe
語
Ngữ
Hình thanh
ngôn ngữ, kể
OnゴKunかたる
14 nétBộ 言 · NgônN5
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời) chỉ NGHĨA + 吾 (ngô) chỉ ÂM → go = ngôn ngữ.
Thanh phù · 声符吾 → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớDùng năm cái miệng nói ra ngôn từ
Từ ghép thường gặp
日本語tiếng Nhật
英語tiếng Anh
単語từ vựng
物語câu chuyện
国語quốc ngữ
読
ĐỘC
Hình thanh
đọc
OnドクKunよむ
14 nétBộ 言 · NgônN5
Nguồn gốc chữ · 字源言 (lời) chỉ NGHĨA + phần phải chỉ ÂM = đọc.
Mẹo nhớDùng lời nói để bán lời văn bằng cách đọc.
Từ ghép thường gặp
読むđọc
読書đọc sách
読者đọc giả
音読đọc thành tiếng
駅
Dịch
Hình thanh
nhà ga
Onエキ
14 nétBộ 馬 · MãN5
Nguồn gốc chữ · 字源馬 (ngựa) chỉ NGHĨA (trạm đổi ngựa) + 尺 chỉ ÂM = nhà ga.
Thanh phù · 声符尺 (Xích · On シャク) → gợi ý cách đọc.
Mẹo nhớNgựa dừng lại ở xích làm nhà ga
Từ ghép thường gặp
駅前trước nhà ga
駅長trưởng ga
駅弁cơm hộp nhà ga
当駅ga này
曜
Diệu
Hình thanh
ngày trong tuần, sáng chói
Onヨウ
18 nétBộ 日 · NhậtN5
Nguồn gốc chữ · 字源日 (mặt trời) chỉ NGHĨA + 翟 (địch) chỉ ÂM → yō = ngày (thứ).