Áp suất hơi và sự sôi蒸気圧と沸騰
Kiến thức要点
- 蒸気圧áp suất hơi
Áp suất do hơi sinh ra phía trên bề mặt chất lỏng tác dụng lên thành bình.
液体表面の上に存在する蒸気が示す圧力。
- 飽和蒸気圧áp suất hơi bão hòa
Áp suất hơi cực đại đạt được khi hệ ở trạng thái cân bằng khí lỏng.
気液平衡状態で蒸気が示す極大の圧力。
- 気液平衡cân bằng khí lỏng
Trạng thái cân bằng động khi tốc độ bay hơi bằng tốc độ ngưng tụ.
蒸発速度と凝縮速度が視覚的に釣り合っている動的平衡状態。
- 蒸発速度tốc độ bay hơi
Số phân tử chất lỏng thoát khỏi bề mặt để thành thể khí trong một đơn vị thời gian.
単位時間あたりに液体表面から気相へ飛び出す分子の数。
- 凝縮速度tốc độ ngưng tụ
Số phân tử thể khí quay trở lại pha lỏng trong một đơn vị thời gian.
単位時間あたりに気相から液体へ戻る分子の数。
- 蒸気圧曲線đường cong áp suất hơi
Đồ thị thể hiện sự phụ thuộc của áp suất hơi bão hòa vào nhiệt độ.
温度による飽和蒸気圧の変化を表したグラフ曲線。
Cách làmしくみ
- 01
気液平衡の成立Thiết lập cân bằng khí lỏng
Ban đầu tốc độ bay hơi lớn hơn tốc độ ngưng tụ, sau đó hai tốc độ này trở nên bằng nhau.
初期は蒸発速度が優勢ですが、次第に凝縮速度が上昇し両者が均等になります。
- 02
温度依存性Ảnh hưởng của nhiệt độ
Nhiệt độ càng tăng thì áp suất hơi bão hòa càng tăng theo đường cong áp suất hơi.
温度が上昇すると、蒸気圧曲線に従って飽和蒸気圧も急激に増加します。
- 03
沸騰の発生条件Điều kiện để xảy ra sự sôi
Chất lỏng sẽ sôi khi áp suất hơi bão hòa của nó bằng với áp suất môi trường bên ngoài.
液体の飽和蒸気圧が外部気圧と等しくなった瞬間に沸騰が始まります。
Ví dụ例題
Đổi áp suất 760 mmHg sang atm và Pa.
760 mmHg の圧力を atm および Pa 単位へ換算する。
- Sử dụng đẳng thức 1 atm = 760 mmHg, ta suy ra 760 mmHg bằng 1 atm.1 atm = 760 mmHg より、760 mmHg は 1 atm に相当します。
- Từ đẳng thức 1 atm = \(1.013 \times 10^5 Pa\), ta thu được giá trị \(1.013 \times 10^5 Pa\).1 atm = \(1.013 \times 10^5 Pa\) より、値は \(1.013 \times 10^5 Pa\) となります。
760 mmHg tương đương 1 atm và bằng \(1.013 \times 10^5 Pa\).760 mmHg は 1 atm であり、\(1.013 \times 10^5 Pa\) と等価です。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Trạng thái cân bằng động khi tốc độ bay hơi bằng tốc độ ngưng tụ được gọi là gì?蒸発速度と凝縮速度が等しくなった動的平衡状態を何と呼ぶか。
2. Giá trị 760 mmHg tương ứng với áp suất bao nhiêu atm?760 mmHg の圧力は何 atm に相当するか。
3. Yếu tố nào sau đây quyết định giá trị của áp suất hơi bão hòa của một chất lỏng tinh khiết?純粋な液体の飽和蒸気圧の値を決定する唯一の要因はどれか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません