Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Giản đồ trạng thái状態(じょうたい)図(ず)

Kiến thức要点

  • 状態(じょうたい)図(ず)giản đồ trạng thái

    Biểu đồ phân chia vùng tồn tại của thể rắn, thể lỏng và thể khí theo áp suất và nhiệt độ.

    温度(おんど)と圧力(あつりょく)を軸(じく)にとり固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)の相(そう)を示(しめ)す図(ず)。

  • 融解(ゆうかい)曲線(きょくせん)đường cong nóng chảy

    Đường cân bằng ranh giới giữa trạng thái rắn và trạng thái lỏng.

    固体(こたい)と液体(えきたい)の平衡(へいこう)状態(じょうたい)を表(あらわ)す境界(きょうかい)線(せん)。

  • 昇華(しょうか)曲線(きょくせん)đường cong thăng hoa

    Đường cân bằng ranh giới giữa trạng thái rắn và trạng thái khí.

    固体(こたい)と気体(きたい)の平衡(へいこう)状態(じょうたい)を表(あらわ)す境界(きょうかい)線(せん)。

  • 三重(みえ)点(てん)điểm ba trạng thái

    Điểm duy nhất trên giản đồ nơi cả ba thể rắn, lỏng, khí cùng tồn tại cân bằng.

    固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)の三(さん)相(しょう)が同時(どうじ)に共存(きょうぞん)・平衡(へいこう)する唯一(ゆいいつ)の点(てん)。

  • 臨界(りんかい)点(てん)điểm tới hạn

    Nhiệt độ và áp suất giới hạn mà vượt qua đó chất lỏng và chất khí không còn phân biệt.

    気液(きえき)の境界(きょうかい)が消失(しょうしつ)する限界(げんかい)の温度(おんど)と圧力(あつりょく)の点(てん)。

  • 超(ちょう)臨界(りんかい)状態(じょうたい)trạng thái siêu tới hạn

    Trạng thái đặc biệt vượt qua điểm tới hạn, sở hữu tính chất của cả chất khí và chất lỏng.

    臨界(りんかい)点(てん)を超(こ)えた温度(おんど)・圧力(あつりょく)下(か)で気体(きたい)と液体(えきたい)の両方(りょうほう)の性質(せいしつ)を併せ持(あわせも)つ状態(じょうたい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    境界(きょうかい)線(せん)の解析(かいせき)

    Phân tích các đường ranh giới

    Đường cong nóng chảy và đường cong thăng hoa chia giản đồ thành các vùng thể rắn, lỏng, khí.

    融解(ゆうかい)曲線(きょくせん)や昇華(しょうか)曲線(きょくせん)によって図(ず)は固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)の各(かく)領域(りょういき)に区画(くかく)化(か)されます。

  2. 02
    三重(みえ)点(てん)の意味(いみ)

    Ý nghĩa điểm ba trạng thái

    Tại điểm ba trạng thái, cả ba đường ranh giới giao nhau và ba thể cùng tồn tại song song.

    三重(みえ)点(てん)では3つの境界(きょうかい)線(せん)が交差(こうさ)し、三(さん)相(しょう)すべてが同時(どうじ)に平衡(へいこう)共存(きょうぞん)します。

  3. 03
    臨界(りんかい)点(てん)超過(ちょうか)領域(りょういき)

    Vùng vượt điểm tới hạn

    Vượt qua nhiệt độ và áp suất tới hạn, chất đi vào trạng thái siêu tới hạn với độ hòa tan và khuếch tán cao.

    臨界(りんかい)点(てん)を超(こ)える環境(かんきょう)下(か)では、気体(きたい)と液体(えきたい)の区別(くべつ)が消失(しょうしつ)し超(ちょう)臨界(りんかい)状態(じょうたい)となります。

Ví dụ例題

Quan sát trạng thái của chất khi nhiệt độ và áp suất tăng vượt qua điểm tới hạn.

温度(おんど)と圧力(あつりょく)を上昇(じょうしょう)させて臨界(りんかい)点(てん)を超(こ)えたときの物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)を観察(かんさつ)する。

  1. Khi nhiệt độ và áp suất đạt tới điểm tới hạn, ranh giới giữa thể lỏng và thể khí mờ dần.温度(おんど)と圧力(あつりょく)が臨界(りんかい)点(てん)に達(たっ)すると、気相(きそう)と液相(えきそう)の境界(きょうかい)界面(かいめん)が消失(しょうしつ)します。
  2. Vượt qua điểm tới hạn, chất đi vào trạng thái siêu tới hạn đồng nhất.臨界(りんかい)点(てん)を超越(ちょうえつ)すると、物質(ぶっしつ)は均一(きんいつ)な超(ちょう)臨界(りんかい)状態(じょうたい)へと移行(いこう)します。
Ở trạng thái siêu tới hạn, chất không còn là khí hay lỏng riêng biệt mà mang đặc tính kết hợp.超(ちょう)臨界(りんかい)状態(じょうたい)では気体(きたい)とも液体(えきたい)とも区別(くべつ)がつかない特異(とくい)な物性(ぶっせい)を示(しめ)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Điểm mà tại đó thể rắn, thể lỏng và thể khí cùng tồn tại cân bằng trên giản đồ trạng thái gọi là gì?状態(じょうたい)図(ず)において固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)の三(さん)相(しょう)が同時(どうじ)に平衡(へいこう)共存(きょうぞん)する点(てん)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Trạng thái thu được khi tăng nhiệt độ và áp suất vượt qua điểm tới hạn gọi là gì?臨界(りんかい)点(てん)を超(こ)えた温度(おんど)および圧力(あつりょく)下(か)で形成(けいせい)される状態(じょうたい)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Đường ranh giới thể hiện cân bằng giữa thể rắn và thể khí trên giản đồ trạng thái là đường nào?状態(じょうたい)図(ず)において固体(こたい)と気体(きたい)の平衡(へいこう)状態(じょうたい)を表(あらわ)す境界(きょうかい)線(せん)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Đọc hiểu các đường ranh giới và điểm đặc trưng trên giản đồ trạng thái.状態(じょうたい)図上(ずじょう)の各(かく)境界(きょうかい)線(せん)および特徴(とくちょう)的(てき)なポイントを読解(どっかい)できる。
  2. Giải thích khái niệm điểm tới hạn và trạng thái siêu tới hạn.臨界(りんかい)点(てん)および超(ちょう)臨界(りんかい)状態(じょうたい)の概念(がいねん)を説明(せつめい)できる。
Trực giác · イメージ

Bản đồ thể tồn tại theo áp suất và nhiệt độ圧力(あつりょく)と温度(おんど)による相(そう)の存在(そんざい)マップ

Giản đồ trạng thái thể hiện sự tồn tại của chất ở thể rắn, lỏng hay khí tùy thuộc vào nhiệt độ và áp suất môi trường.

状態(じょうたい)図(ず)は、周囲(しゅうい)の温度(おんど)と圧力(あつりょく)に応(おう)じて物質(ぶっしつ)が固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)のどの相(そう)に存在(そんざい)するかを示(しめ)すマップです。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng tại điểm ba trạng thái chất chỉ tồn tại ở thể lỏng và khí.三重(みえ)点(てん)では液体(えきたい)と気体(きたい)の二(に)相(しょう)のみが共存(きょうぞん)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tại điểm ba trạng thái, cả ba thể rắn, lỏng và khí cùng tồn tại cân bằng đồng thời.三重(みえ)点(てん)は固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)の三(さん)相(しょう)が同時(どうじ)に平衡(へいこう)共存(きょうぞん)する唯一(ゆいいつ)の点(てん)です。

Nghĩ rằng trạng thái siêu tới hạn là sự sôi mãnh liệt.超(ちょう)臨界(りんかい)状態(じょうたい)を激(はげ)しい沸騰(ふっとう)現象(げんしょう)のことだと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trạng thái siêu tới hạn xảy ra khi vượt qua điểm tới hạn, không còn bọt khí hay ranh giới bề mặt.超(ちょう)臨界(りんかい)状態(じょうたい)は臨界(りんかい)点(てん)を超(こ)えた高温(こうおん)高圧(こうあつ)下(か)で気液(きえき)境界(きょうかい)が消失(しょうしつ)した状態(じょうたい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Giản đồ trạng thái thể hiện ranh giới tồn tại của các thể rắn, lỏng, khí.状態(じょうたい)図(ず)は固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)の相(あい)境界(きょうかい)を示(しめ)す。
  • Tại điểm ba trạng thái, cả ba thể rắn, lỏng, khí cùng tồn tại cân bằng.三重(みえ)点(てん)において三(さん)相(しょう)すべてが同時(どうじ)に平衡(へいこう)共存(きょうぞん)する。
  • Vượt qua điểm tới hạn, chất chuyển sang trạng thái siêu tới hạn đồng nhất.臨界(りんかい)点(てん)を超越(ちょうえつ)すると均一(きんいつ)な超(ちょう)臨界(りんかい)状態(じょうたい)へと移行(いこう)する。
EJU 2026 · CHEM.II.2.1

Bài học này tìm hiểu cấu trúc của giản đồ trạng thái và các điểm đặc biệt như điểm ba trạng thái và điểm tới hạn.

本課(ほんか)では、状態(じょうたい)図(ず)の構造(こうぞう)と三重(みえ)点(てん)や臨界(りんかい)点(てん)といった特殊(とくしゅ)な状態(じょうたい)について学習(がくしゅう)します。

状態(じょうたい)図(ず)
状態図融解曲線昇華曲線三重点