Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Biến đổi trạng thái của chất và áp suất khí Phần 2物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)変化(へんか)と気体(きたい)の圧力(あつりょく) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 沸騰(ふっとう)sự sôi

    Quá trình bay hơi diễn ra mãnh liệt cả ở bề mặt lẫn bên trong lòng chất lỏng.

    液体(えきたい)表面(ひょうめん)だけでなく内部(ないぶ)からも激(はげ)しく気化(きか)が起(お)こる現象(げんしょう)。

  • 沸点(ふってん)điểm sôi

    Nhiệt độ mà tại đó chất lỏng bắt đầu sôi dưới một áp suất xác định.

    特定(とくてい)圧力(あつりょく)下(か)において液体(えきたい)が沸騰(ふっとう)し始(はじ)める温度(おんど)。

  • 凝縮(ぎょうしゅく)sự ngưng tụ

    Quá trình chất chuyển từ thể khí sang thể lỏng khi bị làm lạnh.

    冷却(れいきゃく)に伴(ともな)い物質(ぶっしつ)が気体(きたい)から液体(えきたい)へと相(あい)転移(てんい)する過程(かてい)。

  • 昇華(しょうか)sự thăng hoa

    Quá trình chất chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể khí mà không qua thể lỏng.

    液体(えきたい)を経由(けいゆ)せずに固体(こたい)から直接(ちょくせつ)気体(きたい)へ変化(へんか)する現象(げんしょう)。

  • 融解(ゆうかい)熱(ねつ)nhiệt nóng chảy

    Lượng nhiệt cần cung cấp để chuyển một đơn vị khối lượng chất rắn thành chất lỏng ở nhiệt độ nóng chảy.

    融点(ゆうてん)において固体(こたい)を液体(えきたい)に変化(へんか)させるのに必要(ひつよう)な熱量(ねつりょう)。

  • 凝固(ぎょうこ)熱(ねつ)nhiệt đông đặc

    Lượng nhiệt tỏa ra khi một đơn vị khối lượng chất lỏng chuyển thành chất rắn ở nhiệt độ đông đặc.

    凝固(ぎょうこ)点(てん)において液体(えきたい)が固体(こたい)に変化(へんか)する際(さい)に放出(ほうしゅつ)される熱量(ねつりょう)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    沸騰(ふっとう)の特徴(とくちょう)

    Đặc điểm của sự sôi

    Sự sôi xảy ra khi áp suất hơi bão hòa của chất lỏng bằng áp suất bên ngoài.

    液体(えきたい)の飽和(ほうわ)蒸気(じょうき)圧(あつ)が外圧(がいあつ)に等(ひと)しくなったときに沸騰(ふっとう)が起(お)こります。

  2. 02
    融解(ゆうかい)熱(ねつ)と凝固(ぎょうこ)熱(ねつ)の均衡(きんこう)

    Cân bằng nhiệt nóng chảy và đông đặc

    Cùng một chất ở điểm nóng chảy có nhiệt nóng chảy thu vào bằng nhiệt đông đặc tỏa ra.

    同一(どういつ)物質(ぶっしつ)の融点(ゆうてん)では、吸収(きゅうしゅう)される融解(ゆうかい)熱(ねつ)と放出(ほうしゅつ)される凝固(ぎょうこ)熱(ねつ)の大(おお)きさは等(ひと)しいです。

  3. 03
    昇華(しょうか)による直接(ちょくせつ)転移(てんい)

    Chuyển thể trực tiếp bằng sự thăng hoa

    Một số chất có lực liên kết yếu chuyển thẳng từ trạng thái rắn sang trạng thái khí.

    特定(とくてい)の物質(ぶっしつ)は分子間力(ぶんしかんりょく)が小(ちい)さく、固体(こたい)から直接(ちょくせつ)気体(きたい)へと昇華(しょうか)します。

Công thức公式

1 atm = 1.013 \times 10^5 Pa

Giá trị quy đổi tiêu chuẩn của áp suất khí quyển 1 atm ra Pascal.

標準(ひょうじゅん)大気(たいき)圧(あつ)1atmをパスカル単位(たんい)へ換算(かんさん)する関係(かんけい)式(しき)。

Ví dụ例題

Xét hiện tượng đun nóng một chất lỏng dưới áp suất khí quyển chuẩn 1 atm.

標準(ひょうじゅん)大気(たいき)圧(あつ)1atmの下(もと)で液体(えきたい)を加熱(かねつ)する現象(げんしょう)を考察(こうさつ)する。

  1. Dưới áp suất \(1 atm = 1.013 \times 10^5 Pa\), nhiệt độ tăng dần đến điểm sôi.外圧(がいあつ) \(1 atm = 1.013 \times 10^5 Pa\) の下(した)で、温度(おんど)は沸点(ふってん)まで上昇(じょうしょう)します。
  2. Tại điểm sôi, chất lỏng sôi mãnh liệt và duy trì nhiệt độ không đổi trong suốt sự sôi.沸点(ふってん)に達(たっ)すると激(はげ)しく沸騰(ふっとう)が始(はじ)まり、気化(きか)完了(かんりょう)まで温度(おんど)は一定(いってい)に保(たも)たれます。
Điểm sôi phụ thuộc vào áp suất bên ngoài tác dụng lên bề mặt chất lỏng.液体(えきたい)の沸点(ふってん)は表面(ひょうめん)に作用(さよう)する外部(がいぶ)圧力(あつりょく)に依存(いぞん)して変化(へんか)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện tượng chất chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể khí mà không qua thể lỏng gọi là gì?液体(えきたい)を経(へ)ずに固体(こたい)から直接(ちょくせつ)気体(きたい)へと相(あい)転移(てんい)する現象(げんしょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

2. Đơn vị áp suất 1 atm tương ứng với bao nhiêu Pascal?圧力(あつりょく)単位(たんい)1 atmはいくらのパスカルに相当(そうとう)するか。

3. Lượng nhiệt tỏa ra khi chất lỏng chuyển thành chất rắn ở nhiệt độ đông đặc gọi là gì?凝固(ぎょうこ)点(てん)において液体(えきたい)が固体(こたい)に変化(へんか)する際(さい)に放出(ほうしゅつ)される熱量(ねつりょう)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.1 · CHEM.II.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.1 · CHEM.II.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt hiện tượng thăng hoa, sự sôi và sự ngưng tụ.昇華(しょうか)、沸騰(ふっとう)、凝縮(ぎょうしゅく)の各(かく)現象(げんしょう)を区別(くべつ)して説明(せつめい)できる。
  2. Hiểu ý nghĩa của nhiệt nóng chảy và nhiệt đông đặc.融解(ゆうかい)熱(ねつ)と凝固(ぎょうこ)熱(ねつ)の物理(ぶつり)的(てき)意義(いぎ)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Năng lượng trong các quá trình chuyển thể相(あい)転移(てんい)におけるエネルギー移動(いどう)

Khi chất chuyển thể, nhiệt lượng thu vào hoặc tỏa ra dùng để biến đổi liên kết giữa các hạt mà không làm thay đổi nhiệt độ trong suốt quá trình đó.

状態(じょうたい)変化(へんか)の際(さい)、出入(でい)りする熱(ねつ)エネルギーは粒子(りゅうし)間(かん)結合(けつごう)の状態(じょうたい)を変(か)えるために使(つか)われ、状態(じょうたい)変化(へんか)中(ちゅう)は温度(おんど)が一定(いってい)に保(たも)たれます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng nhiệt độ của chất tiếp tục tăng trong quá trình chuyển thể sôi.沸騰(ふっとう)状態(じょうたい)変化(へんか)の最中(さいちゅう)も物質(ぶっしつ)の温度(おんど)が上昇(じょうしょう)し続(つづ)けると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Trong suốt quá trình chuyển thể, nhiệt độ được giữ nguyên cho đến khi toàn bộ chất chuyển thể xong.相(あい)転移(てんい)が完全(かんぜん)に完了(かんりょう)するまで、供給(きょうきゅう)された熱(ねつ)は状態(じょうたい)変化(へんか)に使(つか)われ温度(おんど)は一定(いってい)です。

Nhầm lẫn giữa sự bay hơi chậm trên bề mặt và sự sôi.液(えき)表面(ひょうめん)からの緩(ゆる)やかな蒸発(じょうはつ)と沸騰(ふっとう)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Sự sôi diễn ra ở mọi nhiệt độ đạt điểm sôi và diễn ra ở cả trong lòng chất lỏng.沸騰(ふっとう)は沸点(ふってん)に達(たっ)した際(さい)に液体(えきたい)内部(ないぶ)からも気泡(きほう)が発生(はっせい)して起(お)こる激(はげ)しい気化(きか)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sự sôi diễn ra ở điểm sôi khi áp suất hơi bằng áp suất môi trường xung quanh.蒸気(じょうき)圧(あつ)が外圧(がいあつ)に達(たっ)したとき、沸点(ふってん)において沸騰(ふっとう)が起(お)こる。
  • Sự thăng hoa là quá trình biến đổi trực tiếp từ thể rắn sang thể khí.昇華(しょうか)は固体(こたい)から気体(きたい)への直接(ちょくせつ)的(てき)な状態(じょうたい)変化(へんか)である。
  • 1 atm quy đổi ra đơn vị chuẩn bằng \(1.013 \times 10^5 Pa\).1atmは標準(ひょうじゅん)単位(たんい)で \(1.013 \times 10^5 Pa\) に換算(かんさん)される。
EJU 2026 · CHEM.II.2.1 · CHEM.II.2.2

Bài học này tìm hiểu sự chuyển thể của chất và nhiệt lượng trao đổi trong các biến đổi trạng thái.

本課(ほんか)では、物質(ぶっしつ)の相(あい)転移(てんい)と状態(じょうたい)変化(へんか)に伴(ともな)う熱量(ねつりょう)の出入(でい)りについて解説(かいせつ)します。

物質(ぶっしつ)の状態(じょうたい)変化(へんか)と気体(きたい)の圧力(あつりょく) 第(だい)2部(ぶ)
沸騰沸点凝縮昇華