Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Áp suất thẩm thấu浸透(しんとう)圧(あつ)

Kiến thức要点

  • 半透(はんとう)膜(まく)màng bán thấm

    Màng chỉ cho phân tử dung môi nhỏ đi qua mà không cho phân tử chất tan lớn đi qua.

    小(ちい)さな溶媒(ようばい)分子(ぶんし)のみを通(とお)し、大(おお)きな溶質(ようしつ)粒子(りゅうし)を通(とお)さない膜(まく)です。

  • 浸透(しんとう)sự thẩm thấu

    Hiện tượng phân tử dung môi tự khuếch tán qua màng bán thấm sang phía dung dịch nồng độ cao hơn.

    溶媒(ようばい)分子(ぶんし)が半透(はんとう)膜(まく)を通過(つうか)してより高(こう)濃度(のうど)の溶液(ようえき)へ移動(いどう)する現象(げんしょう)です。

  • 浸透(しんとう)圧(あつ)áp suất thẩm thấu

    Áp suất tối thiểu cần tác dụng lên dung dịch để ngăn cản sự thẩm thấu của dung môi.

    溶媒(ようばい)の浸透(しんとう)を阻止(そし)するために溶液(ようえき)側(がわ)に加(くわ)えるべき最小(さいしょう)の圧力(あつりょく)です。

  • ファントホッフの法則(ほうそく)định luật van 't Hoff

    Định luật khẳng định áp suất thẩm thấu của dung dịch loãng tỉ lệ thuận với nồng độ mol và nhiệt độ tuyệt đối.

    稀薄(きはく)溶液(ようえき)の浸透(しんとう)圧(あつ)がモル濃度(のうど)と絶対(ぜったい)温度(おんど)に比例(ひれい)するという法則(ほうそく)です。

  • 溶血(ようけつ)sự tan máu

    Hiện tượng tế bào hồng cầu bị vỡ do nước thẩm thấu vào trong khi đặt trong dung dịch nhược trương.

    低張(ていちょう)液中(えきちゅう)で赤血球(せっけっきゅう)内(うち)に水(みず)が浸透(しんとう)し、破裂(はれつ)する現象(げんしょう)です。

  • 生理(せいり)食塩(しょくえん)水(すい)nước muối sinh lý

    Dung dịch NaCl có áp suất thẩm thấu bằng với áp suất thẩm thấu của dịch tế bào máu.

    体液(たいえき)の浸透(しんとう)圧(あつ)と等(ひと)しい浸透(しんとう)圧(あつ)をもつNaCl水溶(すいよう)液(えき)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    浸透(しんとう)メカニズムの理解(りかい)

    Hiểu cơ chế thẩm thấu

    Màng bán thấm cho dung môi đi qua nhưng giữ chất tan lại. Dung môi di chuyển từ phía loãng sang phía đặc.

    半透(はんとう)膜(まく)は溶媒(ようばい)のみを通(とお)し溶質(ようしつ)を阻(はば)みます。溶媒(ようばい)は薄(うす)い方(ほう)から濃(こ)い方(ほう)へ移動(いどう)します。

  2. 02
    ファントホッフの法則(ほうそく)の適用(てきよう)

    Áp dụng định luật van 't Hoff

    Áp suất thẩm thấu được tính theo công thức áp suất thẩm thấu bằng nồng độ mol nhân hằng số khí và nhiệt độ tuyệt đối.

    浸透(しんとう)圧(あつ)はモル濃度(のうど)、気体(きたい)定数(ていすう)、絶対(ぜったい)温度(おんど)の積(せき)によって計算(けいさん)されます。

  3. 03
    濃度(のうど)と体積(たいせき)の換算(かんさん)

    Chuyển đổi nồng độ và thể tích

    Thay nồng độ c bằng số mol chia cho thể tích v để liên hệ trực tiếp lượng chất tan với áp suất thẩm thấu.

    モル濃度(のうど)cを物質(ぶっしつ)量(りょう)nと体積(たいせき)vの比(ひ)に置き換(おきか)えて浸透(しんとう)圧(あつ)を計算(けいさん)します。

  4. 04
    生物(せいぶつ)学(がく)的(てき)現象(げんしょう)との関連(かんれん)

    Liên hệ hiện tượng sinh học

    Nước muối sinh lý giúp duy trì áp suất đẳng trương, ngăn ngừa hiện tượng tan máu ở hồng cầu.

    生理(せいり)食塩(しょくえん)水(すい)は等張(とうちょう)圧(あつ)を保(たも)ち、赤血球(せっけっきゅう)の溶血(ようけつ)を防(ふせ)ぐ役割(やくわり)を果(は)たします。

Công thức公式

\varPi = cRT

Công thức định luật van 't Hoff tính áp suất thẩm thấu theo nồng độ mol c, hằng số R và nhiệt độ T.

モル濃度(のうど)c、気体(きたい)定数(ていすう)R、絶対(ぜったい)温度(おんど)Tから浸透(しんとう)圧(あつ)を求(もと)める式(しき)です。

c = \frac{n}{v}

Công thức tính nồng độ mol c bằng số mol n chia thể tích v.

物質(ぶっしつ)量(りょう)nを体積(たいせき)vで除(じょ)してモル濃度(のうど)cを求(もと)める式(しき)です。

\varPi v = nRT

Dạng biểu thức của định luật van 't Hoff tương tự phương trình trạng thái khí lý tưởng.

理想(りそう)気体(きたい)の状態(じょうたい)方程(ほうてい)式(しき)と同形(どうけい)になる浸透(しんとう)圧(あつ)の式(しき)です。

Ví dụ例題

So sánh áp suất thẩm thấu của hai dung dịch A và B ở cùng nhiệt độ, biết dung dịch A có nồng độ mol cao gấp đôi dung dịch B.

同(どう)温度(おんど)において、モル濃度(のうど)がBの2倍(ばい)である溶液(ようえき)Aと溶液(ようえき)Bの浸透(しんとう)圧(あつ)を比較(ひかく)する。

  1. Áp dụng định luật van 't Hoff: áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận với nồng độ mol c ở nhiệt độ không đổi.ファントホッフの法則(ほうそく)より、一定(いってい)温度(おんど)では浸透(しんとう)圧(あつ)はモル濃度(のうど)cに比例(ひれい)します。
  2. Vì c_A = 2 * c_B nên áp suất thẩm thấu của A bằng 2 lần áp suất thẩm thấu của B.cAがcBの2倍(ばい)であるため、溶液(ようえき)Aの浸透(しんとう)圧(あつ)は溶液(ようえき)Bの2倍(ばい)となります。
  3. Dung dịch nồng độ càng cao thì sinh ra áp suất thẩm thấu càng lớn.高(こう)濃度(のうど)の溶液(ようえき)ほど大(おお)きな浸透(しんとう)圧(あつ)を生(しょう)じさせます。
Áp suất thẩm thấu tỉ lệ thuận trực tiếp với nồng độ mol chất tan trong dung dịch.浸透(しんとう)圧(あつ)は溶液(ようえき)のモル濃度(のうど)に直(じか)比例(ひれい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện tượng thẩm thấu qua màng bán thấm diễn ra theo chiều nào sau đây?半透(はんとう)膜(まく)を通(つう)じた浸透(しんとう)はどの方向(ほうこう)に進行(しんこう)するか。

2. Điều gì xảy ra với tế bào hồng cầu khi ngâm trong nước muối sinh lý?赤血球(せっけっきゅう)を生理(せいり)食塩(しょくえん)水(すい)に浸(ひた)すとどうなるか。

3. Theo định luật van 't Hoff, áp suất thẩm thấu biến đổi thế nào khi nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi ở thể tích không đổi?ファントホッフの法則(ほうそく)において、体積(たいせき)一定(いってい)で絶対(ぜったい)温度(おんど)が2倍(ばい)になると浸透(しんとう)圧(あつ)はどうなるか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững nguyên lý thẩm thấu qua màng bán thấm.半透(はんとう)膜(まく)を通(つう)じた浸透(しんとう)の原理(げんり)を理解(りかい)する。
  2. Áp dụng định luật van 't Hoff để tính áp suất thẩm thấu.ファントホッフの法則(ほうそく)を用(もち)いて浸透(しんとう)圧(あつ)を計算(けいさん)する。
  3. Hiểu hiện tượng tan máu và vai trò của nước muối sinh lý.溶血(ようけつ)現象(げんしょう)と生理(せいり)食塩(しょくえん)水(すい)の役割(やくわり)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Dung môi tự chuyển động để làm loãng dung dịch đặc溶媒(ようばい)は濃(こ)い溶液(ようえき)を薄(うす)めようと自動(じどう)的(てき)に移動(いどう)する

Khi hai dung dịch có nồng độ khác nhau ngăn cách bởi màng bán thấm, phân tử dung môi sẽ thẩm thấu về phía dung dịch đặc hơn để cân bằng nồng độ, tạo ra áp suất thẩm thấu.

濃度(のうど)が異(こと)なる2つの溶液(ようえき)が半透(はんとう)膜(まく)で隔(へだ)てられると、濃度(のうど)を等(ひと)しくしようと溶媒(ようばい)分子(ぶんし)が濃(こ)い方(ほう)へ移動(いどう)し浸透(しんとう)圧(あつ)が発生(はっせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng phân tử chất tan di chuyển qua màng bán thấm từ nơi đặc sang nơi loãng.溶質(ようしつ)粒子(りゅうし)が半透(はんとう)膜(まく)を通(とお)って濃(こ)い方(ほう)から薄(うす)い方(ほう)へ移動(いどう)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Màng bán thấm chỉ cho phân tử dung môi đi qua từ nơi loãng sang nơi đặc.半透(はんとう)膜(まく)を通過(つうか)するのは溶媒(ようばい)分子(ぶんし)であり、薄(うす)い溶液(ようえき)から濃(こ)い溶液(ようえき)へ移動(いどう)します。

Cho hồng cầu vào nước cất mà nghĩ hồng cầu giữ nguyên kích thước.赤血球(せっけっきゅう)を蒸留(じょうりゅう)水(すい)に入(い)れても大(おお)きさが変(か)わらないと思(おも)うこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nước cất là dung dịch nhược trương làm nước tràn vào hồng cầu gây ra sự tan máu.蒸留(じょうりゅう)水(すい)は低張(ていちょう)液(えき)であるため水(みず)が赤血球(せっけっきゅう)内(うち)に流入(りゅうにゅう)して溶血(ようけつ)が起(お)こります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Sự thẩm thấu là quá trình phân tử dung môi tự khuếch tán qua màng bán thấm.浸透(しんとう)は溶媒(ようばい)分子(ぶんし)が半透(はんとう)膜(まく)を介(かい)して自然(しぜん)移動(いどう)する現象(げんしょう)です。
  • Áp suất thẩm thấu tuân theo định luật van 't Hoff và tỉ lệ thuận với nồng độ mol c.浸透(しんとう)圧(あつ)はファントホッフの法則(ほうそく)に従(したが)い、モル濃度(のうど)に比例(ひれい)します。
  • Nước muối sinh lý giữ cân bằng áp suất thẩm thấu để bảo vệ tế bào không bị tan máu.生理(せいり)食塩(しょくえん)水(すい)は浸透(しんとう)圧(あつ)の平衡(へいこう)を保(たも)ち、細胞(さいぼう)の溶血(ようけつ)を防(ふせ)ぎます。
EJU 2026 · CHEM.II.2.4

Áp suất thẩm thấu sinh ra do sự di chuyển của dung môi qua màng bán thấm và tuân theo định luật van 't Hoff.

浸透(しんとう)圧(あつ)は半透(はんとう)膜(まく)を通(つう)じた溶媒(ようばい)の移動(いどう)によって生(しょう)じ、ファントホッフの法則(ほうそく)に従(したが)います。

浸透(しんとう)圧(あつ)
半透膜浸透浸透圧ファントホッフの法則