Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Hạt keo và dung dịch keo Phần 1コロイド粒子(りゅうし)とコロイド溶液(ようえき) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • コロイド粒子(りゅうし)hạt keo

    Hạt chất tan có đường kính khoảng từ 1 nm đến 100 nm lơ lửng trong môi trường phân tán.

    直径(ちょっけい)が約(やく)1nmから100nmの分散(ぶんさん)状態(じょうたい)にある粒子(りゅうし)です。

  • コロイドtrạng thái keo

    Trạng thái vật chất mà các hạt có kích thước trung bình phân tán trong một chất khác.

    特定(とくてい)の大(おお)きさの粒子(りゅうし)が他(ほか)の物質(ぶっしつ)中(ちゅう)に分散(ぶんさん)している状態(じょうたい)です。

  • コロイド溶液(ようえき)dung dịch keo

    Hệ phân tán chứa các hạt keo phân tán đều trong môi trường phân tán.

    コロイド粒子(りゅうし)が分散媒(ぶんさんばい)の中(なか)に均一(きんいつ)に散(ち)らばっている溶液(ようえき)です。

  • 真(しん)の溶液(ようえき)dung dịch thực

    Dung dịch trong đó chất tan tồn tại dưới dạng phân tử nhỏ hoặc ion đơn lẻ.

    溶質(ようしつ)が分子(ぶんし)やイオンとして完全(かんぜん)に溶解(ようかい)している溶液(ようえき)です。

  • 分散(ぶんさん)質(しつ)chất phân tán

    Thành phần ở dạng hạt nhỏ được phân tán vào trong môi trường khác.

    他(ほか)の物質(ぶっしつ)の中(なか)に微(び)粒子(りゅうし)として分散(ぶんさん)している成分(せいぶん)です。

  • 分散媒(ぶんさんばい)môi trường phân tán

    Chất đóng vai trò là môi trường liên tục chứa các hạt chất phân tán.

    分散(ぶんさん)質(しつ)を包み込(つつみこ)んで分散(ぶんさん)させている連続(れんぞく)相(しょう)の物質(ぶっしつ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    真(しん)の溶液(ようえき)とコロイド溶液(ようえき)の比較(ひかく)

    So sánh dung dịch thực và dung dịch keo

    Dung dịch thực có hạt chất tan kích thước dưới 1 nm, còn dung dịch keo có hạt keo kích thước lớn hơn.

    真(しん)の溶液(ようえき)の粒子(りゅうし)は1nm未満(みまん)ですが、コロイド溶液(ようえき)はそれより大(おお)きな粒子(りゅうし)を含(ふく)みます。

  2. 02
    分散(ぶんさん)質(しつ)と分散媒(ぶんさんばい)の解析(かいせき)

    Phân tích chất phân tán và môi trường phân tán

    Chất phân tán tương ứng với chất tan, còn môi trường phân tán tương ứng với dung môi trong dung dịch thường.

    分散(ぶんさん)質(しつ)は通常(つうじょう)の溶液(ようえき)の溶質(ようしつ)に相当(そうとう)し、分散媒(ぶんさんばい)は溶媒(ようばい)に相当(そうとう)します。

  3. 03
    コロイド状態(じょうたい)の特徴(とくちょう)

    Đặc điểm của trạng thái keo

    Trạng thái keo không bị lắng xuống tự nhiên nhờ chuyển động liên tục của môi trường phân tán.

    コロイド状態(じょうたい)は分散媒(ぶんさんばい)の運動(うんどう)により自然(しぜん)に沈殿(ちんでん)することなく安定(あんてい)します。

Ví dụ例題

Phân biệt một cốc chứa dung dịch đường loãng và một cốc chứa dung dịch keo dựa trên khái niệm hạt keo.

砂糖(さとう)水(すい)とコロイド溶液(ようえき)をコロイド粒子(りゅうし)の概念(がいねん)に基(もと)づき区別(くべつ)する。

  1. Dung dịch đường chứa các phân tử đường hòa tan hoàn toàn, kích thước hạt nhỏ hơn 1 nm, là dung dịch thực.砂糖(さとう)水(すい)は砂糖(さとう)分子(ぶんし)が完全(かんぜん)に溶解(ようかい)し粒子(りゅうし)径(けい)が1nm未満(みまん)の真(しん)の溶液(ようえき)です。
  2. Dung dịch keo chứa các hạt chất phân tán có kích thước từ 1 nm đến 100 nm.コロイド溶液(ようえき)は1nmから100nmの分散(ぶんさん)質(しつ)粒子(りゅうし)を含(ふく)んでいます。
  3. Sự khác biệt về kích thước hạt quyết định tính chất quang học và cơ học của dung dịch keo.この粒子(りゅうし)径(けい)の違(ちが)いがコロイド溶液(ようえき)固有(こゆう)の性質(せいしつ)を生み出(うみだ)します。
Kích thước hạt chất phân tán quyết định hệ thuộc loại dung dịch thực hay dung dịch keo.分散(ぶんさん)質(しつ)の粒子(りゅうし)径(けい)によって真(しん)の溶液(ようえき)かコロイド溶液(ようえき)かが決(き)まります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Kích thước hạt keo trong dung dịch keo nằm trong khoảng nào sau đây?コロイド溶液(ようえき)におけるコロイド粒子(りゅうし)の大(おお)きさの範囲(はんい)はどれか。

2. Trong dung dịch keo, thành phần nào đóng vai trò tương tự như dung môi trong dung dịch thường?コロイド溶液(ようえき)において、通常(つうじょう)の溶液(ようえき)の溶媒(ようばい)に相当(そうとう)するものはどれか。

3. Điểm khác biệt chính giữa dung dịch thực và dung dịch keo là gì?真(しん)の溶液(ようえき)とコロイド溶液(ようえき)の最大(さいだい)の違(ちが)いは何(なん)か。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.4. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.4。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt dung dịch keo và dung dịch thực dựa trên kích thước hạt.粒子(りゅうし)径(けい)に基(もと)づきコロイド溶液(ようえき)と真(しん)の溶液(ようえき)を識別(しきべつ)する。
  2. Xác định vai trò của chất phân tán và môi trường phân tán.分散(ぶんさん)質(しつ)と分散媒(ぶんさんばい)の役割(やくわり)を明確(めいかく)にする。
  3. Mô tả trạng thái keo và đặc điểm phân tán.コロイド状態(じょうたい)とその分散(ぶんさん)の特徴(とくちょう)を説明(せつめい)する。
Trực giác · イメージ

Hạt keo lớn hơn phân tử nhưng không lắng xuống đáyコロイド粒子(りゅうし)は通常(つうじょう)の分子(ぶんし)より大(おお)きいが沈殿(ちんでん)しない

Trong dung dịch thực chất tan phân rã thành ion hoặc phân tử nhỏ. Trong trạng thái keo, các hạt chất phân tán có kích thước trung bình và phân tán lơ lửng trong môi trường phân tán.

真(しん)の溶液(ようえき)では溶質(ようしつ)がイオンや小(しょう)分子(ぶんし)になりますが、コロイド状態(じょうたい)では適度(てきど)な大(おお)きさの分散(ぶんさん)質(しつ)が分散媒(ぶんさんばい)中(なか)に浮遊(ふゆう)し続(つづ)けます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng dung dịch keo là dung dịch đục và các hạt sẽ lập tức lắng xuống đáy.コロイド溶液(ようえき)は濁(にご)っていて粒子(りゅうし)がすぐに沈殿(ちんでん)すると思(おも)うこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Hạt keo có kích thước đủ nhỏ để giữ trạng thái lơ lửng bền vững trong môi trường phân tán.コロイド粒子(りゅうし)は十分(じゅうぶん)に小(ちい)さいため分散媒(ぶんさんばい)中(なか)で安定(あんてい)して浮遊(ふゆう)します。

Nhầm lẫn chất phân tán là môi trường hòa tan.分散(ぶんさん)質(しつ)を溶解(ようかい)させる側(がわ)の媒体(ばいたい)と混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chất phân tán là các hạt nhỏ lơ lửng, còn môi trường phân tán mới là môi trường bao quanh.分散(ぶんさん)質(しつ)は分散(ぶんさん)されている粒子(りゅうし)であり、包み込(つつみこ)む側(がわ)が分散媒(ぶんさんばい)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hạt keo có kích thước từ 1 nm đến 100 nm, lớn hơn hạt trong dung dịch thực.コロイド粒子(りゅうし)は1nm〜100nmで真(しん)の溶液(ようえき)より大(おお)きな粒子(りゅうし)です。
  • Hệ keo gồm chất phân tán lơ lửng trong môi trường phân tán.コロイド系(けい)は分散(ぶんさん)質(しつ)が分散媒(ぶんさんばい)中(なか)に分散(ぶんさん)して構成(こうせい)されます。
  • Trạng thái keo giúp hạt lơ lửng bền vững mà không bị chìm ngay xuống đáy.コロイド状態(じょうたい)により粒子(りゅうし)は沈殿(ちんでん)せず安定(あんてい)して浮遊(ふゆう)します。
EJU 2026 · CHEM.II.2.4

Dung dịch keo chứa các hạt keo có kích thước lớn hơn phân tử thông thường nhưng vẫn phân tán đều trong môi trường phân tán.

コロイド溶液(ようえき)は一般(いっぱん)的(てき)な分子(ぶんし)より大(おお)きいコロイド粒子(りゅうし)が分散媒(ぶんさんばい)中(なか)に均一(きんいつ)に分散(ぶんさん)したシステムです。

コロイド粒子(りゅうし)とコロイド溶液(ようえき) 第(だい)1部(ぶ)
コロイド粒子コロイドコロイド溶液真の溶液