Axit acetylsalicylic và tóm tắt tiết アセチルサリチル酸( さん ) と節( ふし ) のまとめ Kiến thức 要点 アセチルサリチル酸( さん ) axit acetylsalicylic Axit acetylsalicylic là hợp chất este-axit thu được khi axetyl hóa nhóm OH phenol của axit salicylic.
アセチルサリチル酸( さん ) はサリチル酸( さん ) のフェノール性( せい ) OH基( き ) をアセチル化( か ) して得( え ) られるエステル酸( さん ) 形( けい ) 化合( かごう ) 物( もの ) です。
アスピリン aspirin Aspirin là tên dược phẩm thông dụng của axit acetylsalicylic, có tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm.
アスピリンはアセチルサリチル酸( さん ) の一般( いっぱん ) 的( てき ) な医薬( いやく ) 品名( ひんめい ) であり、解熱( げねつ ) ・鎮痛( ちんつう ) ・抗( こう ) 炎症( えんしょう ) 作用( さよう ) を持( も ) ちます。
Cách làm しくみ 01 ステップ1:構造( こうぞう ) と名称( めいしょう ) の確認( かくにん ) Bước 1: Xác định cấu trúc và tên gọi Nhận biết axit acetylsalicylic chính là tên hóa học của thuốc aspirin.
アセチルサリチル酸( さん ) が医薬( いやく ) 品( ひん ) アスピリンの化学( かがく ) 名( めい ) であることを認識( にんしき ) します。
02 ステップ2:アセチル化( か ) 合成( ごうせい ) 反応( はんのう ) の理解( りかい ) Bước 2: Phản ứng tổng hợp axetyl hóa Cho axit salicylic tác dụng với anhiđrit axetic để chuyển nhóm -OH phenol thành nhóm este -OCOCH3.
サリチル酸( さん ) に無水( むすい ) 酢酸( さくさん ) を作用( さよう ) させ、フェノール性( せい ) -OH基( き ) をエステル基( き ) -OCOCH3へとアセチル化( か ) します。
03 ステップ3:薬理( やくり ) 作用( さよう ) と応用( おうよう ) の把握( はあく ) Bước 3: Ứng dụng dược lý Hiểu ứng dụng của aspirin như một chất giảm đau, hạ sốt phổ biến trong y học.
アスピリンが医療( いりょう ) 現場( げんば ) で代表( だいひょう ) 的( てき ) な解熱( げねつ ) 鎮痛( ちんつう ) 剤( ざい ) として広( ひろ ) く用( もち ) いられていることを理解( りかい ) します。
Ví dụ 例題 Người ta tiến hành phản ứng axetyl hóa nhóm -OH phenol của axit salicylic bằng anhiđrit axetic. Sản phẩm thu được là một hợp chất có tác dụng giảm đau. Cho biết tên hóa học và tên dược phẩm của hợp chất này.
サリチル酸( さん ) のフェノール性( せい ) -OH基( き ) を無水( むすい ) 酢酸( さくさん ) でアセチル化( か ) する反応( はんのう ) を行( おこな ) いました。得( え ) られた鎮痛( ちんつう ) 作用( さよう ) を持( も ) つ化合( かごう ) 物( ぶつ ) の化学( かがく ) 名( めい ) と医薬( いやく ) 品名( ひんめい ) を答( こた ) えなさい。
Khi axetyl hóa nhóm -OH phenol của axit salicylic, thu được este axit acetylsalicylic. サリチル酸( さん ) のフェノール性( せい ) -OH基( き ) をアセチル化( か ) すると、エステル構造( こうぞう ) のアセチルサリチル酸( さん ) が生成( せいせい ) します。 Tên dược phẩm thông dụng của axit acetylsalicylic là aspirin. アセチルサリチル酸( さん ) の一般( いっぱん ) 的( てき ) な医薬( いやく ) 品名( ひんめい ) はアスピリンです。 Tên hóa học là axit acetylsalicylic và tên dược phẩm là aspirin. 化学( かがく ) 名( めい ) はアセチルサリチル酸( さん ) 、医薬( いやく ) 品名( ひんめい ) はアスピリンです。
3 câu kiểm tra 確認( かくにん ) 問題( もんだい ) 3問( もん ) Đã trả lời 0 / 3 1. Tên dược phẩm quen thuộc của axit acetylsalicylic là gì? アセチルサリチル酸( さん ) の一般( いっぱん ) 的( てき ) な医薬( いやく ) 品名( ひんめい ) はどれか。 A Invertase インベルターゼ B aspirin アスピリン C Morphin モルヒネ D Salvarsan サルバルサン
2. Nhóm chức nào của axit salicylic tham gia phản ứng axetyl hóa để tạo thành axit acetylsalicylic? アセチルサリチル酸( さん ) の合成( ごうせい ) において、サリチル酸( さん ) のアセチル化( か ) を受( う ) ける官能( かんのう ) 基( き ) はどれか。 A Nhóm amino -NH2 アミノ基( き ) -NH2 B Nhóm aldehyde -CHO アルデヒド基( き ) -CHO C Nhóm OH phenol フェノール性( せい ) OH基( き ) D Nhóm cacboxylic -COOH カルボキシ基( き ) -COOH
3. Tác dụng y học chính của chất axit acetylsalicylic (aspirin) là gì? アセチルサリチル酸( さん ) (アスピリン)の主( おも ) な薬効( やっこう ) はどれか。 A Tẩy rửa dầu mỡ 油脂( ゆし ) の洗浄( せんじょう ) B Nhuộm màu sợi vải 繊維( せんい ) の染色( せんしょく ) C Tạo thành chất dẻo プラスチックの形成( けいせい ) D Giảm đau, hạ sốt 解熱( げねつ ) ・鎮痛( ちんつう ) 作用( さよう )
← Bài trước 前の課 Bài tiếp 次の課 →Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bản JASSO 2026に沿( そ ) ったTrí Lữの新規( しんき ) 教材( きょうざい ) · 非( ひ ) 公開( こうかい ) 書籍( しょせき ) 資料( しりょう ) は転載( てんさい ) していません