Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Đa đường (Polysaccarit) Phần 3多糖(たとう)類(るい) 第(だい)3部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 再生(さいせい)繊維(せんい)Tơ tái tạo

    Tơ tái tạo là loại tơ nhân tạo được chế tạo bằng cách hòa tan polymer tự nhiên như Xenlulozo rồi kết tủa lại thành sợi.

    再生(さいせい)繊維(せんい)はセルロースなどの天然(てんねん)高(こう)分子(ぶんし)を一(いち)度(ど)溶解(ようかい)し、再(ふたた)び繊維(せんい)状(じょう)に再生(さいせい)した人工(じんこう)繊維(せんい)です。

  • 銅(どう)アンモニアレーヨンTơ cupro

    Tơ cupro là tơ tái tạo thu được bằng cách hòa tan Xenlulozo trong dung dịch phức đồng-amoniac rồi phun vào dung dịch axit.

    銅(どう)アンモニアレーヨンはセルロースを銅(どう)アンモニア溶液(ようえき)に溶解(ようかい)後(ご)、酸(さん)中(ちゅう)で凝固(ぎょうこ)させて得(え)られる再生(さいせい)繊維(せんい)です。

  • キュプラCupra

    Cupra là tên gọi thương mại quen thuộc của Tơ cupro (đồng-amoniac rayon).

    キュプラは銅(どう)アンモニアレーヨンの一般(いっぱん)的(てき)な別称(べっしょう)・商標(しょうひょう)名(めい)です。

  • ビスコースレーヨンTơ viscose

    Tơ viscose là tơ tái tạo sản xuất bằng cách xử lý Xenlulozo với NaOH và CS2 tạo dung dịch viscose rồi phun vào axit.

    ビスコースレーヨンはセルロースを水酸化(すいさんか)ナトリウムと二(に)硫化(りゅうか)炭素(たんそ)で処理(しょり)してビスコースにし、酸(さん)で再生(さいせい)した繊維(せんい)です。

  • トリニトロセルロースXenlulozo trinitrat

    Xenlulozo trinitrat là dẫn xuất nitrat hóa hoàn toàn của Xenlulozo với axit nitric HONO2, dễ cháy nổ (thuốc nổ không khói).

    トリニトロセルロースはセルロースを硝酸(しょうさん)HONO2で完全(かんぜん)エステル化(か)した化合(かごう)物(ぶつ)で、無煙(むえん)火薬(かやく)の原料(げんりょう)となります。

  • トリアセチルセルロースXenlulozo triaxetat

    Xenlulozo triaxetat là dẫn xuất axetat hóa hoàn toàn 3 nhóm OH của mắt xích Xenlulozo có công thức [C6H7O2(OCOCH3)3]n.

    トリアセチルセルロースはセルロースの3つのOH基(き)をすべてアセチル化(か)した[C6H7O2(OCOCH3)3]nで表(あらわ)される物質(ぶっしつ)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:セルロース由来(ゆらい)繊維(せんい)の分類(ぶんるい)

    Bước 1: Phân loại tơ từ Xenlulozo

    Nhận biết các loại Tơ tái tạo giữ nguyên bản chất hóa học của Xenlulozo như Tơ cupro (Cupra) và Tơ viscose.

    化学(かがく)構造(こうぞう)を保(たも)ったまま再生(さいせい)される銅(どう)アンモニアレーヨン(キュプラ)やビスコースレーヨンなどの再生(さいせい)繊維(せんい)を分類(ぶんるい)します。

  2. 02
    ステップ2:トリニトロセルロース生成(せいせい)エステル化(か)反応(はんのう)

    Bước 2: Phản ứng este hóa tạo Xenlulozo trinitrat

    Xenlulozo phản ứng với HONO2 (HNO3) đậm đặc thế cả 3 nhóm OH tạo ra Xenlulozo trinitrat và giải phóng H2O.

    セルロースが濃(のう)硝酸(しょうさん)HONO2と反応(はんのう)し、3つのOH基(き)が置換(ちかん)されてトリニトロセルロースと水(みず)が生成(せいせい)します。

  3. 03
    ステップ3:アセチル化(か)によるトリアセチルセルロースの合成(ごうせい)

    Bước 3: Este hóa axetat tạo Xenlulozo triaxetat

    Phản ứng axetat hóa hoàn toàn thu được Xenlulozo triaxetat với công thức [C6H7O2(OCOCH3)3]n.

    完全(かんぜん)なアセチル化(か)反応(はんのう)により、分子(ぶんし)式(しき)[C6H7O2(OCOCH3)3]nのトリアセチルセルロースが得(え)られます。

Công thức公式

[C6H7O2(OH)3]n + 3n HONO2 -> [C6H7O2(ONO2)3]n + 3n H2O

Phương trình hóa học phản ứng nitrat hóa Xenlulozo bằng axit nitric HONO2 tạo Xenlulozo trinitrat.

硝酸(しょうさん)HONO2によるセルロースの硝酸(しょうさん)エステル化(か)でトリニトロセルロースが生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)です。

[C6H7O2(OCOCH3)3]n

Công thức hóa học của Xenlulozo triaxetat.

トリアセチルセルロースの化学(かがく)構造(こうぞう)式(しき)です。

Ví dụ例題

Thực hiện phản ứng giữa Xenlulozo [C6H7O2(OH)3]n với lượng dư axit nitric HONO2 xúc tác H2SO4 đun nóng. Cho biết tên sản phẩm este thu được và viết công thức sản phẩm.

セルロース[C6H7O2(OH)3]nに過剰(かじょう)の硝酸(しょうさん)HONO2と濃(のう)硫酸(りゅうさん)触媒(しょくばい)を加(くわ)えて加熱(かねつ)反応(はんのう)させました。得(え)られるエステル生成(せいせい)物(ぶつ)の名称(めいしょう)と化学(かがく)式(しき)を答(こた)えなさい。

  1. Cả 3 nhóm OH trong mỗi mắt xích Xenlulozo đều phản ứng với HONO2 theo tỉ lệ 1 : 3.セルロースの各(かく)繰り返(くりかえ)し単位(たんい)にある3つのOH基(き)すべてがHONO2と1:3の比率(ひりつ)で反応(はんのう)します。
  2. Sản phẩm thu được là Xenlulozo trinitrat có công thức [C6H7O2(ONO2)3]n.生成(せいせい)する物質(ぶっしつ)はトリニトロセルロースであり、化学(かがく)式(しき)は[C6H7O2(ONO2)3]nです。
Sản phẩm thu được là Xenlulozo trinitrat, công thức [C6H7O2(ONO2)3]n.得(え)られた生成(せいせい)物(ぶつ)はトリニトロセルロース[C6H7O2(ONO2)3]nです。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Tên gọi nào sau đây là tên thương mại của Tơ cupro (đồng-amoniac rayon)?銅(どう)アンモニアレーヨンの一般(いっぱん)的(てき)な商標(しょうひょう)・別称(べっしょう)はどれか。

2. Sản phẩm thu được khi nitrat hóa hoàn toàn Xenlulozo bằng HONO2 là gì?セルロースをHONO2で完全(かんぜん)硝酸(しょうさん)エステル化(か)して得(え)られる生成(せいせい)物(ぶつ)はどれか。

3. Công thức hóa học nào đại diện cho Xenlulozo triaxetat?トリアセチルセルロースを表(あらわ)す化学(かがく)式(しき)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.2.1 · CHEM.IV.2.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.2.1 · CHEM.IV.2.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt các loại Tơ tái tạo gồm Tơ cupro (Cupra) và Tơ viscose.銅(どう)アンモニアレーヨン(キュプラ)やビスコースレーヨンなどの再生(さいせい)繊維(せんい)を区別(くべつ)する。
  2. Viết phản ứng tạo Xenlulozo trinitrat từ Xenlulozo và HONO2 (HNO3).セルロースとHONO2(硝酸(しょうさん))からのトリニトロセルロース生成(せいせい)反応(はんのう)を理解(りかい)する。
  3. Nhận biết công thức và tính chất của Xenlulozo triaxetat.トリアセチルセルロースの化学(かがく)式(しき)および性質(せいしつ)を把握(はあく)する。
Trực giác · イメージ

Tơ tái tạo giống như việc hòa tan khung gỗ rồi kéo thành sợi chỉ mịn再生(さいせい)繊維(せんい)は木材(もくざい)を一(いち)度(ど)溶(と)かして細(ほそ)い糸(いと)に紡(つむ)ぎ直(なお)すようなもの

Xenlulozo tự nhiên khó kéo sợi trực tiếp. Người ta hòa tan Xenlulozo bằng dung dịch amoniac đồng (tạo Cupra) hoặc xantogenat (tạo Tơ viscose) rồi tái tạo lại thành sợi tơ nhân tạo mịn.

天然(てんねん)セルロースはそのままでは糸(いと)にできません。銅(どう)アンモニア溶液(ようえき)に溶(と)かして銅(どう)アンモニアレーヨン(キュプラ)にしたり、ビスコース法(ほう)で再生(さいせい)繊維(せんい)へと再(さい)加工(かこう)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn Tơ cupro (Cupra) và Tơ viscose là tơ tổng hợp.銅(どう)アンモニアレーヨン(キュプラ)やビスコースレーヨンを合成(ごうせい)繊維(せんい)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chúng được chế tạo từ polymer Xenlulozo tự nhiên tái tạo lại nên thuộc loại Tơ tái tạo.これらは天然(てんねん)高(こう)分子(ぶんし)セルロースを溶解(ようかい)・再(さい)析出(せきしゅつ)させたものであるため再生(さいせい)繊維(せんい)に分類(ぶんるい)されます。

Viết sai công thức gốc Xenlulozo khi phản ứng este hóa thành [C6H10O5]n thay vì [C6H7O2(OH)3]n.エステル化(か)の際(さい)にセルロースの基(き)の式(しき)を[C6H7O2(OH)3]nではなく[C6H10O5]nと書(か)いてしまうこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi tham gia phản ứng thế nhóm OH, cần viết Xenlulozo ở dạng [C6H7O2(OH)3]n để thể hiện 3 nhóm OH tự do.OH基(き)の置換(ちかん)反応(はんのう)を表(あらわ)す際(さい)は、3つの自由(じゆう)OH基(き)を明示(めいじ)するため[C6H7O2(OH)3]nと表記(ひょうき)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Tơ cupro (Cupra) và Tơ viscose là các Tơ tái tạo sản xuất từ Xenlulozo.銅(どう)アンモニアレーヨン(キュプラ)やビスコースレーヨンはセルロース由来(ゆらい)の再生(さいせい)繊維(せんい)である。
  • Xenlulozo phản ứng với HONO2 tạo Xenlulozo trinitrat theo phương trình este hóa.セルロースはHONO2と反応(はんのう)してエステル化(か)によりトリニトロセルロースを生(しょう)じる。
  • Xenlulozo triaxetat có công thức [C6H7O2(OCOCH3)3]n do este hóa nhóm OH bằng gốc axetat.トリアセチルセルロースはOH基(き)のアセチル化(か)により分子(ぶんし)式(しき)[C6H7O2(OCOCH3)3]nを持(も)つ。
EJU 2026 · CHEM.IV.2.1 · CHEM.IV.2.3

Xenlulozo được biến đổi hóa học hoặc hòa tan để sản xuất Tơ tái tạo như Tơ cupro (Cupra) và Tơ viscose, cũng như tạo các dẫn xuất Xenlulozo trinitrat và Xenlulozo triaxetat.

セルロースは化学(かがく)的(てき)変性(へんせい)または溶解(ようかい)により銅(どう)アンモニアレーヨン(キュプラ)やビスコースレーヨンなどの再生(さいせい)繊維(せんい)、トリニトロセルロースやトリアセチルセルロースへ加工(かこう)されます。

多糖(たとう)類(るい) 第(だい)3部(ぶ)
再生繊維銅アンモニアレーヨンキュプラビスコースレーヨン