Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Nhiệt độ và nhiệt lượng温度(おんど)と熱量(ねつりょう)

Kiến thức要点

  • セルシウス温度(おんど)Nhiệt độ Celsius

    Thang nhiệt độ thông dụng với mốc 0 độ C là nhiệt độ đông đặc của nước.

    水(みず)の凝固(ぎょうこ)点(てん)を0度(ど)とする日常(にちじょう)的(てき)な温度(おんど)目盛(めも)り。

  • 絶対(ぜったい)温度(おんど)Nhiệt độ tuyệt đối

    Thang nhiệt độ tính bằng Kelvin có gốc từ độ không tuyệt đối.

    絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)を起点(きてん)としてケルビン単位(たんい)で表(あらわ)される温度(おんど)。

  • 絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)Độ không tuyệt đối

    Nhiệt độ thấp nhất lý thuyết (-273 độ C) nơi chuyển động nhiệt ngừng hẳn.

    分子(ぶんし)の熱(ねつ)運動(うんどう)が完全(かんぜん)停止(ていし)する理論(りろん)上(じょう)の最低(さいてい)温度(おんど)(-273℃)。

  • 熱量(ねつりょう)Nhiệt lượng

    Lượng năng lượng nhiệt được truyền giữa các vật do sự chênh lệch nhiệt độ.

    温度(おんど)差(さ)によって物質(ぶっしつ)間(かん)を移動(いどう)する熱(ねつ)エネルギーの量(りょう)。

  • 状態(じょうたい)変化(へんか)biến đổi trạng thái

    Quá trình chất chuyển đổi qua lại giữa các thể rắn, lỏng và khí.

    物質(ぶっしつ)が固体(こたい)・液体(えきたい)・気体(きたい)の間(あいだ)を行き来(いきき)する相(あい)転移(てんい)現象(げんしょう)。

  • 融解(ゆうかい)sự nóng chảy

    Quá trình chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng khi hấp thụ nhiệt.

    加熱(かねつ)により物質(ぶっしつ)が固体(こたい)から液体(えきたい)へと変化(へんか)する過程(かてい)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    温度(おんど)目盛(めもり)の換算(かんさん)

    Quy đổi nhiệt độ

    Nhiệt độ tuyệt đối T (K) bằng nhiệt độ Celsius t (độ C) cộng 273.

    絶対(ぜったい)温度(おんど)T(K)はセルシウス温度(おんど)t(℃)に273を加算(かさん)して求(もと)めます。

  2. 02
    絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)の物理(ぶつり)的(てき)意味(いみ)

    Độ không tuyệt đối

    Tại -273 độ C (0 K), động năng của các hạt giảm đến giá trị cực tiểu.

    -273℃(0K)では粒子(りゅうし)の熱(ねつ)運動(うんどう)エネルギーが理論(りろん)上(じょう)最小(さいしょう)となります。

  3. 03
    圧力(あつりょく)単位(たんい)パスカル

    Đơn vị áp suất Pascal

    Một Pascal là áp suất tạo ra khi lực 1 Newton tác dụng đều lên 1 mét vuông.

    1Paは1平方(へいほう)メートルの面積(めんせき)に1ニュートンの力(ちから)が働(はたら)く圧力(あつりょく)です。

Công thức公式

T = t + 273

Công thức đổi nhiệt độ Celsius sang nhiệt độ tuyệt đối Kelvin.

セルシウス温度(おんど)を絶対(ぜったい)温度(おんど)ケルビンへ換算(かんさん)する公式(こうしき)。

1 Pa = 1 N/m^2

Định nghĩa đơn vị áp suất 1 Pascal tương đương 1 Newton trên mét vuông.

1パスカルが1平方(へいほう)メートルあたり1ニュートンであることの定義(ていぎ)式(しき)。

Ví dụ例題

Tính nhiệt độ tuyệt đối tương ứng với 27 độ C và đổi áp suất 1 \(N / m^{2}\) sang Pa.

27℃に対応(たいおう)する絶対(ぜったい)温度(おんど)を計算(けいさん)し、1 \(N / m^{2}\)の圧力(あつりょく)をPa単位(たんい)へ換算(かんさん)する。

  1. Sử dụng công thức T = t + 273 với t = 27 độ C, ta có T = 27 + 273 = 300 K.T = t + 273 に t = 27℃ を代入(だいにゅう)すると、T = 27 + 273 = 300 K となります。
  2. Theo định nghĩa 1 Pa = 1 \(N / m^{2}\), áp suất 1 \(N / m^{2}\) đúng bằng 1 Pa.1 Pa = 1 \(N / m^{2}\) の定義(ていぎ)に基(もと)づき、1 \(N / m^{2}\) は即(すなわ)ち 1 Pa です。
27 độ C tương ứng 300 K và 1 \(N / m^{2}\) tương ứng 1 Pa.27℃は300Kに相当(そうとう)し、1 \(N / m^{2}\)は1Paに等(ひと)しいです。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Nhiệt độ tuyệt đối T tương ứng với 0 độ C là bao nhiêu?0℃に対応(たいおう)する絶対(ぜったい)温度(おんど)Tの値(あたい)はいくらか。

2. Đơn vị 1 Pa được định nghĩa bằng giá trị nào sau đây?単位(たんい)1 Paは以下(いか)の中(なか)のどれと定義(ていぎ)されるか。

3. Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng khi thu nhiệt gọi là gì?加熱(かねつ)により物質(ぶっしつ)が固体(こたい)から液体(えきたい)へ変化(へんか)する状態(じょうたい)変化(へんか)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.2.1 · CHEM.II.2.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.2.1 · CHEM.II.2.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Chuyển đổi thành thạo giữa nhiệt độ Celsius và nhiệt độ tuyệt đối.セルシウス温度(おんど)と絶対(ぜったい)温度(おんど)の相互(そうご)換算(かんさん)をマスターする。
  2. Hiểu định nghĩa về độ không tuyệt đối và đơn vị áp suất Pa.絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)の定義(ていぎ)および圧力(あつりょく)単位(たんい)Paの概念(がいねん)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Thang đo nhiệt độ và lực tác dụng lên diện tích温度(おんど)目盛(めもり)と単位(たんい)面積(めんせき)あたりの力(ちから)

Nhiệt độ tuyệt đối bắt đầu từ điểm dừng hoàn toàn của chuyển động nhiệt. Áp suất đo bằng lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích.

絶対(ぜったい)温度(おんど)は熱(ねつ)運動(うんどう)が完全(かんぜん)停止(ていし)する点(てん)を起点(きてん)とします。圧力(あつりょく)は単位(たんい)面積(めんせき)に垂直(すいちょく)に働(はたら)く力(ちから)として定義(ていぎ)されます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa mốc 0 độ C và độ không tuyệt đối 0 K.0℃と絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)0Kを混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)0 độ C là nhiệt độ đá tan (273 K), còn 0 K (-273 độ C) mới là độ không tuyệt đối.0℃は氷(こおり)の融点(ゆうてん)(273K)であり、絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)は0K(-273℃)を指(さ)します。

Cho rằng áp suất tỷ lệ nghịch với lực tác dụng vuông góc.圧力(あつりょく)は作用(さよう)する力(ちから)に反(はん)比例(ひれい)すると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Áp suất tỷ lệ thuận với lực tác dụng và tỷ lệ nghịch với diện tích bị ép.圧力(あつりょく)は作用(さよう)する力(ちから)に正(せい)比例(ひれい)し、受圧(じゅあつ)面積(めんせき)に反(はん)比例(ひれい)します。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Công thức T = t + 273 dùng để quy đổi giữa độ C và Kelvin.公式(こうしき) T = t + 273 によりセルシウス温度(おんど)とケルビンを相互(そうご)換算(かんさん)する。
  • Độ không tuyệt đối (-273 độ C) là mốc giới hạn chuyển động nhiệt.絶対(ぜったい)零(れい)度(ど)(-273℃)は熱(ねつ)運動(うんどう)が停止(ていし)する理論(りろん)的(てき)限界(げんかい)である。
  • Áp suất 1 Pa bằng 1 Newton lực tác dụng lên diện tích 1 \(m^{2}\).圧力(あつりょく)1Paは\(1 m^{2}\)の面積(めんせき)に受(う)ける1Nの力(ちから)に相当(そうとう)する。
EJU 2026 · CHEM.II.2.1 · CHEM.II.2.2

Bài học này tìm hiểu các thang đo nhiệt độ, khái niệm nhiệt lượng và áp suất.

本課(ほんか)では、温度(おんど)目盛(めも)り、熱量(ねつりょう)の概念(がいねん)および圧力(あつりょく)の基礎(きそ)について学(まな)びます。

温度(おんど)と熱量(ねつりょう)
セルシウス温度絶対温度絶対零度熱量