Phương trình điện li của hydro clorua trong nước tạo ra ion H+ và ion Cl-.
塩化水素が水中でH+とCl-に完全電離する反応式です。
Chất khi hòa tan trong nước phân li ra cation H+. Chúng có vị chua và làm đổi màu chất chỉ thị.
水に溶けたときにH+を生成する物質です。酸味を持ち指示薬を変色させます。
Chất khi hòa tan trong nước phân li ra anion OH-. Chúng có vị đắng và cảm giác nhờn.
水に溶けたときにOH-を生成する物質です。苦味を持ちぬるぬるした感触があります。
Tính chất đặc trưng của dung dịch có chứa dư ion H+, làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
H+が過剰に存在する水溶液に特有の性質で、リトマス紙を赤変させます。
Tính chất đặc trưng của dung dịch có chứa dư ion OH-, làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
OH-が過剰に存在する水溶液に特有の性質で、リトマス紙を青変させます。
Định nghĩa axit và bazơ dựa trên khả năng phân li ra ion H+ hoặc OH- trong dung dịch nước.
水溶液中でH+を放出すものを酸、OH-を放出すものを塩基とする定義です。
Quá trình một chất khi tan vào nước phân li thành các ion dương và ion âm.
物質が水に溶解した際に陽イオンと陰イオンに解離する現象です。
Kiểm tra xem hợp chất có chứa nguyên tử H có thể phân li thành ion H+ trong nước hay không.
化合物が水中でH+に電離可能な水素原子を有しているか確認します。
Kiểm tra xem hợp chất có phân li tạo ra ion OH- trong nước hay không.
化合物が水中でOH-を生成して電離するか確認します。
Viết phương trình điện li thể hiện chất ban đầu phân li thành các ion thành phần.
出発物質が構成イオンに解離する電離反応式を記述します。
Phương trình điện li của hydro clorua trong nước tạo ra ion H+ và ion Cl-.
塩化水素が水中でH+とCl-に完全電離する反応式です。
Phương trình điện li của axit sunfuric phân li ra 2 ion H+ và 1 ion SO4^2-.
硫酸が電離して2個のH+と1個のSO4^2-を生じる反応式です。
Phản ứng trong đó H+ kết hợp với phân tử H2O tạo thành ion oxoni H3O+.
H+が水分子と結合してオキソニウムイオンH3O+を形成する式です。
Phương trình điện li của natri hidroxit phân li thành ion Na+ và ion OH-.
水酸化ナトリウムが電離してNa+とOH-を生じる反応式です。
Viết phương trình điện li theo thuyết Arrhenius khi hòa tan natri hidroxit NaOH vào nước.
水酸化ナトリウムNaOHを水に溶解したときのアレニウスの定義に基づく電離式を書きなさい。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません