Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Các hợp chất phenolフェノール類(るい)

Kiến thức要点

  • フェノール類(るい)hợp chất phenol

    Hợp chất hữu cơ có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.

    ヒドロキシ基(き)(-OH)がベンゼン環(かん)の炭素(たんそ)原子(げんし)に直接(ちょくせつ)結合(けつごう)した有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)。

  • フェノールphenol

    Hợp chất phenol đơn giản nhất có công thức C6H5OH.

    C6H5OHの化学(かがく)式(しき)を持(も)つ最(もっと)も単純(たんじゅん)なフェノール類(るい)化合(かごう)物(ぶつ)。

  • o-クレゾールo-cresol

    Dẫn xuất cresol có nhóm -OH và nhóm -CH3 ở vị trí ortho (C6H4(CH3)OH).

    -OH基(き)と-CH3基(き)がオルト位(い)にあるクレゾール誘導(ゆうどう)体(たい)。

  • サリチル酸(さん)axit salicylic

    Hợp chất vừa có nhóm -OH vừa có nhóm -COOH ở vị trí ortho (C6H4(OH)COOH).

    -OH基(き)と-COOH基(き)がオルト位(い)にある化合(かごう)物(ぶつ)。

  • 1-ナフトール1-naphthol

    Hợp chất có nhóm -OH gắn vào vị trí 1 của khung naphtalen (C10H7OH).

    ナフタレン骨格(こっかく)の1位(くらい)に-OH基(き)が結合(けつごう)した化合(かごう)物(ぶつ)。

  • 2-ナフトール2-naphthol

    Hợp chất có nhóm -OH gắn vào vị trí 2 của khung naphtalen (C10H7OH).

    ナフタレン骨格(こっかく)の2位(くらい)に-OH基(き)が結合(けつごう)した化合(かごう)物(ぶつ)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    フェノール類(るい)の分類(ぶんるい)

    Phân loại các hợp chất phenol

    Kiểm tra sự liên kết trực tiếp của nhóm -OH vào vòng benzen hoặc nhân naphtalen.

    -OH基(き)がベンゼン環(かん)またはナフタレン核(かく)に直接(ちょくせつ)結合(けつごう)しているか確認(かくにん)します。

  2. 02
    フェノール、クレゾール、サリチル酸(さん)の比較(ひかく)

    So sánh phenol với cresol và axit salicylic

    Phenol là C6H5OH; o-cresol thêm nhóm -CH3; axit salicylic thêm nhóm -COOH.

    フェノールはC6H5OH、o-クレゾールは-CH3基(き)を追加(ついか)、サリチル酸(さん)は-COOH基(き)を追加(ついか)した構造(こうぞう)です。

  3. 03
    ナフトール異性(いせい)体(たい)の特定(とくてい)

    Xác định các đồng phân naphthol

    1-naphthol và 2-naphthol là hai đồng phân vị trí của hợp chất phenol trên khung naphtalen.

    1-ナフトールと2-ナフトールはナフタレン骨格(こっかく)上(じょう)のフェノール類(るい)位置(いち)異性(いせい)体(たい)です。

Công thức公式

C6H5OH

Công thức phân tử của phenol.

フェノールの分子(ぶんし)式(しき)。

C6H4(CH3)OH

Công thức phân tử của o-cresol.

o-クレゾールの分子(ぶんし)式(しき)。

C6H4(OH)COOH

Công thức phân tử của axit salicylic.

サリチル酸(さん)の分子(ぶんし)式(しき)。

C10H7OH

Công thức phân tử chung của 1-naphthol và 2-naphthol.

1-ナフトールおよび2-ナフトールの共通(きょうつう)分子(ぶんし)式(しき)。

Ví dụ例題

Phân tích đặc điểm cấu trúc nhóm -OH trong phân tử phenol C6H5OH và axit salicylic C6H4(OH)COOH.

フェノールC6H5OHおよびサリチル酸(さん)C6H4(OH)COOH分子(ぶんし)における-OH基(き)の構造(こうぞう)的(てき)特徴(とくちょう)を分析(ぶんせき)する。

  1. Xác định trong phenol C6H5OH, nhóm -OH gắn trực tiếp vào vòng benzen làm cho nó thuộc các hợp chất phenol.フェノールC6H5OHでは-OH基(き)がベンゼン環(かん)に直接(ちょくせつ)結合(けつごう)しておりフェノール類(るい)に属(ぞく)することを確認(かくにん)する。
  2. Xác định trong axit salicylic C6H4(OH)COOH, nhóm -OH và -COOH cùng gắn vào vòng benzen ở vị trí ortho.サリチル酸(さん)C6H4(OH)COOHでは-OH基(き)と-COOH基(き)がベンゼン環(かん)のオルト位(い)に共存(きょうぞん)することを確認(かくにん)する。
  3. Kết luận cả hai chất đều chứa nhóm -OH thơm và thể hiện tính chất của hợp chất phenol.両(りょう)化合(かごう)物(ぶつ)とも芳香(ほうこう)族(ぞく)-OH基(き)を持(も)ち、フェノール類(るい)の性質(せいしつ)を示(しめ)すと結論(けつろん)付(つ)ける。
Cả phenol và axit salicylic đều là hợp chất phenol vì nhóm -OH liên kết trực tiếp với nhân thơm.-OH基(き)が芳香(ほうこう)核(かく)に直接(ちょくせつ)結合(けつごう)しているため、フェノールとサリチル酸(さん)はともにフェノール類(るい)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hợp chất nào sau đây thuộc nhóm các hợp chất phenol?次(つぎ)のうちフェノール類(るい)に属(ぞく)する化合(かごう)物(ぶつ)はどれですか。

2. Công thức phân tử C6H4(OH)COOH biểu diễn hợp chất nào?分子(ぶんし)式(しき) C6H4(OH)COOH はどの化合(かごう)物(ぶつ)を表(あらわ)していますか。

3. 1-Naphthol và 2-Naphthol có chung công thức phân tử nào?1-ナフトールと2-ナフトールに共通(きょうつう)する分子(ぶんし)式(しき)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Định nghĩa và phân biệt các hợp chất phenol với ancol thơm.フェノール類(るい)を定義(ていぎ)し、芳香(ほうこう)族(ぞく)アルコールと区別(くべつ)する。
  2. Nhận biết công thức của phenol, o-cresol, axit salicylic và naphthol.フェノール、o-クレゾール、サリチル酸(さん)、ナフトールの化学(かがく)式(しき)を識別(しきべつ)する。
Trực giác · イメージ

Nhóm -OH gắn trực tiếp vào vòng thơm芳香(ほうこう)環(かん)に直接(ちょくせつ)結合(けつごう)した-OH基(き)

Sự tương tác giữa nhóm -OH và nhân thơm tạo ra tính axit yếu đặc trưng cho các hợp chất phenol.

-OH基(き)と芳香(ほうこう)核(かく)の相互(そうご)作用(さよう)により、フェノール類(るい)特有(とくゆう)の弱酸(じゃくさん)性(せい)が生(しょう)じます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Xếp ancol thơm (như C6H5CH2OH) vào nhóm các hợp chất phenol.芳香(ほうこう)族(ぞく)アルコール(C6H5CH2OHなど)をフェノール類(るい)に分類(ぶんるい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Chỉ những hợp chất có nhóm -OH gắn TRỰC TIẾP vào vòng thơm mới là các hợp chất phenol.-OH基(き)が芳香(ほうこう)環(かん)に直接(ちょくせつ)結合(けつごう)している化合(かごう)物(ぶつ)のみがフェノール類(るい)に分類(ぶんるい)されます。

Nhầm lẫn công thức phân tử của naphthol C10H7OH với phenol C6H5OH.ナフトールC10H7OHの分子(ぶんし)式(しき)をフェノールC6H5OHと混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Naphthol có khung naphtalen (C10H7OH), trong khi phenol có khung benzen (C6H5OH).ナフトールはナフタレン骨格(こっかく)(C10H7OH)を持(も)ち、フェノールはベンゼン骨格(こっかく)(C6H5OH)を持(も)ちます。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Hợp chất phenol có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nhân thơm.フェノール類(るい)は芳香(ほうこう)核(かく)に-OH基(き)が直接(ちょくせつ)結合(けつごう)しています。
  • Phenol (C6H5OH), o-cresol (C6H4(CH3)OH) và axit salicylic (C6H4(OH)COOH) là các ví dụ tiêu biểu.フェノール(C6H5OH)、o-クレゾール(C6H4(CH3)OH)、サリチル酸(さん)(C6H4(OH)COOH)が代表(だいひょう)的(てき)です。
  • 1-Naphthol và 2-Naphthol (C10H7OH) là các phenol thuộc hệ vòng naphtalen.1-ナフトールと2-ナフトール(C10H7OH)はナフタレン環(かん)系(けい)のフェノール類(るい)です。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.3

Các hợp chất phenol chứa nhóm -OH gắn trực tiếp vào vòng thơm. Tiêu biểu là phenol, o-cresol, axit salicylic cùng với 1-naphthol và 2-naphthol.

フェノール類(るい)は芳香(ほうこう)環(かん)に-OH基(き)が直接(ちょくせつ)結合(けつごう)した化合(かごう)物(もの)です。フェノール、o-クレゾール、サリチル酸(さん)、および1-ナフトール、2-ナフトールが代表(だいひょう)例(れい)です。

フェノール類(るい)
フェノール類フェノールo-クレゾールサリチル酸