Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Điều chế và phản ứng của hydrocarbon thơm Phần 2芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)の製法(せいほう)と反応(はんのう) 第(だい)2部(ぶ)

Kiến thức要点

  • スルホン化(か)Sulfon hóa

    Phản ứng gắn nhóm sulfonic (-SO3H) vào vòng benzen.

    ベンゼン環(かん)にスルホン酸(さん)基(き)(-SO3H)を導入(どうにゅう)する反応(はんのう)。

  • ベンゼンスルホン酸(さん)Axit benzensulfonic

    Sản phẩm thu được khi Sulfon hóa benzen.

    ベンゼンのスルホン化(か)により得(え)られる化合(かごう)物(ぶつ)。

  • 付加(ふか)反応(はんのう)Phản ứng cộng

    Phản ứng phá vỡ liên kết pi trong vòng thơm để gắn thêm nguyên tử mới.

    芳香(ほうこう)環(かん)のパイ結合(けつごう)を開裂(かいれつ)させて新(あたら)しい原子(げんし)を添加(てんか)する反応(はんのう)。

  • ヘキサクロロシクロヘキサンHexaclocyclohexan

    Sản phẩm cộng 3 phân tử Cl2 vào benzen (C6H6Cl6).

    ベンゼンへの3分子(ぶんし)Cl2付加(ふか)生成(せいせい)物(ぶつ)(C6H6Cl6)。

  • シクロヘキサンCyclohexan

    Sản phẩm cộng 3 phân tử H2 vào benzen (C6H12).

    ベンゼンへの3分子(ぶんし)H2付加(ふか)生成(せいせい)物(ぶつ)(C6H12)。

  • 側鎖(そくさ)Mạch nhánh

    Gốc ankyl gắn ngoài vòng benzen có thể bị oxy hóa.

    酸化(さんか)され得(え)るベンゼン環(かん)外(がい)のアルキル基(き)。

Cách làmしくみ

  1. 01
    水素(すいそ)付加(ふか)反応(はんのう)の実施(じっし)

    Thực hiện phản ứng cộng Hydro

    Khi đun nóng với xúc tác Ni, benzen cộng với 3 H2 để chuyển thành Cyclohexan.

    Ni触媒(しょくばい)存在(そんざい)下(か)加熱(かねつ)すると、ベンゼンは3分子(ぶんし)のH2と付加(ふか)してシクロヘキサンへ変化(へんか)します。

  2. 02
    側鎖(そくさ)酸化(さんか)反応(はんのう)の分析(ぶんせき)

    Phân tích phản ứng oxy hóa Mạch nhánh

    Mạch nhánh ankyl bị oxy hóa bởi chất oxy hóa [O] tạo ra nhóm carboxyl (-COOH).

    アルキル側鎖(そくさ)は酸化(さんか)剤(ざい)[O]によって酸化(さんか)され、カルボキシ基(き)(-COOH)を生成(せいせい)します。

  3. 03
    トルエンとナフタレンの酸化(さんか)比較(ひかく)

    So sánh oxy hóa Toluen và Naphtalen

    Toluen bị oxy hóa tạo C6H5COOH, còn Naphtalen bị oxy hóa tạo C6H4(COOH)2.

    トルエンの酸化(さんか)でC6H5COOHが、ナフタレンの酸化(さんか)でC6H4(COOH)2が生成(せいせい)します。

Công thức公式

C6H6 + 3 H2 -> C6H12

Phuơng trình phản ứng cộng hydro vào benzen tạo Cyclohexan.

ベンゼンへの水素(すいそ)付加(ふか)によりシクロヘキサンを生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)。

C6H5CH3 + [O] -> C6H5COOH

Phương trình phản ứng oxy hóa Mạch nhánh Toluen tạo Axit benzoic.

トルエン側鎖(そくさ)の酸化(さんか)により安息香酸(あんそくこうさん)を生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)。

C10H8 + [O] -> C6H4(COOH)2

Phương trình phản ứng oxy hóa Naphtalen tạo Axit phthalic.

ナフタレンの酸化(さんか)によりフタル酸(さん)を生成(せいせい)する反応(はんのう)式(しき)。

Ví dụ例題

Phân tích sự thay đổi cấu trúc khi benzen tham gia phản ứng cộng 3 H2 so với phản ứng oxy hóa mạch nhánh của Toluen C6H5CH3.

ベンゼンが3H2と付加(ふか)反応(はんのう)する場合(ばあい)とトルエンC6H5CH3の側鎖(そくさ)が酸化(さんか)される場合(ばあい)の構造(こうぞう)変化(へんか)を分析(ぶんせき)する。

  1. Viết phản ứng cộng hydro: C6H6 + 3 H2 -> C6H12, tính thơm bị phá vỡ để tạo Cyclohexan.水素(すいそ)付加(ふか)反応(はんのう)C6H6 + 3 H2 -> C6H12を記述(きじゅつ)し、芳香(ほうこう)性(せい)が失(うしな)われてシクロヘキサンが生成(せいせい)することを確認(かくにん)する。
  2. Viết phản ứng oxy hóa mạch nhánh: C6H5CH3 + [O] -> C6H5COOH, nhóm methyl biến thành nhóm carboxyl (-COOH).側鎖(そくさ)酸化(さんか)反応(はんのう)C6H5CH3 + [O] -> C6H5COOHを記述(きじゅつ)し、メチル基(き)がカルボキシ基(き)(-COOH)に変化(へんか)することを確認(かくにん)する。
  3. Kết luận phản ứng cộng làm mất vòng thơm, còn phản ứng oxy hóa mạch nhánh giữ nguyên nhân benzen.付加(ふか)反応(はんのう)は芳香(ほうこう)環(かん)を消失(しょうしつ)させ、側鎖(そくさ)酸化(さんか)はベンゼン核(かく)を維持(いじ)すると結論(けつろん)付(つ)ける。
Phản ứng cộng H2 làm bão hòa vòng benzen thành Cyclohexan, trong khi oxy hóa [O] tác dụng lên Mạch nhánh ankyl.H2付加(ふか)反応(はんのう)はベンゼン環(かん)を飽和(ほうわ)させてシクロヘキサンにし、酸化(さんか)[O]はアルキル側鎖(そくさ)に作用(さよう)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Sản phẩm thu được khi cho benzen phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) là gì?Ni触媒(しょくばい)・加熱(かねつ)下(か)でベンゼンにH2を付加(ふか)反応(はんのう)させたときの生成(せいせい)物(ぶつ)は何(なん)ですか。

2. Khi oxy hóa Mạch nhánh của Toluen bằng tác nhân [O], sản phẩm tạo thành là gì?トルエンの側鎖(そくさ)を酸化(さんか)剤(ざい)[O]で酸化(さんか)したときに生成(せいせい)する物質(ぶっしつ)は何(なん)ですか。

3. Phương trình C10H8 + [O] -> C6H4(COOH)2 biểu diễn phản ứng oxy hóa hợp chất nào?反応(はんのう)式(しき) C10H8 + [O] -> C6H4(COOH)2 はどの化合(かごう)物(ぶつ)の酸化(さんか)反応(はんのう)を表(あらわ)していますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.3. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.3。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Nắm vững phản ứng cộng hydro vào nhân benzen và sự oxy hóa Mạch nhánh.ベンゼン核(かく)への水素(すいそ)付加(ふか)反応(はんのう)および側鎖(そくさ)の酸化(さんか)を習得(しゅうとく)する。
  2. Hiểu sự hình thành Cyclohexan và Hexaclocyclohexan qua phản ứng cộng.付加(ふか)反応(はんのう)によるシクロヘキサンとヘキサクロロシクロヘキサンの形成(けいせい)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Phá vỡ và tác động lên vòng thơm芳香(ほうこう)環(かん)の開裂(かいれつ)と作用(さよう)

Phản ứng cộng làm mất tính thơm của vòng, trong khi oxy hóa mạch nhánh giữ nguyên khung benzen.

付加(ふか)反応(はんのう)は環(かん)の芳香(ほうこう)性(せい)を消失(しょうしつ)させますが、側鎖(そくさ)酸化(さんか)はベンゼン骨格(こっかく)を維持(いじ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng phản ứng oxy hóa Toluen làm phá vỡ vòng benzen.トルエンの酸化(さんか)反応(はんのう)がベンゼン環(かん)を開裂(かいれつ)させると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Phản ứng oxy hóa chỉ tác động vào Mạch nhánh -CH3 để biến thành -COOH, giữ nguyên vòng thơm.酸化(さんか)反応(はんのう)は側鎖(そくさ)の-CH3にのみ作用(さよう)して-COOHへ変(か)え、芳香(ほうこう)環(かん)は維持(いじ)されます。

Nhầm lẫn công thức Cyclohexan (C6H12) với Hexaclocyclohexan (C6H6Cl6).シクロヘキサン(C6H12)とヘキサクロロシクロヘキサン(C6H6Cl6)の化学(かがく)式(しき)を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Cyclohexan là sản phẩm cộng H2 (C6H6 + 3 H2 -> C6H12), còn Hexaclocyclohexan là sản phẩm cộng Cl2.シクロヘキサンはH2付加(ふか)生成(せいせい)物(ぶつ)(C6H6 + 3 H2 -> C6H12)であり、ヘキサクロロシクロヘキサンはCl2付加(ふか)生成(せいせい)物(もの)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Phản ứng cộng H2 biến benzen thành Cyclohexan (C6H6 + 3 H2 -> C6H12).H2付加(ふか)反応(はんのう)はベンゼンをシクロヘキサンに変換(へんかん)します(C6H6 + 3 H2 -> C6H12)。
  • Oxy hóa Mạch nhánh Toluen tạo ra axit benzoic theo phương trình C6H5CH3 + [O] -> C6H5COOH.トルエン側鎖(そくさ)の酸化(さんか)により、式(しき)C6H5CH3 + [O] -> C6H5COOHに従(したが)って安息香酸(あんそくこうさん)が生成(せいせい)します。
  • Naphtalen bị oxy hóa tạo ra Axit phthalic C6H4(COOH)2.ナフタレンが酸化(さんか)されるとフタル酸(さん)C6H4(COOH)2が生成(せいせい)します。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.3

Bên cạnh Sulfon hóa tạo Axit benzensulfonic, hiđrocacbon thơm còn tham gia Phản ứng cộng hydro tạo Cyclohexan. Tác nhân oxy hóa có thể tác dụng lên Mạch nhánh để tạo axit carboxylic.

ベンゼンスルホン酸(さん)を生成(せいせい)するスルホン化(か)に加(くわ)え、芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)はシクロヘキサンを生成(せいせい)する水素(すいそ)付加(ふか)反応(はんのう)も行(おこな)います。酸化(さんか)剤(ざい)は側鎖(そくさ)に作用(さよう)してカルボン酸(さん)を生成(せいせい)できます。

芳香(ほうこう)族(ぞく)炭化(たんか)水素(すいそ)の製法(せいほう)と反応(はんのう) 第(だい)2部(ぶ)
スルホン化ベンゼンスルホン酸付加反応ヘキサクロロシクロヘキサン