Công thức thành phần và tính chất của tinh thể ion Phần 2組成式とイオン結晶の性質 第2部
Kiến thức要点
- 融点điểm nóng chảy
Nhiệt độ tại đó chất chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng.
物質が固体から液体に変わる温度です。
- 沸点điểm sôi
Nhiệt độ tại đó chất chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí.
物質が液体から気体に変わる温度です。
- 電気伝導性tính dẫn điện
Khả năng cho dòng điện chạy qua của một chất.
電気の流れやすさ(導電性)のことです。
- 電解質chất điện phân
Chất phân ly thành ion khi tan trong nước hoặc nóng chảy để dẫn điện.
水に溶かしたり融解したりすると電導性を示す物質です。
- 非電解質chất không điện phân
Chất không phân ly thành ion và không dẫn điện khi tan trong nước.
水に溶かしてもイオンにならず電気を通さない物質です。
- 沈殿kết tủa
Chất rắn không tan được tạo thành trong phản ứng dung dịch.
水溶液反応で生じる不溶性の固体物質です。
Cách làmしくみ
- 01
融点・沸点と導電性Bước 1: Nhiệt độ chuyển pha và tính dẫn điện
Tinh thể ion có điểm nóng chảy và điểm sôi cao; dẫn điện khi nóng chảy hoặc dung dịch nhờ ion tự do.
イオン結晶は融点・沸点が高く、融解液や水溶液で電気伝導性を示します。
- 02
沈殿生成反応Bước 2: Phản ứng tạo kết tủa ion
Phản ứng Ag+ + Cl- -> AgCl và Ca2+ + CO3 2- -> CaCO3 tạo chất rắn kết tủa.
Ag+ + Cl- -> AgCl や Ca2+ + CO3 2- -> CaCO3 により沈殿が生成します。
- 03
カルシウムの反応系列Bước 3: Chuỗi phản ứng canxi
Nhiệt phân CaCO3 -> CaO + CO2 và CaO + H2O -> Ca(OH)2 chuyển hóa các hợp chất canxi.
CaCO3 -> CaO + CO2 や CaO + H2O -> Ca(OH)2 によりカルシウム化合物を変化させます。
Ví dụ例題
Trình bày chuỗi phản ứng từ Ca^{2+} + CO3^{2-} -> CaCO3 đến CaCO3 -> CaO + CO2 và CaO + H2O -> Ca(OH)2.
Ca^{2+} + CO3^{2-} -> CaCO3 から CaCO3 -> CaO + CO2、CaO + H2O -> Ca(OH)2 に至る一連の反応を扱います。
- Ca2+ gặp CO3 2- tạo kết tủa CaCO3.Ca2+とCO3 2-が反応してCaCO3沈殿が生成します。
- Nhiệt phân CaCO3 thu được CaO, sau đó tác dụng với H2O tạo Ca(OH)2.CaCO3の熱分解でCaOを得て、水と反応させてCa(OH)2を生成します。
Các phản ứng xảy ra liên tục đúng theo phương trình hóa học.反応式通りに一連の化学変化が進行します。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 31. Phương trình nào biểu diễn phản ứng tạo kết tủa bạc clorua AgCl?塩化銀の沈殿生成を表す反応式はどれか。
2. Phản ứng nhiệt phân canxi cacbonat tạo vôi sống CaO được biểu diễn bằng phương trình nào?炭酸カルシウムの熱分解で酸化カルシウムを得る反応式はどれか。
3. Chất khi hòa tan trong nước hoặc nóng chảy phân ly thành ion và dẫn được điện được gọi là gì?水に溶かすか融解するとイオンに電離して電気を通す物質は何か。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません