Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cân bằng điện li và hằng số điện li電離(でんり)平衡(へいこう)と電離(でんり)定数(ていすう)

Kiến thức要点

  • 弱酸(じゃくさん)axit yếu

    Axit chỉ phân li một phần trong dung dịch nước.

    水溶(すいよう)液中(えきちゅう)で一部(いちぶ)しか電離(でんり)しない酸(さん)です。

  • 電離(でんり)平衡(へいこう)cân bằng điện li

    Cân bằng động giữa các phân tử chưa điện li và các ion đã điện li trong dung dịch.

    未(み)電離(でんり)の分子(ぶんし)と電離(でんり)によって生(しょう)じたイオンとの間(あいだ)の動的(どうてき)平衡(へいこう)です。

  • 酸(さん)の電離(でんり)定数(ていすう)hằng số điện li axit

    Hằng số cân bằng đặc trưng cho mức độ phân li của axit yếu (Ka).

    弱酸(じゃくさん)の電離(でんり)の程度(ていど)を表(あらわ)す固有(こゆう)の平衡(へいこう)定数(ていすう)Kaです。

  • 弱(じゃく)塩基(えんき)bazơ yếu

    Bazơ chỉ phân li hoặc nhận proton một phần trong dung dịch nước.

    水溶(すいよう)液中(えきちゅう)で一部(いちぶ)しか電離(でんり)しない塩基(えんき)です。

  • 塩基(えんき)の電離(でんり)定数(ていすう)hằng số điện li bazơ

    Hằng số cân bằng đặc trưng cho mức độ phân li của bazơ yếu (Kb).

    弱(じゃく)塩基(えんき)の電離(でんり)の程度(ていど)を表(あらわ)す固有(こゆう)の平衡(へいこう)定数(ていすう)Kbです。

  • 電離(でんり)度(ど)độ điện li

    Tỉ số giữa số phân tử phân li thành ion và tổng số phân tử hòa tan.

    溶解(ようかい)した全(ぜん)分子(ぶんし)のうち電離(でんり)した分子(ぶんし)の割合(わりあい)を示(しめ)す値(あたい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    ステップ1:弱(じゃく)電解(でんかい)質(しつ)の電離(でんり)式(しき)の記述(きじゅつ)

    Bước 1: Viết phản ứng điện li của chất yếu

    Viết cân bằng hai chiều thể hiện quá trình phân li một phần của axit yếu hoặc bazơ yếu trong nước.

    弱酸(じゃくさん)や弱(じゃく)塩基(えんき)が水中(すいちゅう)の一部(いちぶ)のみ電離(でんり)する可逆(かぎゃく)反応(はんのう)式(しき)を記述(きじゅつ)します。

  2. 02
    ステップ2:KaまたはKbの立(りっ)式(しき)

    Bước 2: Thiết lập biểu thức Ka hoặc Kb

    Lập biểu thức hằng số điện li bằng tỉ số tích nồng độ các ion chia cho nồng độ phân tử chưa phân li.

    生成(せいせい)したイオンの濃度(のうど)積(せき)を未(み)電離(でんり)の分子(ぶんし)濃度(のうど)で割(わ)った電離(でんり)定数(ていすう)式(しき)を立(た)てます。

  3. 03
    ステップ3:電離(でんり)度(ど)αの活用(かつよう)

    Bước 3: Sử dụng độ điện li \(\alpha\)

    Biểu diễn nồng độ các ion theo nồng độ ban đầu c và độ điện li \(\alpha\) để đơn giản hóa bài toán.

    初期(しょき)濃度(のうど)cと電離(でんり)度(ど)αを用(もち)いて各(かく)イオン濃度(のうど)を表現(ひょうげん)し、計算(けいさん)を簡略(かんりゃく)化(か)します。

  4. 04
    ステップ4:H+またはOH-濃度(のうど)の算定(さんてい)

    Bước 4: Tính toán nồng độ ion H+ hoặc OH-

    Áp dụng gần đúng khi \(\alpha\) rất nhỏ để tính nồng độ H+ = \(\sqrt{c\cdot Ka}\) hoặc OH- = \(\sqrt{c\cdot Kb}\).

    αが十分(じゅうぶん)に小(ちい)さい場合(ばあい)の近似(きんじ)を用(もち)いて、H+ = \(\sqrt{c\cdot Ka}\) または OH- = \(\sqrt{c\cdot Kb}\) を算出(さんしゅつ)します。

Công thức公式

CH3COOH <=> CH3COO^- + H^+

Phương trình cân bằng điện li của axit axetic trong nước.

酢酸(さくさん)の電離(でんり)平衡(へいこう)を示(しめ)す可逆(かぎゃく)反応(はんのう)式(しき)です。

K_a = \frac{[CH3COO^-][H^+]}{[CH3COOH]}

Biểu thức hằng số điện li axit Ka của CH3COOH.

酢酸(さくさん)の酸(さん)電離(でんり)定数(ていすう)Kaの計算(けいさん)式(しき)です。

NH3 + H2O <=> NH4^+ + OH^-

Phương trình cân bằng điện li của amoniac trong nước.

アンモニアの水中(すいちゅう)における電離(でんり)平衡(へいこう)式(しき)です。

K_b = \frac{[NH4^+][OH^-]}{[NH3]}

Biểu thức hằng số điện li bazơ Kb của NH3.

アンモニアの塩基(えんき)電離(でんり)定数(ていすう)Kbの計算(けいさん)式(しき)です。

Ví dụ例題

Cho dung dịch axit axetic CH3COOH nồng độ c mol/L có hằng số Ka. Hãy lập biểu thức tính [H+].

濃度(のうど)c mol/Lの酢酸(さくさん) CH3COOH 水溶(すいよう)液(えき)(酸(さん)電離(でんり)定数(ていすう)Ka)の [H+] 式(しき)を導出(どうしゅつ)せよ。

  1. Viết Ka = [CH3COO-][H+] / [CH3COOH]. Đặt [H+] = [CH3COO-] = x.Ka = [CH3COO-][H+] / [CH3COOH] を立(た)て、[H+] = [CH3COO-] = x とする。
  2. Vì axit yếu nên c - x gần bằng c. Do đó \(Ka = x^{2} / c\), suy ra \(x = \sqrt{c\cdot Ka}\).弱酸(じゃくさん)のため c - x ≒ c と近似(きんじ)できる。よって \(Ka = x^{2} / c\) より \(x = \sqrt{c\cdot Ka}\)。
Nồng độ ion H+ được tính theo công thức [H+] = \(\sqrt{c\cdot Ka}\).水素(すいそ)イオン濃度(のうど)は [H+] = \(\sqrt{c\cdot Ka}\) で表(あらわ)されます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hằng số điện li axit Ka phụ thuộc vào yếu tố nào?酸(さん)電離(でんり)定数(ていすう)Kaの値(あたい)に影響(えいきょう)を与(あた)える要因(よういん)はどれか。

2. Biểu thức hằng số điện li bazơ Kb của NH3 trong nước là gì?アンモニアの塩基(えんき)電離(でんり)定数(ていすう)Kbを表(あらわ)す式(しき)はどれか。

3. Khi pha loãng dung dịch axit axetic bằng nước, độ điện li \(\alpha\) thay đổi như thế nào?酢酸(さくさん)水溶(すいよう)液(えき)を水(みず)で希釈(きしゃく)すると電離(でんり)度(ど)αはどう変化(へんか)するか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.II.3.5. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.II.3.5。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Viết phương trình cân bằng điện li và biểu thức Ka, Kb của chất điện li yếu.弱(じゃく)電解(でんかい)質(しつ)の電離(でんり)平衡(へいこう)式(しき)およびKa・Kbの式(しき)を記述(きじゅつ)できる。
  2. Hiểu ý nghĩa của độ điện li và sự thay đổi của nó khi pha loãng dung dịch.電離(でんり)度(ど)の意味(いみ)および希釈(きしゃく)に伴(ともな)う電離(でんり)度(ど)の変化(へんか)を理解(りかい)する。
  3. Vận dụng hằng số điện li để xác định nồng độ H+ hoặc OH-.電離(でんり)定数(ていすう)を用(もち)いてH+やOH-の濃度(のうど)を計算(けいさん)できる。
Trực giác · イメージ

Sự phân li một phần của chất điện li yếu弱(じゃく)電解(でんかい)質(しつ)の一部(いちぶ)のみが解離(かいり)する平衡(へいこう)

Axit yếu và bazơ yếu chỉ phân li một phần trong nước tạo thành trạng thái cân bằng điện li. Hằng số Ka, Kb đặc trưng cho sức mạnh điện li và không đổi ở một nhiệt độ xác định.

弱酸(じゃくさん)や弱(じゃく)塩基(えんき)は水中(すいちゅう)の一部(いちぶ)のみが電離(でんり)して電離(でんり)平衡(へいこう)に達(たっ)します。電離(でんり)定数(ていすう)KaやKbは一定(いってい)温度(おんど)で固有(こゆう)の値(あたい)を示(しめ)し、電離(でんり)の強(つよ)さを表(あらわ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng độ điện li \(\alpha\) là một hằng số không thay đổi khi pha loãng.希釈(きしゃく)しても電離(でんり)度(ど)αは変化(へんか)しない一定(いってい)値(ち)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Khi pha loãng dung dịch axit yếu, độ điện li \(\alpha\) sẽ tăng lên mặc dù Ka không đổi.溶液(ようえき)を希釈(きしゃく)すると、Kaは一定(いってい)ですが電離(でんり)度(ど)αは大(おお)きくなります。

Áp dụng công thức gần đúng \(\sqrt{c\cdot Ka}\) khi độ điện li quá lớn.電離(でんり)度(ど)が大(おお)きい場合(ばあい)に近似(きんじ)式(しき) \(\sqrt{c\cdot Ka}\) を誤用(ごよう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Công thức gần đúng chỉ áp dụng khi độ điện li \(\alpha\) rất nhỏ (\(\alpha\) << 1).近似(きんじ)式(しき)は電離(でんり)度(ど)αが1より十分(じゅうぶん)に小(ちい)さい場合(ばあい)(α << 1)にのみ適用(てきよう)可能(かのう)です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Axit yếu và bazơ yếu thiết lập cân bằng điện li trong dung dịch nước.弱酸(じゃくさん)と弱(じゃく)塩基(えんき)は水溶(すいよう)液中(えきちゅう)で電離(でんり)平衡(へいこう)を形成(けいせい)する。
  • Hằng số Ka, Kb đặc trưng cho khả năng phân li ion của axit yếu và bazơ yếu.KaやKbは弱酸(じゃくさん)・弱(じゃく)塩基(えんき)の電離(でんり)能力(のうりょく)を示(しめ)す固有(こゆう)の定数(ていすう)である。
  • Độ điện li \(\alpha\) tăng khi dung dịch được pha loãng.電離(でんり)度(ど)αは溶液(ようえき)の希釈(きしゃく)に伴(ともな)って増加(ぞうか)する。
EJU 2026 · CHEM.II.3.5

Bài học này trình bày về cân bằng điện li của axit yếu và bazơ yếu, hằng số điện li Ka, Kb và độ điện li \(\alpha\). Bạn sẽ học cách tính nồng độ ion tại trạng thái cân bằng.

本課(ほんか)では弱酸(じゃくさん)・弱(じゃく)塩基(えんき)の電離(でんり)平衡(へいこう)、電離(でんり)定数(ていすう)Ka・Kb、および電離(でんり)度(ど)について学(まな)びます。平衡(へいこう)時(じ)におけるイオン濃度(のうど)の算出(さんしゅつ)方法(ほうほう)を修得(しゅうとく)しましょう。

電離(でんり)平衡(へいこう)と電離(でんり)定数(ていすう)
弱酸電離平衡酸の電離定数弱塩基