Phương trình cân bằng điện li của axit axetic trong nước.
酢酸の電離平衡を示す可逆反応式です。
K_a = \frac{[CH3COO^-][H^+]}{[CH3COOH]}
Biểu thức hằng số điện li axit Ka của CH3COOH.
酢酸の酸電離定数Kaの計算式です。
NH3 + H2O <=> NH4^+ + OH^-
Phương trình cân bằng điện li của amoniac trong nước.
アンモニアの水中における電離平衡式です。
K_b = \frac{[NH4^+][OH^-]}{[NH3]}
Biểu thức hằng số điện li bazơ Kb của NH3.
アンモニアの塩基電離定数Kbの計算式です。
Ví dụ例題
Cho dung dịch axit axetic CH3COOH nồng độ c mol/L có hằng số Ka. Hãy lập biểu thức tính [H+].
濃度c mol/Lの酢酸 CH3COOH 水溶液(酸電離定数Ka)の [H+] 式を導出せよ。
Viết Ka = [CH3COO-][H+] / [CH3COOH]. Đặt [H+] = [CH3COO-] = x.Ka = [CH3COO-][H+] / [CH3COOH] を立て、[H+] = [CH3COO-] = x とする。
Vì axit yếu nên c - x gần bằng c. Do đó \(Ka = x^{2} / c\), suy ra \(x = \sqrt{c\cdot Ka}\).弱酸のため c - x ≒ c と近似できる。よって \(Ka = x^{2} / c\) より \(x = \sqrt{c\cdot Ka}\)。
Nồng độ ion H+ được tính theo công thức [H+] = \(\sqrt{c\cdot Ka}\).水素イオン濃度は [H+] = \(\sqrt{c\cdot Ka}\) で表されます。
3 câu kiểm tra確認問題 3問
Đã trả lời 0 / 3
1. Hằng số điện li axit Ka phụ thuộc vào yếu tố nào?酸電離定数Kaの値に影響を与える要因はどれか。
2. Biểu thức hằng số điện li bazơ Kb của NH3 trong nước là gì?アンモニアの塩基電離定数Kbを表す式はどれか。
3. Khi pha loãng dung dịch axit axetic bằng nước, độ điện li \(\alpha\) thay đổi như thế nào?酢酸水溶液を水で希釈すると電離度αはどう変化するか。
Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿ったTrí Lữの新規教材 · 非公開書籍資料は転載していません