Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu tạo, tính chất, phản ứng và dẫn xuất của axit carboxylic Phần 1カルボン酸(さん)の構造(こうぞう)、性質(せいしつ)、反応(はんのう)および誘導(ゆうどう)体(たい) 第(だい)1部(ぶ)

Kiến thức要点

  • カルボン酸(さん)Axit carboxylic

    Hợp chất hữu cơ có chứa ít nhất một nhóm carboxy (-COOH) trong phân tử.

    分子(ぶんし)内(ない)にカルボキシ基(き)(-COOH)を持(も)つ有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の総称(そうしょう)です。

  • カルボキシ基(き)Nhóm carboxy

    Nhóm chức -COOH kết hợp giữa carbonyl C=O và hydroxy -OH.

    酸性(さんせい)を示(しめ)す重要(じゅうよう)な官能(かんのう)基(き)(-COOH)です。

  • モノカルボン酸(さん)Axit monocarboxylic

    Axit carboxylic chỉ chứa một nhóm carboxy trong phân tử.

    分子(ぶんし)内(ない)にカルボキシ基(き)を1個(こ)だけ持(も)つカルボン酸(さん)です。

  • ジカルボン酸(さん)Axit dicarboxylic

    Axit carboxylic chứa hai nhóm carboxy trong phân tử như axit oxalic (COOH)2.

    シュウ酸(しゅうさん)のように分子(ぶんし)内(ない)にカルボキシ基(き)を2個(こ)持(も)つカルボン酸(さん)です。

  • 脂肪(しぼう)酸(さん)Axit béo

    Axit monocarboxylic mạch hở có số nguyên tử carbon lớn tạo nên cấu trúc chất béo.

    油脂(ゆし)の構成(こうせい)成分(せいぶん)となる長鎖(ちょうさ)の鎖式(さしき)モノカルボン酸(さん)の総称(そうしょう)です。

  • 二(に)量(りょう)体(たい)Dạng nhị hợp

    Cấu trúc gồm 2 phân tử axit carboxylic liên kết với nhau qua các liên kết hiđro liên phân tử.

    分子(ぶんし)間(かん)水素(すいそ)結合(けつごう)によって2つの分子(ぶんし)が結合(けつごう)した複合(ふくごう)体(たい)構造(こうぞう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    カルボキシ基(き)の構造(こうぞう)と二(に)量(りょう)体(たい)形成(けいせい)

    Cấu tạo nhóm carboxy và dạng nhị hợp

    Nhóm carboxy (-COOH) có cấu tạo R-COOH. Trong dung môi không cực hoặc thể hơi, hai phân tử axit kết hợp qua liên kết hiđro liên phân tử tạo thành dạng nhị hợp.

    カルボキシ基(き)(-COOH)は分子(ぶんし)間(かん)水素(すいそ)結合(けつごう)により2分子(ぶんし)が結(むす)びついた二(に)量(りょう)体(たい)を形成(けいせい)します。

  2. 02
    カルボン酸(さん)の分類(ぶんるい)

    Phân loại axit carboxylic

    Chứa 1 nhóm -COOH gọi là axit monocarboxylic, 2 nhóm gọi là axit dicarboxylic. Axit monocarboxylic mạch C dài được gọi là axit béo.

    カルボキシ基(き)1個(こ)のものをモノカルボン酸(さん)、2個(こ)のものをジカルボン酸(さん)と呼(よ)び、長鎖(ちょうさ)のものは脂肪(しぼう)酸(さん)と呼(よ)ばれます。

  3. 03
    弱酸(じゃくさん)性(せい)と中和(ちゅうわ)反応(はんのう)

    Tính axit yếu và phản ứng trung hòa

    Axit carboxylic điện ly một phần trong nước tạo H+. Chúng dễ dàng phản ứng trung hòa với bazơ NaOH sinh ra muối và nước.

    カルボン酸(さん)は水中(すいちゅう)で一部(いちぶ)電離(でんり)する弱酸(じゃくさん)であり、NaOHなどの塩基(えんき)と反応(はんのう)して中和(ちゅうわ)し塩(しお)を形成(けいせい)します。

Công thức公式

R-COOH

Công thức tổng quát của axit monocarboxylic.

モノカルボン酸(さん)の一般(いっぱん)構造(こうぞう)式(しき)。

CH3COOH <=> CH3COO- + H+

Cân bằng điện ly yếu của axit axetic trong nước.

水溶(すいよう)液中(えきちゅう)における酢酸(さくさん)の電離(でんり)平衡(へいこう)。

(COOH)2 -> 2 CO2 + 2 H+ + 2 e-

Phản ứng oxi hóa axit oxalic (axit dicarboxylic).

ジカルボン酸(さん)であるシュウ酸(しゅうさん)の酸化(さんか)反応(はんのう)。

CH3COOH + NaOH -> CH3COONa + H2O

Phản ứng trung hòa axit axetic bằng dung dịch natri hiđroxit.

酢酸(さくさん)と水酸化(すいさんか)ナトリウムの中和(ちゅうわ)反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Nghiên cứu tính chất axit và phản ứng trung hòa của dung dịch axit axetic (CH3COOH).

酢酸(さくさん)(CH3COOH)の酸性(さんせい)と中和(ちゅうわ)反応(はんのう)の挙動(きょどう)を調(しら)べます。

  1. Bước 1: Trong nước, CH3COOH phân ly một phần theo cân bằng CH3COOH <=> CH3COO- + H+ làm dung dịch có tính axit yếu.ステップ1:水中(すいちゅう)でCH3COOH <=> CH3COO- + H+の電離(でんり)平衡(へいこう)を形成(けいせい)し、弱酸(じゃくさん)性(せい)を示(しめ)します。
  2. Bước 2: Cho NaOH vào dung dịch, phản ứng trung hòa xảy ra hoàn toàn CH3COOH + NaOH -> CH3COONa + H2O tạo muối natri axetat.ステップ2:NaOHを加(くわ)えるとCH3COOH + NaOH -> CH3COONa + H2Oの中和(ちゅうわ)反応(はんのう)が完結(かんけつ)します。
Axit carboxylic có nhóm -COOH phân ly yếu trong nước và tham gia phản ứng trung hòa với kiềm tạo muối tương ứng.カルボン酸(さん)は水中(すいちゅう)で弱酸(じゃくさん)として電離(でんり)し、強塩基(きょうえんき)と反応(はんのう)して塩(しお)を形成(けいせい)します。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Cấu trúc hợp thành từ hai phân tử axit carboxylic nhờ liên kết hiđro liên phân tử gọi là gì?水素(すいそ)結合(けつごう)によって2分子(ぶんし)のカルボン酸(さん)が結(むす)びついた構造(こうぞう)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

2. Axit oxalic (COOH)2 chứa hai nhóm carboxy trong phân tử thuộc loại axit nào?シュウ酸(しゅうさん)((COOH)2)のようにカルボキシ基(き)を2個(こ)持(も)つカルボン酸(さん)の分類(ぶんるい)はどれですか。

3. Phương trình phản ứng trung hòa axit axetic bằng dung dịch natri hiđroxit là gì?酢酸(さくさん)と水酸化(すいさんか)ナトリウムの正(ただ)しい中和(ちゅうわ)反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu cấu tạo nhóm carboxy (-COOH) và lý do tạo thành dạng nhị hợp qua liên kết hiđro.カルボキシ基(き)(-COOH)の構造(こうぞう)と水素(すいそ)結合(けつごう)による二(に)量(りょう)体(たい)形成(けいせい)の理由(りゆう)を理解(りかい)する。
  2. Phân loại axit monocarboxylic, dicarboxylic và các axit béo.モノカルボン酸(さん)、ジカルボン酸(さん)、脂肪(しぼう)酸(さん)の概念(がいねん)と分類(ぶんるい)を習得(しゅうとく)する。
  3. Viết phản ứng phân phân ly tính axit yếu và phản ứng trung hòa với kiềm.弱酸(じゃくさん)としての電離(でんり)平衡(へいこう)および塩基(えんき)との水溶(すいよう)液中(えきちゅう)の中和(ちゅうわ)反応(はんのう)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Liên kết hiđro kép và tính axit yếu二(に)重(じゅう)水素(すいそ)結合(けつごう)と弱酸(じゃくさん)性(せい)

Nhóm -COOH vừa có đầu O=C nhận hiđro vừa có đầu -OH cho hiđro. Điều này giúp hai phân tử axit bắt cặp với nhau tạo dạng nhị hợp bền vững làm tăng nhiệt độ sôi.

カルボキシ基(き)はカルボニル酸素(さんそ)とヒドロキシ基(き)を併せ持(あわせも)ち、2分子(ぶんし)間(かん)で二(に)重(じゅう)の水素(すいそ)結合(けつごう)を作(つく)って二(に)量(りょう)体(たい)化(か)するため、沸点(ふってん)が高(たか)くなります。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Coi axit axetic là một axit mạnh điện ly hoàn toàn trong nước.酢酸(さくさん)を水中(すいちゅう)完全(かんぜん)電離(でんり)する強酸(きょうさん)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Axit axetic là axit yếu chỉ phân ly một phần nhỏ trong dung dịch nước theo cân bằng.酢酸(さくさん)は一部(いちぶ)しか電離(でんり)しない電離(でんり)平衡(へいこう)をとる弱酸(じゃくさん)です。

Nghĩ rằng dạng nhị hợp làm giảm nhiệt độ sôi của axit carboxylic.二(に)量(りょう)体(たい)形成(けいせい)によりカルボン酸(さん)の沸点(ふってん)が低下(ていか)すると誤(ご)誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Dạng nhị hợp làm tăng kích thước phân tử hiệu dụng và tăng lực liên kết làm cho nhiệt độ sôi của axit cao hơn hẳn so với ancol tương ứng.二(に)量(りょう)体(たい)形成(けいせい)による強(つよ)く安定(あんてい)な水素(すいそ)結合(けつごう)のため、同(どう)程度(ていど)の分子(ぶんし)量(りょう)のアルコールより沸点(ふってん)が高(たか)くなります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Axit carboxylic chứa nhóm carboxy (-COOH) có thể tạo dạng nhị hợp bền vững.カルボン酸(さん)はカルボキシ基(き)(-COOH)を持(も)ち、二(に)量(りょう)体(たい)を形成(けいせい)する。
  • Được phân loại thành axit monocarboxylic, dicarboxylic và axit béo.モノカルボン酸(さん)、ジカルボン酸(さん)、脂肪(しぼう)酸(さん)に分類(ぶんるい)される。
  • Trong nước, axit carboxylic phân ly yếu và bị trung hòa hoàn toàn bởi NaOH.水溶(すいよう)液中(えきちゅう)で弱酸(じゃくさん)として電離(でんり)し、塩基(えんき)の中和(ちゅうわ)反応(はんのう)を起(お)こす。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.2

Axit carboxylic chứa nhóm carboxy (-COOH) mang tính axit yếu trong dung dịch nước và có khả năng liên kết hiđro kép tạo dạng nhị hợp. Bài học phân loại các axit monocarboxylic, dicarboxylic, axit béo và nghiên cứu các phản ứng trung hòa.

カルボン酸(さん)はカルボキシ基(き)(-COOH)を持(も)つ弱酸(じゃくさん)であり、水素(すいそ)結合(けつごう)により二(に)量(りょう)体(たい)を形成(けいせい)します。モノカルボン酸(さん)、ジカルボン酸(さん)、脂肪(しぼう)酸(さん)の分類(ぶんるい)や中和(ちゅうわ)反応(はんのう)を学(まな)びます。

カルボン酸(さん)の構造(こうぞう)、性質(せいしつ)、反応(はんのう)および誘導(ゆうどう)体(たい) 第(だい)1部(ぶ)
カルボン酸カルボキシ基モノカルボン酸ジカルボン酸