Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu tạo, tính chất, phản ứng và dẫn xuất của axit carboxylic Phần 3カルボン酸(さん)の構造(こうぞう)、性質(せいしつ)、反応(はんのう)および誘導(ゆうどう)体(たい) 第(だい)3部(ぶ)

Kiến thức要点

  • 縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)Trùng ngưng

    Phản ứng trùng hợp kèm theo sự loại bỏ các phân tử nhỏ như H2O để tạo thành chuỗi polymer.

    水(みず)などの小(しょう)分子(ぶんし)を離脱(りだつ)させながら多数(たすう)の分子(ぶんし)が重合(じゅうごう)して高(こう)分子(ぶんし)を形成(けいせい)する反応(はんのう)です。

  • アミド結合(けつごう)Liên kết amit

    Liên kết -CO-NH- được hình thành do phản ứng ngưng tụ giữa nhóm carboxy và nhóm amino.

    カルボキシ基(き)とアミノ基(き)の脱水(だっすい)縮合(しゅくごう)により生(しょう)じる結合(けつごう)(-CO-NH-)です。

  • ヒドロキシ酸(さん)Axit hydroxy

    Hợp chất hữu cơ vừa chứa nhóm carboxy (-COOH) vừa chứa nhóm hydroxy (-OH) trong phân tử.

    同一(どういつ)分子(ぶんし)内(ない)にカルボキシ基(き)とヒドロキシ基(き)の両方(りょうほう)を持(も)つ化合(かごう)物(もの)です。

  • 光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)Đồng phân quang học

    Các đồng phân có cấu trúc như ảnh và vật qua gương, làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực.

    偏光(へんこう)面(めん)を回転(かいてん)させる性質(せいしつ)が異(こと)なる、実物(じつぶつ)と鏡像(きょうぞう)の関係(かんけい)にある異性(いせい)体(たい)です。

  • 鏡像(きょうぞう)異性(いせい)体(たい)Đồng phân đối quang

    Tên gọi khác của đồng phân quang học, là các đồng phân lập thể có mối quan hệ như vật và ảnh qua gương.

    光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)と同義(どうぎ)であり、互(たが)いに鏡像(きょうぞう)の関係(かんけい)にある立体(りったい)異性(いせい)体(たい)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    エステル化(か)とケン化(か)反応(はんのう)

    Phản ứng este hóa và phản ứng xà phòng hóa

    Axit axetic phản ứng thuận nghịch với etanol tạo etil axetat và nước. Ngược lại, thủy phân este trong môi trường kiềm (xà phòng hóa) tạo muối natri axetat và ancol.

    酢酸(さくさん)とエタノールは可逆(かぎゃく)的(てき)にエステル化(か)し、エステルをNaOHで加水(かすい)分解(ぶんかい)(ケン化(か))すると酢酸(さくさん)塩(しお)とアルコールが得(え)られます。

  2. 02
    分子(ぶんし)の非(ひ)対称(たいしょう)性(せい)と光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)

    Bất đối phân tử và đồng phân quang học

    Axit hydroxy (như axit lactic) chứa nguyên tử carbon bất đối gắn với 4 nhóm khác nhau, làm phát sinh cặp đồng phân quang học (đồng phân đối quang) không thể chồng khít.

    不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)を持(も)つヒドロキシ酸(さん)(乳酸(にゅうさん)など)は、鏡像(きょうぞう)関係(かんけい)が重なり合(かさなりあ)わない光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)(鏡像(きょうぞう)異性(いせい)体(たい))を作(つく)ります。

  3. 03
    縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)とアミド結合(けつごう)

    Phản ứng trùng ngưng tạo liên kết amit

    Khi các phân tử chứa nhiều nhóm carboxy và nhóm amino ngưng tụ tách nước, các liên kết amit (-CO-NH-) hình thành liên tiếp tạo nên chuỗi trùng ngưng.

    カルボキシ基(き)とアミノ基(き)が脱水(だっすい)反応(はんのう)を繰り返(くりかえ)す縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)により、アミド結合(けつごう)を持(も)つ高(こう)分子(ぶんし)が合成(ごうせい)されます。

Công thức公式

CH3CHO + [O] -> CH3COOH

Oxi hóa axetanđehit thu được axit axetic.

アセトアルデヒドの酸化(さんか)による酢酸(さくさん)の生成(せいせい)。

HOOC-CH=CH-COOH

Công thức phân tử của axit dicarboxylic không no (axit maleic/fumaric).

不(ふ)飽和(ほうわ)ジカルボン酸(さん)(マレイン酸(さん)・フマル酸(さん))の構造(こうぞう)式(しき)。

CH3-COOH + H-O-C2H5 <=> CH3-COO-C2H5 + H2O

Phản ứng este hóa giữa axit axetic và etanol.

酢酸(さくさん)とエタノールのエステル化(か)反応(はんのう)。

CH3COOC2H5 + NaOH -> CH3COONa + C2H5OH

Phản ứng xà phòng hóa etil axetat bằng NaOH.

酢酸(さくさん)エチルの水酸化(すいさんか)ナトリウムによるケン化(か)反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Nghiên cứu phản ứng este hóa giữa CH3COOH và C2H5OH cùng phản ứng xà phòng hóa sản phẩm thu được.

CH3COOHとC2H5OHのエステル化(か)、および得(え)られたエステルのケン化(か)を考察(こうさつ)します。

  1. Bước 1: Thực hiện este hóa CH3-COOH + H-O-C2H5 <=> CH3-COO-C2H5 + H2O tạo etil axetat có mùi thơm nhẹ.ステップ1:CH3-COOH + H-O-C2H5 <=> CH3-COO-C2H5 + H2Oのエステル化(か)で酢酸(さくさん)エチルを得(え)ます。
  2. Bước 2: Đun nóng etil axetat với NaOH theo phương trình CH3COOC2H5 + NaOH -> CH3COONa + C2H5OH thu được natri axetat và etanol.ステップ2:CH3COOC2H5 + NaOH -> CH3COONa + C2H5OHのケン化(か)反応(はんのう)で塩(しお)とアルコールに分解(ぶんかい)されます。
Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch tách nước, trong khi xà phòng hóa este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.エステル化(か)は脱水(だっすい)平衡(へいこう)反応(はんのう)であり、塩基(えんき)によるケン化(か)は不(ふ)可逆(かぎゃく)的(てき)な分解(ぶんかい)反応(はんのう)です。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Nguyên tử carbon liên kết với 4 nhóm nguyên tử khác nhau sinh ra hiện tượng gì?4つの異(こと)なる原子(げんし)・原子(げんし)団(だん)が結合(けつごう)した炭素(たんそ)原子(げんし)が存在(そんざい)することで生(しょう)じる現象(げんしょう)はどれですか。

2. Sản phẩm thu được khi xà phòng hóa etil axetat (CH3COOC2H5 + NaOH) là gì?酢酸(さくさん)エチルの水酸化(すいさんか)ナトリウムによるケン化(か)(CH3COOC2H5 + NaOH)の生成(せいせい)物(ぶつ)はどれですか。

3. Liên kết -CO-NH- hình thành do phản ứng ngưng tụ giữa nhóm carboxy và nhóm amino gọi là gì?カルボキシ基(き)とアミノ基(き)の縮合(しゅくごう)により生(しょう)じる-CO-NH-結合(けつごう)は何(なん)と呼(よ)ばれますか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu phản ứng este hóa giữa axit carboxylic và ancol cùng phản ứng xà phòng hóa este.カルボン酸(さん)とアルコールのエステル化(か)およびエステルのケン化(か)反応(はんのう)を理解(りかい)する。
  2. Phân biệt nguyên nhân xuất hiện đồng phân quang học (đồng phân đối quang) do có nguyên tử carbon bất đối trong axit hydroxy.ヒドロキシ酸(さん)中(ちゅう)の不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)の存在(そんざい)による光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)(鏡像(きょうぞう)異性(いせい)体(たい))の発生(はっせい)原理(げんり)を理解(りかい)する。
  3. Nắm khái niệm trùng ngưng và liên kết amit trong tổng hợp polymer.高(こう)分子(ぶんし)合成(ごうせい)における縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)とアミド結合(けつごう)の形成(けいせい)原理(げんり)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Sự hình thành liên kết và tính bất đối của phân tử結合(けつごう)形成(けいせい)と分子(ぶんし)の非(ひ)対称(たいしょう)性(せい)

Khi nhóm -COOH tương tác với -OH hoặc -NH2, sự tách phân tử nhỏ (như H2O) tạo thành liên kết este hay liên kết amit. Nếu phân tử có C liên kết 4 nhóm khác nhau, nó sẽ tạo ra đồng phân quang học không trùng khít gương.

-COOH基(き)が-OHや-NH2と反応(はんのう)すると小(しょう)分子(ぶんし)が外(はず)れて結合(けつごう)が作(つく)られます。また、4つの異(こと)なる基(き)が結合(けつごう)した不斉(ふせい)炭素(たんそ)は鏡像(きょうぞう)と重(かさ)ならない光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)を生(しょう)じます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nghĩ rằng nguyên tử carbon trong liên kết đôi C=C có thể là carbon bất đối.二(に)重(じゅう)結合(けつごう)を形成(けいせい)している炭素(たんそ)原子(げんし)が不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)になり得(う)ると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Carbon bất đối phải là carbon sp3 liên kết với 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử riêng biệt khác nhau.不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)は必(かなら)ず4つの異(こと)なる原子(げんし)・原子(げんし)団(だん)が単(たん)結合(けつごう)した炭素(たんそ)でなければなりません。

Cho rằng phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng thuận nghịch.エステルのケン化(か)反応(はんのう)が可逆(かぎゃく)反応(はんのう)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Xà phòng hóa este trong dung dịch kiềm là phản ứng một chiều vì sản phẩm muối không phản ứng lại với ancol để tái tạo este.強塩基(きょうえんき)存在(そんざい)下(か)でのケン化(か)は不(ふ)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)であり、生成(せいせい)した塩(しお)からエステルが再(さい)生成(せいせい)することはありません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Este hóa là phản ứng thuận nghịch giữa axit và ancol, còn xà phòng hóa este bằng NaOH là phản ứng một chiều.エステル化(か)は平衡(へいこう)反応(はんのう)であり、塩基(えんき)によるケン化(か)は不(ふ)可逆(かぎゃく)反応(はんのう)である。
  • Axit hydroxy chứa carbon bất đối sinh ra các đồng phân quang học (đồng phân đối quang).不斉(ふせい)炭素(たんそ)を持(も)つヒドロキシ酸(さん)は光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)(鏡像(きょうぞう)異性(いせい)体(たい))が存在(そんざい)する。
  • Phản ứng trùng ngưng tạo liên kết amit -CO-NH- hình thành các hợp chất polymer.縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)によりアミド結合(けつごう)が形成(けいせい)され高(こう)分子(ぶんし)が生成(せいせい)する。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.2

Bài học tìm hiểu các tính chất hóa học quan trọng của dẫn xuất axit carboxylic như phản ứng este hóa, xà phòng hóa, trùng ngưng và tính bất đối trong axit hydroxy tạo ra đồng phân quang học (đồng phân đối quang).

カルボン酸(さん)誘導(ゆうどう)体(たい)の重要(じゅうよう)な化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)であるエステル化(か)、サボン化(か)、縮合(しゅくごう)重合(じゅうごう)、およびヒドロキシ酸(さん)に見(み)られる不斉(ふせい)炭素(たんそ)原子(げんし)による光学(こうがく)異性(いせい)体(たい)(鏡像(きょうぞう)異性(いせい)体(たい))について学(まな)びます。

カルボン酸(さん)の構造(こうぞう)、性質(せいしつ)、反応(はんのう)および誘導(ゆうどう)体(たい) 第(だい)3部(ぶ)
縮合重合アミド結合ヒドロキシ酸光学異性体