Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Cấu tạo, tính chất và phản ứng của anđehit và xetonアルデヒドとケトンの構造(こうぞう)、性質(せいしつ)および反応(はんのう)

Kiến thức要点

  • カルボニル化合(かごう)物(ぶつ)Hợp chất carbonyl

    Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm carbonyl C=O trong cấu trúc phân tử.

    分子(ぶんし)内(ない)にカルボニル基(き)(C=O)を持(も)つ有機(ゆうき)化合(かごう)物(ぶつ)の総称(そうしょう)です。

  • カルボニル基(き)Nhóm carbonyl

    Nhóm chức có liên kết đôi C=O quyết định phản ứng đặc trưng của anđehit và xeton.

    炭素(たんそ)原子(げんし)と酸素(さんそ)原子(げんし)が二(に)重(じゅう)結合(けつごう)した官能(かんのう)基(き)(C=O)です。

  • アルデヒドAnđehit

    Hợp chất carbonyl có chứa nhóm -CHO (gắn ít nhất một nguyên tử H vào C=O).

    カルボニル基(き)に少(すく)なくとも1個(こ)の水素(すいそ)原子(げんし)が結合(けつごう)した化合(かごう)物(ぶつ)(R-CHO)です。

  • ケトンXeton

    Hợp chất carbonyl có nhóm C=O liên kết với hai gốc hiđrocacbon.

    カルボニル基(き)に2つの炭化(たんか)水素(すいそ)基(き)が結合(けつごう)した化合(かごう)物(ぶつ)(R-CO-R')です。

  • 還元(かんげん)性(せい)Tính khử

    Khả năng nhường electron hay dễ bị oxi hóa của anđehit để khử các ion kim loại như Ag+ hay Cu2+.

    他(ほか)の物質(ぶっしつ)(Ag+やCu2+など)を還元(かんげん)し、自身(じしん)は酸化(さんか)される性質(せいしつ)です。

  • フェーリング液(えき)の還元(かんげん)Sự khử dung dịch Fehling

    Phản ứng của anđehit khử ion Cu2+ trong dung dịch Fehling tạo kết tủa Cu2O màu đỏ gạch.

    アルデヒドがフェーリング液(えき)のCu2+を還元(かんげん)して酸化(さんか)銅(どう)(I)の赤色(せきしょく)沈殿(ちんでん)を生(しょう)じる反応(はんのう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    カルボニル基(き)の構造(こうぞう)と分類(ぶんるい)

    Cấu tạo nhóm carbonyl và sự phân loại

    Anđehit (R-CHO) có nhóm -CHO ở đầu mạch mang tính khử mạnh, trong khi xeton (R-CO-R') có nhóm C=O nằm giữa mạch nên không có tính khử ở điều kiện thường.

    アルデヒド(R-CHO)は強(つよ)い還元(かんげん)性(せい)を持(も)ちますが、ケトン(R-CO-R')は通常(つうじょう)還元(かんげん)性(せい)を示(しめ)しません。

  2. 02
    アルデヒドの還元(かんげん)反応(はんのう)(銀鏡(ぎんきょう)反応(はんのう)とフェーリング反応(はんのう))

    Tính khử của anđehit (tráng bạc và Fehling)

    Anđehit phản ứng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac giải phóng kim loại Ag (phản ứng tráng bạc) và phản ứng với dung dịch Fehling tạo kết tủa Cu2O màu đỏ gạch.

    アルデヒドは銀(ぎん)アンモニア錯(さく)イオンを還元(かんげん)して銀(ぎん)を析出(せきしゅつ)させ(銀鏡(ぎんきょう)反応(はんのう))、フェーリング液(えき)を還元(かんげん)してCu2O赤色(せきしょく)沈殿(ちんでん)を作(つく)ります。

  3. 03
    アルコールからのアルデヒドの製法(せいほう)

    Điều chế anđehit từ ancol

    Anđehit được điều chế bằng cách oxi hóa nhẹ ancol bậc 1, ví dụ CH3OH oxi hóa thành HCHO hoặc C2H5OH thành CH3CHO.

    第(だい)一(いち)級(きゅう)アルコールを穏(おだ)やかに酸化(さんか)することでアルデヒドが得(え)られます(CH3OHからHCHO、C2H5OHからCH3CHO)。

Công thức公式

R-CHO + 2 Cu2+ + 4 OH- -> R-COOH + Cu2O + 2 H2O

Phản ứng anđehit khử dung dịch Fehling tạo kết tủa Cu2O màu đỏ gạch.

アルデヒドによるフェーリング液(えき)の還元(かんげん)(Cu2O赤色(せきしょく)沈殿(ちんでん)の生成(せいせい))。

R-CHO + 2 [Ag(NH3)2]OH -> R-COOH + 2 Ag + 4 NH3 + H2O

Phản ứng tráng bạc của anđehit tạo lớp kim loại Ag.

アルデヒドの銀鏡(ぎんきょう)反応(はんのう)による銀(ぎん)の析出(せきしゅつ)。

CH3OH -> HCHO

Sự oxi hóa metanol tạo formanđehit.

メタノールの酸化(さんか)によるホルムアルデヒドの生成(せいせい)。

C2H5OH -> CH3CHO

Sự oxi hóa etanol tạo axetanđehit.

エタノールの酸化(さんか)によるアセトアルデヒドの生成(せいせい)。

Ví dụ例題

Nhận biết hai lọ mất nhãn chứa axetanđehit (CH3CHO) và axeton (CH3COCH3) bằng dung dịch Fehling.

アセトアルデヒド(CH3CHO)とアセトン(CH3COCH3)をフェーリング液(えき)を用(もち)いて識別(しきべつ)します。

  1. Bước 1: Đun nóng nhẹ từng chất với dung dịch Fehling. Axetanđehit phản ứng R-CHO + 2 Cu2+ + 4 OH- -> R-COOH + Cu2O + 2 H2O tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O.ステップ1:フェーリング液(えき)を加(くわ)えて加熱(かねつ)すると、アセトアルデヒドはCu2Oの赤色(せきしょく)沈殿(ちんでん)を生成(せいせい)します。
  2. Bước 2: Axeton là xeton không có tính khử nên dung dịch Fehling giữ nguyên màu xanh nhạt và không xuất hiện kết tủa.ステップ2:アセトンは還元(かんげん)性(せい)を持(も)たないため、フェーリング液(えき)は青色(あおいろ)のままで沈殿(ちんでん)は生(しょう)じません。
Anđehit thể hiện tính khử đặc trưng làm xuất hiện kết tủa Cu2O đỏ gạch, giúp phân biệt hoàn toàn với xeton.アルデヒド特有(とくゆう)の還元(かんげん)性(せい)によるCu2O赤色(せきしょく)沈殿(ちんでん)の生成(せいせい)により、ケトンと確実(かくじつ)に識別(しきべつ)できます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng anđehit với dung dịch Fehling?アルデヒドをフェーリング液(えき)とともに加熱(かねつ)したときに観察(かんさつ)される現象(げんしょう)はどれですか。

2. Chất nào sau đây có tính khử mạnh làm xuất hiện phản ứng tráng bạc?強(つよ)い還元(かんげん)性(せい)を持(も)ち銀鏡(ぎんきょう)反応(はんのう)を示(しめ)す化合(かごう)物(ぶつ)はどれですか。

3. Oxi hóa etanol (C2H5OH) bằng chất oxi hóa thích hợp sẽ thu được anđehit nào?エタノール(C2H5OH)を酸化(さんか)して得(え)られるアルデヒドはどれですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Phân biệt cấu tạo của anđehit (R-CHO) và xeton (R-CO-R') cùng chứa nhóm carbonyl.ともにカルボニル基(き)を持(も)つアルデヒド(R-CHO)とケトン(R-CO-R')の構造(こうぞう)の違(ちが)いを理解(りかい)する。
  2. Giải thích tính khử của anđehit trong phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung dịch Fehling.銀鏡(ぎんきょう)反応(はんのう)およびフェーリング液(えき)還元(かんげん)におけるアルデヒドの還元(かんげん)性(せい)を理解(りかい)する。
  3. Nắm phương pháp điều chế anđehit từ sự oxi hóa ancol tương ứng.対応(たいおう)するアルコールの酸化(さんか)によるアルデヒドの製法(せいほう)を習得(しゅうとく)する。
Trực giác · イメージ

Nguyên tử H liên kết với nhóm carbonylカルボニル基(き)に結合(けつごう)した水素(すいそ)原子(げんし)

Anđehit có nguyên tử H gắn trực tiếp vào nhóm C=O nên rất dễ bị oxi hóa thành nhóm carboxy. Trái lại, xeton không có H này nên không thể hiện tính khử trong điều kiện thường.

アルデヒドはカルボニル基(き)に直接(ちょくせつ)水素(すいそ)原子(げんし)が結合(けつごう)しているため非常(ひじょう)に酸化(さんか)されやすく、強力(きょうりょく)な還元(かんげん)性(せい)を示(しめ)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng xeton cũng tham gia phản ứng tráng bạc.ケトンも銀鏡(ぎんきょう)反応(はんのう)を示(しめ)すと誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Xeton không chứa nhóm -CHO nên không có tính khử trong phản ứng tráng bạc hay khử dung dịch Fehling.ケトンは-CHO基(き)を持(も)たないため、銀鏡(ぎんきょう)反応(はんのう)やフェーリング液(えき)還元(かんげん)を起(お)こしません。

Nhầm kết tủa Cu2O trong phản ứng khử dung dịch Fehling có màu đen hoặc trắng.フェーリング液(えき)還元(かんげん)で生(しょう)じるCu2O沈殿(ちんでん)の色(いろ)を黒色(くろいろ)や白色(はくしょく)と誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Kết tủa Cu2O thu được có màu đỏ gạch (赤色沈殿) đặc trưng.生成(せいせい)する酸化(さんか)銅(どう)(I)(Cu2O)沈殿(ちんでん)は鮮(あざ)やかな赤色(あかいろ)(赤褐(せきかつ)色(しょく))です。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Anđehit chứa nhóm -CHO có tính khử, trong khi xeton không có tính khử ở điều kiện thường.アルデヒドは還元(かんげん)性(せい)を有(ゆう)するが、ケトンは通常(つうじょう)還元(かんげん)性(せい)を示(しめ)さない。
  • Anđehit tham gia phản ứng tráng bạc giải phóng Ag và khử dung dịch Fehling tạo kết tủa Cu2O đỏ gạch.アルデヒドは銀鏡(ぎんきょう)反応(はんのう)で銀(ぎん)を析出(せきしゅつ)させ、フェーリング反応(はんのう)でCu2O赤色(せきしょく)沈殿(ちんでん)を生(しょう)じる。
  • Oxi hóa ancol bậc 1 thu được anđehit tương ứng.第(だい)一(いち)級(きゅう)アルコールの酸化(さんか)によりアルデヒドが生成(せいせい)する。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.2

Anđehit và xeton là hợp chất carbonyl chứa nhóm C=O. Bài học tập trung phân tích tính khử đặc trưng của anđehit thông qua phản ứng tráng bạc và phản ứng khử dung dịch Fehling tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O.

アルデヒドとケトンはカルボニル基(き)(C=O)を持(も)つカルボニル化合(かごう)物(もの)です。本課(ほんか)では、銀鏡(ぎんきょう)反応(はんのう)や赤色(せきしょく)沈殿(ちんでん)Cu2Oを生(しょう)じるフェーリング液(えき)の還元(かんげん)など、アルデヒドの特有(とくゆう)の還元(かんげん)性(せい)を学(まな)びます。

アルデヒドとケトンの構造(こうぞう)、性質(せいしつ)および反応(はんのう)
カルボニル化合物カルボニル基アルデヒドケトン