Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Tính chất, tính phản ứng và điều chế ancolアルコールの性質(せいしつ)、反応(はんのう)性(せい)および製法(せいほう)

Kiến thức要点

  • 疎水(そすい)性(せい)Tính kỵ nước

    Đặc tính đẩy nước của gốc hiđrocacbon, làm giảm độ tan của ancol trong nước khi mạch C kéo dài.

    炭化(たんか)水素(すいそ)基(き)が示(しめ)す水(みず)と馴染(なじ)みにくい性質(せいしつ)で、炭素(たんそ)鎖(さ)が長(なが)くなると強(つよ)まります。

  • 親水(しんすい)性(せい)Tính ưa nước

    Đặc tính thu hút và hòa tan trong nước do nhóm hydroxy -OH gây ra.

    ヒドロキシ基(き)が持(も)つ、水(みず)分子(ぶんし)と強(つよ)く結合(けつごう)し溶解(ようかい)しやすくする性質(せいしつ)です。

  • ナトリウムアルコキシドNatri alkoxit

    Muối hữu cơ R-ONa sinh ra khi cho ancol phản ứng với kim loại natri.

    アルコールとナトリウムが反応(はんのう)して生成(せいせい)する塩(しお)(R-ONa)です。

  • アルコール発酵(はっこう)Lên men ancol

    Quá trình sinh học chuyển hóa đường glucozơ (C6H12O6) thành etanol và CO2 nhờ enzym.

    酵素(こうそ)の作用(さよう)でブドウ糖(とう)などの糖類(とうるい)からエタノールと二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)を生(しょう)じる反応(はんのう)です。

  • エーテルEte

    Hợp chất hữu cơ có công thức R-O-R' sinh ra khi tách nước liên phân tử giữa 2 phân tử ancol.

    2分子(ぶんし)のアルコールから分子(ぶんし)間(かん)脱水(だっすい)によって生成(せいせい)する化合(かごう)物(ぶつ)(R-O-R')です。

  • エーテル結合(けつごう)Liên kết ete

    Liên kết C-O-C đặc trưng liên kết hai gốc hiđrocacbon trong phân tử ete.

    2つの炭化(たんか)水素(すいそ)基(き)を酸素(さんそ)原子(げんし)でつなぐ結合(けつごう)(-O-)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    アルコールの溶解(ようかい)性(せい)と極性(きょくせい)

    Tính tan và độ cực của ancol

    Nhóm -OH mang tính ưa nước giúp ancol mạch ngắn tan vô hạn trong nước. Khi mạch cacbon kéo dài, tính kỵ nước tăng dần khiến độ tan giảm.

    親水(しんすい)性(せい)の-OH基(き)により小(しょう)分子(ぶんし)アルコールは水(みず)に可溶(かよう)ですが、炭素(たんそ)鎖(さ)が伸(の)びると疎水(そすい)性(せい)が強(つよ)まり溶解(ようかい)度(ど)が低下(ていか)します。

  2. 02
    ナトリウムとの反応(はんのう)および酸化(さんか)反応(はんのう)

    Phản ứng với natri và phản ứng oxi hóa

    Ancol tác dụng với Na giải phóng H2 và tạo natri alkoxit. Khi bị oxi hóa nhẹ, ancol bậc 1 chuyển thành anđehit rồi tiếp tục thành axit carboxylic.

    アルコールはNaと反応(はんのう)してナトリウムアルコキシドとH2を生(しょう)じます。第(だい)一(いち)級(きゅう)アルコールは酸化(さんか)によりアルデヒドを経(へ)てカルボン酸(さん)になります。

  3. 03
    脱水(だっすい)反応(はんのう)とアルコール発酵(はっこう)

    Phản ứng tách nước và lên men điều chế ancol

    Đun tách nước liên phân tử ancol thu được ete chứa liên kết ete. Trong công nghiệp và đời sống, etanol được sản xuất bằng phản ứng lên men ancol từ glucozơ.

    分子(ぶんし)間(かん)脱水(だっすい)によりエーテル結合(けつごう)を持(も)つエーテルが得(え)られます。エタノールの製法(せいほう)として糖(とう)のアルコール発酵(はっこう)が広(ひろ)く用(もち)いられます。

Công thức公式

2 R-OH + 2 Na -> 2 R-ONa + H2

Phản ứng của ancol với natri tạo natri alkoxit và giải phóng khí hiđro.

アルコールとナトリウムの反応(はんのう)によるナトリウムアルコキシドの生成(せいせい)。

R-CH2-OH -> R-CHO -> R-COOH

Sơ đồ oxi hóa từng bước của ancol bậc 1 thành anđehit rồi axit carboxylic.

第(だい)一(いち)級(きゅう)アルコールの段階(だんかい)的(てき)酸化(さんか)過程(かてい)(アルデヒドを経(へ)てカルボン酸(さん)へ)。

CO + 2 H2 -> CH3OH

Phản ứng tổng hợp metanol từ khí CO và H2.

一(いち)酸化(さんか)炭素(たんそ)と水素(すいそ)からのメタノール合成(ごうせい)反応(はんのう)。

C6H12O6 -> 2 C2H5OH + 2 CO2

Phản ứng lên men glucozơ tạo etanol và khí cacbonic.

ブドウ糖(とう)のアルコール発酵(はっこう)によるエタノール生成(せいせい)反応(はんのう)。

Ví dụ例題

Thực hiện thí nghiệm cho etanol tác dụng với Na và phản ứng lên men điều chế etanol từ đường glucozơ.

エタノールとNaの反応(はんのう)およびブドウ糖(とう)からのアルコール発酵(はっこう)を考察(こうさつ)します。

  1. Bước 1: Cho etanol tác dụng với Na theo phương trình 2 C2H5OH + 2 Na -> 2 C2H5ONa + H2 thấy có bọt khí H2 thoát ra và thu được natri etoxit (natri alkoxit).ステップ1:エタノールにNaを加(くわ)えると2 C2H5OH + 2 Na -> 2 C2H5ONa + H2により気泡(きほう)が発生(はっせい)しナトリウムアルコキシドが得(え)られます。
  2. Bước 2: Lên men dung dịch glucozơ theo phương trình C6H12O6 -> 2 C2H5OH + 2 CO2 tạo ra etanol và sủi bọt khí CO2.ステップ2:ブドウ糖(とう)溶液(ようえき)を発酵(はっこう)させるとC6H12O6 -> 2 C2H5OH + 2 CO2の反応(はんのう)でエタノールと二(に)酸化(さんか)炭素(たんそ)が生成(せいせい)します。
Ancol phản ứng với Na thể hiện tính axit rất yếu của nhóm -OH, và lên men ancol là phương pháp điều chế sinh học quan trọng.アルコールのヒドロキシ基(き)はNaと反応(はんのう)して水素(すいそ)を発生(はっせい)し、発酵(はっこう)プロセスにより有用(ゆうよう)なエタノールが得(え)られます。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Sản phẩm chứa natri thu được khi cho etanol phản ứng với kim loại natri có tên gọi chung là gì?エタノールが金属(きんぞく)ナトリウムと反応(はんのう)した際(さい)に生成(せいせい)する塩(しお)の総称(そうしょう)は何(なん)ですか。

2. Phương trình hóa học nào thể hiện quá trình lên men ancol từ glucozơ?ブドウ糖(とう)のアルコール発酵(はっこう)を表(あらわ)す正(ただ)しい反応(はんのう)式(しき)はどれですか。

3. Yếu tố nào làm cho độ tan trong nước của ancol giảm đi khi mạch cacbon tăng lên?炭素(たんそ)鎖(さ)が長(なが)くなるとアルコールの水(みず)への溶解(ようかい)性(せい)が低下(ていか)する要因(よういん)は何(なん)ですか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.IV.1.2. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 2 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.IV.1.2。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)2区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Hiểu sự ảnh hưởng của nhóm ưa nước -OH và gốc hiđrocacbon mang tính kỵ nước đến độ tan.親水(しんすい)性(せい)のヒドロキシ基(き)と疎水(そすい)性(せい)の炭化(たんか)水素(すいそ)基(き)が溶解(ようかい)性(せい)に与(あた)える影響(えいきょう)を理解(りかい)する。
  2. Viết phản ứng với Na tạo natri alkoxit và phản ứng oxi hóa ancol bậc 1.Naとの反応(はんのう)によるナトリウムアルコキシド生成(せいせい)と第(だい)一(いち)級(きゅう)アルコールの段階(だんかい)的(てき)酸化(さんか)反応(はんのう)を習得(しゅうとく)する。
  3. Nắm vững các phương pháp điều chế ancol như lên men glucozơ hoặc khử CO.糖類(とうるい)のアルコール発酵(はっこう)やCOの水素(すいそ)化(か)によるアルコール製法(せいほう)を理解(りかい)する。
Trực giác · イメージ

Tương tác nhóm chức và gốc hiđrocacbon官能(かんのう)基(き)と炭化(たんか)水素(すいそ)鎖(さ)のバランス

Mạch cacbon ngắn giúp tính ưa nước của nhóm -OH chiếm ưu thế làm ancol tan tốt. Phản ứng thế H của nhóm -OH bởi kim loại kiềm giải phóng H2 rất dễ dàng.

炭素(たんそ)鎖(さ)が短(みじか)い場合(ばあい)、ヒドロキシ基(き)の親水(しんすい)性(せい)が優位(ゆうい)となり水(みず)によく溶(と)けます。-OH基(き)の水素(すいそ)は金属(きんぞく)ナトリウムで容易(ようい)に置換(ちかん)され水素(すいそ)を発生(はっせい)します。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Nhầm lẫn giữa phản ứng tạo ete (tách nước liên phân tử) và phản ứng tạo anken (tách nước nội phân tử).エーテル生成(せいせい)(分子(ぶんし)間(かん)脱水(だっすい))とアルケン生成(せいせい)(分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい))を混同(こんどう)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Tách nước liên phân tử ở nhiệt độ thấp hơn tạo ete chứa liên kết ete R-O-R, còn tách nước nội phân tử ở nhiệt độ cao hơn mới tạo anken.比較(ひかく)的(てき)低温(ていおん)での分子(ぶんし)間(かん)脱水(だっすい)によりエーテルが、高温(こうおん)での分子(ぶんし)内(ない)脱水(だっすい)によりアルケンが生成(せいせい)します。

Cho rằng sản phẩm oxi hóa ancol bậc 1 bởi chất oxi hóa nhẹ dừng lại ở axit carboxylic ngay lập tức.第(だい)一(いち)級(きゅう)アルコールの酸化(さんか)生成(せいせい)物(ぶつ)が中間(ちゅうかん)体(たい)を経(へ)ずにいきなりカルボン酸(さん)のみになると考(かんが)えること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Ancol bậc 1 oxi hóa nhẹ tạo anđehit trước, sau đó anđehit mới tiếp tục bị oxi hóa thành axit carboxylic.第(だい)一(いち)級(きゅう)アルコールはまずアルデヒドへと酸化(さんか)され、さらに酸化(さんか)されることでカルボン酸(さん)となります。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Ancol mạch ngắn tan tốt nhờ tính ưa nước của -OH, nhưng mạch dài kém tan do tính kỵ nước.短(たん)鎖(くさり)アルコールは親水(しんすい)基(き)により水溶(すいよう)性(せい)だが、長鎖(ちょうさ)になると疎水(そすい)性(せい)が強(つよ)まり難溶(なんよう)化(か)する。
  • Ancol tác dụng với Na tạo natri alkoxit và oxi hóa nhẹ ancol bậc 1 thu được anđehit rồi axit.アルコールはNaと反応(はんのう)して塩(しお)を生成(せいせい)し、第(だい)一(いち)級(きゅう)の酸化(さんか)でアルデヒドおよび酸(さん)が得(え)られる。
  • Lên men glucozơ thu được etanol, còn tách nước liên phân tử ancol sinh ra ete.ブドウ糖(とう)の発酵(はっこう)によりエタノールが、分子(ぶんし)間(かん)脱水(だっすい)によりエーテルが得(え)られる。
EJU 2026 · CHEM.IV.1.2

Ancol thể hiện tính ưa nước hoặc tính kỵ nước tùy thuộc vào độ dài mạch hiđrocacbon. Bài học trình bày các phản ứng hóa học quan trọng như phản ứng với natri tạo natri alkoxit, sự oxi hóa tạo anđehit/axit, tách nước tạo ete và điều chế bằng lên men ancol.

アルコールは炭化(たんか)水素(すいそ)鎖(さ)の長(なが)さにより親水(しんすい)性(せい)または疎水(そすい)性(せい)を示(しめ)します。ナトリウムとの反応(はんのう)によるナトリウムアルコキシドの形成(けいせい)、酸化(さんか)反応(はんのう)、エーテルへの脱水(だっすい)、アルコール発酵(はっこう)などの製法(せいほう)を学(まな)びます。

アルコールの性質(せいしつ)、反応(はんのう)性(せい)および製法(せいほう)
疎水性親水性ナトリウムアルコキシドアルコール発酵