Bỏ qua điều hướng本文へ移動
Trí Lữ · EJU化学 · Hóa học

Số khối và đồng vị質量(しつりょう)数(すう)と同位(どうい)体(たい)

Kiến thức要点

  • 質量(しつりょう)数(すう)Số khối

    Tổng số proton và neutron trong hạt nhân nguyên tử.

    原子(げんし)核(かく)中(ちゅう)の陽子(ようし)数(すう)と中性(ちゅうせい)子(し)数(すう)の合計(ごうけい)値(ち)です。

  • 同位(どうい)体(たい)Đồng vị

    Các nguyên tử có cùng số hiệu nguyên tử nhưng khác nhau về số khối.

    原子(げんし)番号(ばんごう)が同(おな)じで質量(しつりょう)数(すう)が異(こと)なる原子(げんし)のことです。

  • アイソトープIsotope

    Thuật ngữ tiếng Anh dùng để chỉ đồng vị.

    同位(どうい)体(たい)を指(さ)す英語(えいご)由来(ゆらい)の名称(めいしょう)です。

  • 存在(そんざい)比(ひ)Tỷ lệ tồn tại tự nhiên

    Tỷ lệ phần trăm tồn tại của các đồng vị trong tự nhiên.

    自然(しぜん)界(かい)に存在(そんざい)する各(かく)同位(どうい)体(たい)の割合(わりあい)のことです。

  • 放射(ほうしゃ)性(せい)同位(どうい)体(たい)Đồng vị phóng xạ

    Đồng vị không bền tự phát ra bức xạ để chuyển thành hạt nhân khác.

    崩壊(ほうかい)して放射(ほうしゃ)線(せん)を放出(ほうしゅつ)する不(ふ)安定(あんてい)な同位(どうい)体(たい)です。

  • ラジオアイソトープRadioisotope

    Thuật ngữ tiếng Anh dùng để chỉ đồng vị phóng xạ.

    放射(ほうしゃ)性(せい)同位(どうい)体(たい)を指(さ)す英語(えいご)由来(ゆらい)の名称(めいしょう)です。

Cách làmしくみ

  1. 01
    質量(しつりょう)数(すう)の算出(さんしゅつ)

    Tính toán số khối

    Số khối được tính bằng tổng số proton và số neutron trong hạt nhân.

    質量(しつりょう)数(すう)は陽子(ようこ)数(すう)と中性(ちゅうせい)子(し)数(すう)の合計(ごうけい)として求(もと)められます。

  2. 02
    同位(どうい)体(たい)(アイソトープ)の解析(かいせき)

    Phân tích đồng vị (isotope)

    Các đồng vị có cùng số hiệu nguyên tử nên tính chất hóa học giống nhau nhưng khác tỷ lệ tồn tại tự nhiên.

    同位(どうい)体(たい)は同(おな)じ原子(げんし)番号(ばんごう)を持(も)つため化学(かがく)的(てき)性質(せいしつ)は同一(どういつ)ですが存在(そんざい)比(ひ)が異(こと)なります。

  3. 03
    放射(ほうしゃ)性(せい)同位(どうい)体(たい)の同定(どうてい)

    Nhận biết đồng vị phóng xạ

    Đồng vị phóng xạ (radioisotope) tự phát ra bức xạ do cấu trúc hạt nhân không bền.

    不(ふ)安定(あんてい)なラジオアイソトープは放射(ほうしゃ)線(せん)を放出(ほうしゅつ)して変化(へんか)します。

Ví dụ例題

Cho hai nguyên tử X và Y có cùng số proton Z nhưng số neutron lần lượt là N1 và N2 với N1 khác N2. Tỷ lệ tồn tại tự nhiên của X lớn hơn Y. Hãy phân tích mối quan hệ giữa X và Y.

同(おな)じ陽子(ようし)数(すう)Zを持(も)ち、中性(ちゅうせい)子(し)数(すう)がそれぞれN1、N2(N1≠N2)の原子(げんし)XとYがあります。Xの天然(てんねん)存在(そんざい)比(ひ)はYより高(たか)いです。XとYの関係(かんけい)を解析(かいせき)しなさい。

  1. So sánh số khối: X có số khối Z+N1 và Y có số khối Z+N2 nên số khối hai nguyên tử khác nhau.質量(しつりょう)数(すう)の比較(ひかく):Xの質量(しつりょう)数(すう)はZ+N1、YはZ+N2であり質量(しつりょう)数(すう)が異(こと)なります。
  2. Xác định mối quan hệ: Vì cùng số proton nhưng khác số khối, X và Y là hai đồng vị (isotope) của cùng nguyên tố.関係(かんけい)の特定(とくてい):同(おな)じ原子(げんし)番号(ばんごう)で質量(しつりょう)数(すう)が異(こと)なるため、XとYは同位(どうい)体(たい)(アイソトープ)です。
X và Y là hai đồng vị (isotope) có tỷ lệ tồn tại tự nhiên khác nhau.XとYは天然(てんねん)存在(そんざい)比(ひ)が異(こと)なる同位(どうい)体(たい)(アイソトープ)の関係(かんけい)にあります。

3 câu kiểm tra確認(かくにん)問題(もんだい) 3問(もん)

Đã trả lời 0 / 3

1. Số khối của một nguyên tử bằng tổng số lượng của những hạt nào?原子(げんし)の質量(しつりょう)数(すう)はどの粒子(りゅうし)の数(かず)の合計(ごうけい)に等(ひと)しいか。

2. Các nguyên tử có cùng số hiệu nguyên tử nhưng khác số khối được gọi là gì?原子(げんし)番号(ばんごう)が同(おな)じで質量(しつりょう)数(すう)が異(こと)なる原子(げんし)を何(なん)と呼(よ)ぶか。

3. Thuật ngữ radioisotope dùng để chỉ loại hạt nào sau đây?「ラジオアイソトープ」という用語(ようご)が指(さ)す対象(たいしょう)はどれか。

Nội dung Trí Lữ viết mới theo JASSO 2026 · nguồn sách riêng tư không được tái xuất bảnJASSO 2026に沿(そ)ったTrí Lữの新規(しんき)教材(きょうざい) · 非(ひ)公開(こうかい)書籍(しょせき)資料(しりょう)は転載(てんさい)していません

設定 · Cài đặt

Ngôn ngữ và nguồn言語(げんご)と出典(しゅってん)

Chọn ngôn ngữ giảng. Câu hỏi, lời giải và tiến độ giữ nguyên khi chuyển.学習(がくしゅう)言語(げんご)を選(えら)べます。切り替(きりか)えても解答(かいとう)と進捗(しんちょく)は保持(ほじ)されます。

Furigana tiếng Nhậtふりがな表示(ひょうじ)

JASSO 2026: CHEM.I.2.1. Bài Trí Lữ được viết mới sau khi đối chiếu 1 phân đoạn nguồn riêng tư. Scan, văn bản, câu hỏi và đáp án sách không được xuất bản.JASSO 2026:CHEM.I.2.1。非(ひ)公開(こうかい)資料(しりょう)1区分(くぶん)を照合(しょうごう)してTrí Lữが新規(しんき)執筆(しっぴつ)しました。書籍(しょせき)の画像(がぞう)・本文(ほんぶん)・問題(もんだい)・解答(かいとう)は公開(こうかい)していません。

Thuật ngữ và giải thích thêm用語・補足
Mục tiêu · 目標

Sau bài nàyこの課(か)の目標(もくひょう)

  1. Tính số khối của nguyên tử từ số proton và số neutron.陽子(ようこ)数(すう)と中性(ちゅうせい)子(し)数(すう)から原子(げんし)の質量(しつりょう)数(すう)を算出(さんしゅつ)する。
  2. Hiểu khái niệm đồng vị (isotope) và tỷ lệ tồn tại tự nhiên.同位(どうい)体(たい)(アイソトープ)の定義(ていぎ)と天然(てんねん)存在(そんざい)比(ひ)を理解(りかい)する。
  3. Phân biệt đồng vị thường và đồng vị phóng xạ (radioisotope).通常(つうじょう)の同位(どうい)体(たい)と放射(ほうしゃ)性(せい)同位(どうい)体(たい)(ラジオアイソトープ)を区別(くべつ)する。
Trực giác · イメージ

Sự khác biệt về cân nặng trong gia đình nguyên tử原子(げんし)ファミリーの重(おも)さの違(ちが)い

Hãy hình dung các đồng vị như những người anh em có cùng số hiệu nguyên tử đặc trưng cho họ tên, nhưng số lượng neutron khác nhau khiến số khối của họ khác nhau.

同位(どうい)体(たい)を同(おな)じ名字(みょうじ)(原子(げんし)番号(ばんごう))を持(も)つ兄弟(きょうだい)に例(たと)えてみましょう。中性(ちゅうせい)子(し)の数(かず)が異(こと)なるため、体重(たいじゅう)(質量(しつりょう)数(すう))に違(ちが)いが生(しょう)じます。

Bẫy · 注意

Sửa sai trước khi thiよくある誤解(ごかい)

Cho rằng các đồng vị (isotope) có số hiệu nguyên tử khác nhau.同位(どうい)体(たい)(アイソトープ)は原子(げんし)番号(ばんごう)が異(こと)なると思い込(おもいこ)むこと。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Các đồng vị luôn có cùng số hiệu nguyên tử, chỉ khác nhau ở số neutron.同位(どうい)体(たい)は常(つね)に同(おな)じ原子(げんし)番号(ばんごう)を持(も)ち、中性(ちゅうせい)子(し)数(すう)のみが異(こと)なります。

Nhầm lẫn rằng mọi đồng vị đều là đồng vị phóng xạ (radioisotope).すべての同位(どうい)体(たい)が放射(ほうしゃ)性(せい)同位(どうい)体(たい)(ラジオアイソトープ)であると誤解(ごかい)すること。

Sửa cách hiểu正(ただ)しい理解(りかい)Nhiều đồng vị trong tự nhiên là đồng vị bền vững và không phát ra bức xạ.多(おお)くの天然(てんねん)同位(どうい)体(たい)は安定(あんてい)であり、放射(ほうしゃ)線(せん)を放出(ほうしゅつ)しません。

Ghi nhớ · まとめ

Ba điều mang theo三(みっ)つの要点(ようてん)

  • Số khối là tổng số proton và neutron trong hạt nhân nguyên tử.質量(しつりょう)数(すう)は陽子(ようこ)数(すう)と中性(ちゅうせい)子(し)数(すう)の合計(ごうけい)です。
  • Các đồng vị (isotope) có cùng số proton nhưng khác số khối và có tỷ lệ tồn tại tự nhiên.同位(どうい)体(たい)(アイソトープ)は原子(げんし)番号(ばんごう)が共通(きょうつう)で質量(しつりょう)数(すう)が異(こと)なります。
  • Đồng vị phóng xạ (radioisotope) chứa hạt nhân không bền tự phát ra bức xạ.放射(ほうしゃ)性(せい)同位(どうい)体(たい)(ラジオアイソトープ)は放射(ほうしゃ)線(せん)を放出(ほうしゅつ)します。
EJU 2026 · CHEM.I.2.1

Số khối đại diện cho tổng số hạt proton và neutron trong hạt nhân nguyên tử. Các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số khối gọi là đồng vị (isotope), gồm cả đồng vị phóng xạ (radioisotope).

質量(しつりょう)数(すう)は原子(げんし)核(かく)内(ない)の陽子(ようし)数(すう)と中性(ちゅうせい)子(し)数(すう)の合計(ごうけい)を表(あらわ)します。陽子(ようこ)数(すう)が同(おな)じで質量(しつりょう)数(すう)が異(こと)なる原子(げんし)を同位(どうい)体(たい)(アイソトープ)と呼(よ)び、放射(ほうしゃ)性(せい)同位(どうい)体(たい)(ラジオアイソトープ)も存在(そんざい)します。

質量(しつりょう)数(すう)と同位(どうい)体(たい)
質量数同位体アイソトープ存在比